Tìm kiếm Bài giảng
Bài 3. Tính chất hoá học của axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc
Ngày gửi: 20h:49' 17-09-2023
Dung lượng: 21.0 MB
Số lượt tải: 483
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc
Ngày gửi: 20h:49' 17-09-2023
Dung lượng: 21.0 MB
Số lượt tải: 483
Số lượt thích:
0 người
Cho các chất sau:
HCl, NaCl, Ca(OH)2 , H2SO4 ,Na2O, HNO3,
SO2 , H2CO3 , CuSO4 , CO, H2SO3
Hãy chỉ ra đâu là axit. Gọi tên các axit đó?
Một số axit quan trọng
STT
CTPT
TÊN GỌI
1
HCl
Axit clohidric
2
H2SO4
Axit sunfuric
3
HNO3
Axit nitric
4
H2CO3
Axit cacbonic
5
H2SO3
Axit sufurơ
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Tính chất hóa học
II. Axit mạnh và axit yếu
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
Tác dụng
chất chỉ thị
màu
Tác dụng
với oxit
bazơ
Tác dụng với
kim loại
Tác dụng
với bazơ
Tác dụng
với muối
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
màu
Dung dịch axit làm đổi
màu quỳ tím thành màu
đỏ.
Thí nghiệm: Nhỏ một giọt dd axit
HCl lên mẫu giấy quỳ
tím.
Hiện tượng:
Quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Nhận xét
Dung dịch HCl
Giấy quỳ tím
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
màu
2. Tác dụng với kim loại
Thí nghiệm 2: Cho một
ít kim loại Al vào đáy
ống nghiệm, thêm vào
ống nghiệm 1 - 2 ml dd
axit HCl.
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
2Al + 6HCl → 2 AlCl3 + 3H2↑
Dung dịch axit tác dụng với
nhiều kim loại tạo thành
muối và giải phóng khí hiđro.
Chú ý: Axit nitric HNO3 và
H2SO4 đặc tác dụng với nhiều
kim loại nhưng không giải phóng
khí hiđro.
Hiện tượng:
Kim loại tan ra, đồng thời có
bọt khí không màu bay ra.
Nhận xét:
Phản ứng sinh ra muối và khí
hiđro.
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với bazơ
Thí nghiệm:
Cho vào đáy ống nghiệm một ít
Cu(OH)2, thêm 1 – 2 ml dd
H2SO4.
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với bazơ
H2SO4 + Cu(OH)2 → CuSO4 + 2H2O
Axit tác dụng với bazơ tạo
thành muối và nước.
Thí nghiệm:
Cho vào đáy ống nghiệm một ít
Cu(OH)2, thêm 1 – 2 ml dd
HCl.
Hiện tượng:
Cu(OH)2 bị hòa tan, tạo thành
dd màu xanh lam.
Nhận xét:
Cu(OH)2 tác dụng với dung
dịch axit sinh ra dd muối đồng
màu xanh lam.
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với bazơ
4. Tác dụng với oxit bazơ
Thí nghiệm:
Cho vào đáy ống nghiệm 1 ít
Fe2O3, thêm 1 – 2 ml dd HCl.
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với bazơ
4. Tác dụng với oxit bazơ
6HCl + Fe2O3 → 2FeCl3 + 3H2O
Axit tác dụng với oxit bazơ
tạo thành muối và nước.
Hiện tượng:
Fe2O3 bị hòa tan, tạo ra dd có
màu vàng nâu.
Nhận xét:
Fe2O3 tác dụng với dung dịch axit
sinh ra dd muối sắt (III) có màu
vàng nâu.
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với bazơ
4. Tác dụng với oxit bazơ
5. Tác dụng với muối
Thí nghiệm:
Nhỏ vài giọt dd H2SO4 vào
ống nghiệm có sẳn 1 ml dd
BaCl2.
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với bazơ
4. Tác dụng với oxit bazơ
5. Tác dụng với muối
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl
Axit tác dụng với muối tạo
thành muối mới và axit mới.
Hiện tượng:
Có kết tủa trắng xuất hiện.
Nhận xét:
Phản ứng tạo thành muối BaSO4
không tan.
II. AXIT MẠNH, AXIT YẾU
Axit yếu
Axit mạnh
H2SO3 , H2CO3 , H2S
HCl , H2SO4 , HNO3 , ...
Phản
Dẫn
ứng mạnh với các chất
điện tốt
Phản ứng chậm với các chất
Dẫn điện yếu
Dễ bị phân hủy:
H2SO3
SO2 + H2 O
H2CO3
CO2 + H2 O
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
TÍNH CHẤT
HÓA HỌC
CỦA AXIT
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
Bài tập 1: Viết các phương trình hóa học để hoàn thành sơ
đồ chuyển hóa sau:
BaSO4
SO2
1
SO3
2
3
4
H2SO4
5
MgSO4
CaSO4
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
t0
1
2 SO2 + O2
2
SO3 + H2O
3
H2SO4 + BaCl2
BaSO4 + 2 HCl
4
H2SO4 +
MgSO4 + 2 H2
5
H2SO4 + CaO
Mg
2 SO3
H2SO4
CaSO4 + H2O
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
Bài tập 2: Cho lá kẽm
vào 250ml dung dịch
HCl 1M
a) Tính khối lượng lá
kẽm đã phản ứng ?
b) Tính thể tích khí ở
đktc thu được sau phản
ứng ?
Giải:
Ta có:
nHCl = 0,25 . 1 = 0,25 mol
Zn
+ 2HCl → ZnCl2 + H2
0,125mol ← 0,25mol → 0,125mol
a. Ta có nZn= 0,125 mol
→ mZn= 0,125 . 65 = 8,125 (g)
b. Từ PTHH: n = 0,125 (mol)
H2
→ VH = 0,125 . 22,4 = 2,8 (l)
2
Chất nào sau đây không phải là axit?
2
NaHSO 4
H 2 SO 4
HCl
HNO 3
Tính chất hóa học nào không phải của axit?
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với bazo
Tác dụng với oxit axit
thuthuy
Tác dụng với oxit bazơ
Dung dịch a xít HCl hoặc H2SO4
loãng tác dụng với chất nào tạo ra
khí hiđro?
NaOH
Mg
CaO
CO2
Cho Fe2O3 vào dd HCl thu được
muối nào?
FeCl
Fe Cl2
FeCl3
FeCl2 và FeCl3
Hòa tan 4,8 gam Mg bằng dd HCl vừa đủ .
V của khí H2 thoát ra ở đktc là
(Cho NTK của Mg= 24)
2,24 lít
4,48 lit
3,36 lít
6,72 lít
HCl, NaCl, Ca(OH)2 , H2SO4 ,Na2O, HNO3,
SO2 , H2CO3 , CuSO4 , CO, H2SO3
Hãy chỉ ra đâu là axit. Gọi tên các axit đó?
Một số axit quan trọng
STT
CTPT
TÊN GỌI
1
HCl
Axit clohidric
2
H2SO4
Axit sunfuric
3
HNO3
Axit nitric
4
H2CO3
Axit cacbonic
5
H2SO3
Axit sufurơ
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Tính chất hóa học
II. Axit mạnh và axit yếu
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
Tác dụng
chất chỉ thị
màu
Tác dụng
với oxit
bazơ
Tác dụng với
kim loại
Tác dụng
với bazơ
Tác dụng
với muối
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
màu
Dung dịch axit làm đổi
màu quỳ tím thành màu
đỏ.
Thí nghiệm: Nhỏ một giọt dd axit
HCl lên mẫu giấy quỳ
tím.
Hiện tượng:
Quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Nhận xét
Dung dịch HCl
Giấy quỳ tím
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
màu
2. Tác dụng với kim loại
Thí nghiệm 2: Cho một
ít kim loại Al vào đáy
ống nghiệm, thêm vào
ống nghiệm 1 - 2 ml dd
axit HCl.
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
2Al + 6HCl → 2 AlCl3 + 3H2↑
Dung dịch axit tác dụng với
nhiều kim loại tạo thành
muối và giải phóng khí hiđro.
Chú ý: Axit nitric HNO3 và
H2SO4 đặc tác dụng với nhiều
kim loại nhưng không giải phóng
khí hiđro.
Hiện tượng:
Kim loại tan ra, đồng thời có
bọt khí không màu bay ra.
Nhận xét:
Phản ứng sinh ra muối và khí
hiđro.
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với bazơ
Thí nghiệm:
Cho vào đáy ống nghiệm một ít
Cu(OH)2, thêm 1 – 2 ml dd
H2SO4.
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với bazơ
H2SO4 + Cu(OH)2 → CuSO4 + 2H2O
Axit tác dụng với bazơ tạo
thành muối và nước.
Thí nghiệm:
Cho vào đáy ống nghiệm một ít
Cu(OH)2, thêm 1 – 2 ml dd
HCl.
Hiện tượng:
Cu(OH)2 bị hòa tan, tạo thành
dd màu xanh lam.
Nhận xét:
Cu(OH)2 tác dụng với dung
dịch axit sinh ra dd muối đồng
màu xanh lam.
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với bazơ
4. Tác dụng với oxit bazơ
Thí nghiệm:
Cho vào đáy ống nghiệm 1 ít
Fe2O3, thêm 1 – 2 ml dd HCl.
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với bazơ
4. Tác dụng với oxit bazơ
6HCl + Fe2O3 → 2FeCl3 + 3H2O
Axit tác dụng với oxit bazơ
tạo thành muối và nước.
Hiện tượng:
Fe2O3 bị hòa tan, tạo ra dd có
màu vàng nâu.
Nhận xét:
Fe2O3 tác dụng với dung dịch axit
sinh ra dd muối sắt (III) có màu
vàng nâu.
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với bazơ
4. Tác dụng với oxit bazơ
5. Tác dụng với muối
Thí nghiệm:
Nhỏ vài giọt dd H2SO4 vào
ống nghiệm có sẳn 1 ml dd
BaCl2.
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
I. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với bazơ
4. Tác dụng với oxit bazơ
5. Tác dụng với muối
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl
Axit tác dụng với muối tạo
thành muối mới và axit mới.
Hiện tượng:
Có kết tủa trắng xuất hiện.
Nhận xét:
Phản ứng tạo thành muối BaSO4
không tan.
II. AXIT MẠNH, AXIT YẾU
Axit yếu
Axit mạnh
H2SO3 , H2CO3 , H2S
HCl , H2SO4 , HNO3 , ...
Phản
Dẫn
ứng mạnh với các chất
điện tốt
Phản ứng chậm với các chất
Dẫn điện yếu
Dễ bị phân hủy:
H2SO3
SO2 + H2 O
H2CO3
CO2 + H2 O
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
TÍNH CHẤT
HÓA HỌC
CỦA AXIT
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
Bài tập 1: Viết các phương trình hóa học để hoàn thành sơ
đồ chuyển hóa sau:
BaSO4
SO2
1
SO3
2
3
4
H2SO4
5
MgSO4
CaSO4
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
t0
1
2 SO2 + O2
2
SO3 + H2O
3
H2SO4 + BaCl2
BaSO4 + 2 HCl
4
H2SO4 +
MgSO4 + 2 H2
5
H2SO4 + CaO
Mg
2 SO3
H2SO4
CaSO4 + H2O
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
Bài tập 2: Cho lá kẽm
vào 250ml dung dịch
HCl 1M
a) Tính khối lượng lá
kẽm đã phản ứng ?
b) Tính thể tích khí ở
đktc thu được sau phản
ứng ?
Giải:
Ta có:
nHCl = 0,25 . 1 = 0,25 mol
Zn
+ 2HCl → ZnCl2 + H2
0,125mol ← 0,25mol → 0,125mol
a. Ta có nZn= 0,125 mol
→ mZn= 0,125 . 65 = 8,125 (g)
b. Từ PTHH: n = 0,125 (mol)
H2
→ VH = 0,125 . 22,4 = 2,8 (l)
2
Chất nào sau đây không phải là axit?
2
NaHSO 4
H 2 SO 4
HCl
HNO 3
Tính chất hóa học nào không phải của axit?
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với bazo
Tác dụng với oxit axit
thuthuy
Tác dụng với oxit bazơ
Dung dịch a xít HCl hoặc H2SO4
loãng tác dụng với chất nào tạo ra
khí hiđro?
NaOH
Mg
CaO
CO2
Cho Fe2O3 vào dd HCl thu được
muối nào?
FeCl
Fe Cl2
FeCl3
FeCl2 và FeCl3
Hòa tan 4,8 gam Mg bằng dd HCl vừa đủ .
V của khí H2 thoát ra ở đktc là
(Cho NTK của Mg= 24)
2,24 lít
4,48 lit
3,36 lít
6,72 lít
 








Các ý kiến mới nhất