Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 3. Tính chất hoá học của axit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc
Ngày gửi: 20h:49' 17-09-2023
Dung lượng: 21.0 MB
Số lượt tải: 483
Số lượt thích: 0 người
Cho các chất sau:
HCl, NaCl, Ca(OH)2 , H2SO4 ,Na2O, HNO3,
SO2 , H2CO3 , CuSO4 , CO, H2SO3
Hãy chỉ ra đâu là axit. Gọi tên các axit đó?

Một số axit quan trọng
STT

CTPT

TÊN GỌI

1

HCl

Axit clohidric

2

H2SO4

Axit sunfuric

3

HNO3

Axit nitric

4

H2CO3

Axit cacbonic

5

H2SO3

Axit sufurơ

Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Tính chất hóa học
II. Axit mạnh và axit yếu

Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

Tác dụng
chất chỉ thị
màu
Tác dụng
với oxit
bazơ

Tác dụng với
kim loại
Tác dụng
với bazơ
Tác dụng
với muối

Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
màu
Dung dịch axit làm đổi
màu quỳ tím thành màu
đỏ.

Thí nghiệm: Nhỏ một giọt dd axit
HCl lên mẫu giấy quỳ
tím.
Hiện tượng:
Quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Nhận xét
Dung dịch HCl

Giấy quỳ tím

Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
màu
2. Tác dụng với kim loại

Thí nghiệm 2: Cho một
ít kim loại Al vào đáy
ống nghiệm, thêm vào
ống nghiệm 1 - 2 ml dd
axit HCl.

Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
2Al + 6HCl → 2 AlCl3 + 3H2↑

Dung dịch axit tác dụng với
nhiều kim loại tạo thành
muối và giải phóng khí hiđro.
Chú ý: Axit nitric HNO3 và
H2SO4 đặc tác dụng với nhiều
kim loại nhưng không giải phóng
khí hiđro.

Hiện tượng:
Kim loại tan ra, đồng thời có
bọt khí không màu bay ra.
Nhận xét:
Phản ứng sinh ra muối và khí
hiđro.

Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với bazơ
Thí nghiệm:
Cho vào đáy ống nghiệm một ít
Cu(OH)2, thêm 1 – 2 ml dd
H2SO4.

Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với bazơ
H2SO4 + Cu(OH)2 → CuSO4 + 2H2O

Axit tác dụng với bazơ tạo
thành muối và nước.

Thí nghiệm:
Cho vào đáy ống nghiệm một ít
Cu(OH)2, thêm 1 – 2 ml dd
HCl.
Hiện tượng:
Cu(OH)2 bị hòa tan, tạo thành
dd màu xanh lam.
Nhận xét:
Cu(OH)2 tác dụng với dung
dịch axit sinh ra dd muối đồng
màu xanh lam.

Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với bazơ
4. Tác dụng với oxit bazơ

Thí nghiệm:
Cho vào đáy ống nghiệm 1 ít
Fe2O3, thêm 1 – 2 ml dd HCl.

Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với bazơ
4. Tác dụng với oxit bazơ
6HCl + Fe2O3 → 2FeCl3 + 3H2O

Axit tác dụng với oxit bazơ
tạo thành muối và nước.

Hiện tượng:
Fe2O3 bị hòa tan, tạo ra dd có
màu vàng nâu.
Nhận xét:
Fe2O3 tác dụng với dung dịch axit
sinh ra dd muối sắt (III) có màu
vàng nâu.

Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với bazơ
4. Tác dụng với oxit bazơ
5. Tác dụng với muối

Thí nghiệm:
Nhỏ vài giọt dd H2SO4 vào
ống nghiệm có sẳn 1 ml dd
BaCl2.

Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với bazơ
4. Tác dụng với oxit bazơ
5. Tác dụng với muối
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl

Axit tác dụng với muối tạo
thành muối mới và axit mới.

Hiện tượng:
Có kết tủa trắng xuất hiện.
Nhận xét:
Phản ứng tạo thành muối BaSO4
không tan.

II. AXIT MẠNH, AXIT YẾU
Axit yếu

Axit mạnh

H2SO3 , H2CO3 , H2S

HCl , H2SO4 , HNO3 , ...
 Phản
 Dẫn

ứng mạnh với các chất

điện tốt



Phản ứng chậm với các chất



Dẫn điện yếu



Dễ bị phân hủy:
H2SO3

SO2 + H2 O

H2CO3

CO2 + H2 O

Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

TÍNH CHẤT
HÓA HỌC
CỦA AXIT

Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

Bài tập 1: Viết các phương trình hóa học để hoàn thành sơ
đồ chuyển hóa sau:
BaSO4
SO2

1

SO3

2

3

4

H2SO4
5

MgSO4
CaSO4

Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

t0

1

2 SO2 + O2

2

SO3 + H2O

3

H2SO4 + BaCl2

BaSO4 + 2 HCl

4

H2SO4 +

MgSO4 + 2 H2

5

H2SO4 + CaO

Mg

2 SO3
H2SO4

CaSO4 + H2O

Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

Bài tập 2: Cho lá kẽm
vào 250ml dung dịch
HCl 1M
a) Tính khối lượng lá
kẽm đã phản ứng ?
b) Tính thể tích khí ở
đktc thu được sau phản
ứng ?

Giải:
Ta có:

nHCl = 0,25 . 1 = 0,25 mol

Zn

+ 2HCl → ZnCl2 + H2
0,125mol ← 0,25mol → 0,125mol

a. Ta có nZn= 0,125 mol
→ mZn= 0,125 . 65 = 8,125 (g)
b. Từ PTHH: n = 0,125 (mol)
H2
→ VH = 0,125 . 22,4 = 2,8 (l)
2

Chất nào sau đây không phải là axit?

2

NaHSO 4
H 2 SO 4
HCl
HNO 3

Tính chất hóa học nào không phải của axit?

Tác dụng với kim loại
Tác dụng với bazo
Tác dụng với oxit axit
thuthuy

Tác dụng với oxit bazơ

Dung dịch a xít HCl hoặc H2SO4
loãng  tác dụng với chất nào tạo ra
khí hiđro?
NaOH
Mg
CaO
CO2

Cho Fe2O3 vào dd HCl thu được
muối nào?
FeCl
Fe Cl2
FeCl3
FeCl2 và FeCl3

Hòa tan 4,8 gam Mg bằng dd HCl vừa đủ .
V của khí H2 thoát ra ở đktc là
(Cho NTK của Mg= 24)

2,24 lít
4,48 lit
3,36 lít
6,72 lít
468x90
 
Gửi ý kiến