Tìm kiếm Bài giảng
Bài 3. Tính chất hoá học của axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thư
Ngày gửi: 19h:42' 19-09-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 335
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thư
Ngày gửi: 19h:42' 19-09-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 335
Số lượt thích:
0 người
HÓA HỌC 9
TÍNH CHẤT
HÓA HỌC CỦA
AXIT.
CHỦ ĐỀ: AXIT
TIẾT 1: TÍNH CHẤT
HÓA HỌC CỦA
AXIT.
TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ AXIT,
BAZƠ, MUỐI:
Tất cả axit đều tan trừ: H2SiO3.
Bazơ tan: KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, LiOH…
Bazơ không tan: còn lại.
Muối:
+ Muối của K, Na, nitrat(-NO3) đều tan.
+ Muối clorua ( -Cl) tan hết trừ: AgCl, PbCl2(ít tan).
+ Muối sunfat (=SO4) tan hết trừ: BaSO4, PbSO4,
Ag2SO4, CaSO4.
+ Muối cacbonat (=CO3), photphat ( PO4), sunfit
(=SO3) đều KHÔNG tan trừ muối của K và Na.
+ Muối sunfua (=S) đều KHÔNG tan trừ muối của
K, Na, Ba, Ca.
VD: HÃY CHO BIẾT TRONG CÁC CHẤT SAU,
CHẤT NÀO TAN ĐƯỢC TRONG NƯỚC?
HCl
AgCl
Cu(OH)2
AgNO3
ZnS
PbSO4
NaCl
Na2S
K2SO4
H2SO4
Al(OH)3
NaOH
Ba(OH)2
Ca3(PO4)2
CaSO4
MgSO3
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
Dd axit làm quỳ tím hóa đỏ
Dd axit + Kim loại → muối + khí H2
Đk: Kim loại đứng trước H trong dãy HĐHH trừ
K,Na…
AXIT
Dd axit + bazơ → muối + nước
Dd axit + oxit bazơ → muối + nước
Dd axit + dd muối → muối mới + axit mới
Đk: muối mới k tan hoặc axit mới yếu bay hơi
Hoàn thành các PTHH sau (nếu có):
1.
Zn + HCl
2.
Fe + H2SO4
3.
Cu + HCl
4.
NaOH + HCl
5.
Al(OH)3 + H2SO4
6.
Fe2O3 + HCl
7.
Na2O + H3PO4
8.
NaCl + H2SO4
9.
Cu(NO3)2 + HCl
10.
AgNO3 + HCl
11.
BaCl2 + H2SO4
II. Axit mạnh, axit yếu.
Axit mạnh : HCl, H2SO4, HNO3…
AXIT
Axit yếu: H2CO3, H2SO3, H2S…
....B.Y...
TIẾT 2: MỘT SỐ AXIT
QUAN TRỌNG
I. AXIT CLOHIĐRIC (HCl).
Hòa tan khí hiđro clorua (HCl) vào nước ta
được dung dịch axit clohiđric (dd HCl).
HCl là axit mạnh.
Dd HCl
có 5 tính
chất hóa
học:
1)
2)
Làm quỳ tím hóa đỏ.
Tác dụng kim loại (đứng trước H trong dãy HĐHH trừ K,Na).
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
3) Tác dụng với bazơ
Cu(OH)2 + HCl CuCl2 + H2O
4) Tác dụng với oxit bazơ
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
5) Tác dụng với dung dịch muối (sp có kết tủa hoặc bay hơi).
HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
2HCl + K2CO3 2KCl + CO2 + H2O
ỨNG DỤNG
ĐIỀU CHẾ MUỐI CLORUA,
TẨY TRẮNG GỈ SÉT, XỬ LÍ
NƯỚC HỒ BƠI, LÀM THỰC
PHẨM, DƯỢC PHẨM....
Đổi màu quỳ tím
thành đỏ.
II. AXIT SUNFURIC
(H2SO4)
1. H2SO4 loãng
- H2SO4 loãng có đầy đủ 5
tính chất hóa học tương tự
HCl:
Tác dụng với 1 số
kim loại.
Tác dụng với bazơ.
Tác dụng với oxit
bazơ
Tác dụng với muối.
CHÚ Ý: CÁCH PHA LOÃNG
AXIT SUNFURIC ĐẶC:
“ RÓT TỪ TỪ AXIT ĐẶC VÀO NƯỚC VÀ
KHÔNG LÀM NGƯỢC LẠI”.
2. Axit sunfuric đặc.
H2SO4 đặc + nhiều kim loại Muối sunfat + SO2 +
H2O
VD: 2H2SO4 đặc + Cu CuSO4 + SO2 + 2H2O
H2SO4 đặc
Tính háo nước
C12H22O11 12C + 11H2O
(đường mía)
ỨNG DỤNG
SẢN XUẤT H2SO4
Phương pháp: Tiếp xúc.
Nguyên liệu: S hoặc quặng pirit sắt (FeS2).
Công đoạn sản xuất:
S + O2 SO2
2SO2 + O2 2SO3
SO3 + H2O H2SO4
NHẬN BIẾT H2SO4 VÀ MUỐI
SUNFAT
THUỐC THỬ: DD Ba(OH)2, BaCl2, Ba(NO3)2.
Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng của BaSO4.
VD: Nhận biết HCl và H2SO4
CHẤT
THUỐC
THỬ
Dd
BaCl
PTHH:
BaCl 2+ H SO
2
2
4
BaSO4 + 2HCl
(trắng)
HCl
H2SO4
x
Có kết tủa
trắng
VD: Nhận biết các
dd sau bằng phương
pháp hóa học:
a.
H2SO4
và NaCl
b.
NaNO3
và
Na2SO4
c.
H2SO4,
HCl và
KCl
d. KOH,
KNO3,
K2SO4,
H2SO4
a. H2SO4 và NaCl
THUỐC THỬ
Qùy tím
CHẤT
H2SO4
NaCl
Hóa đỏ
Không đổi màu
b. NaNO3 và Na2SO4
CHẤT
THUỐC THỬ
Dd Ba(NO3)2
NaNO3
Na2SO4
Không phản ứng
Kết tủa trắng
PTHH: Ba(NO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaNO3
c. H2SO4, HCl và KCl
CHẤT
H2SO4
HCl
Hóa đỏ
Hóa đỏ
Kết tủa trắng
X
KCl
THUỐC THỬ
Qùy tím
Dd BaCl2
PTHH: Ba(NO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaNO3
Không đổi
màu
-
d. KOH, KNO3, K2SO4, H2SO4
CHẤT
THUỐC
THỬ
QUỲ TÍM
Dd Ba(NO3)2
KOH
KNO3
K2SO4
H2SO4
Hóa xanh
Không đổi
màu
Không đổi
màu
Hóa đỏ
-
X
Kết tủa trắng
-
PTHH: Ba(NO3)2 + K2SO4 BaSO4 + 2KNO3
TÍNH CHẤT
HÓA HỌC CỦA
AXIT.
CHỦ ĐỀ: AXIT
TIẾT 1: TÍNH CHẤT
HÓA HỌC CỦA
AXIT.
TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ AXIT,
BAZƠ, MUỐI:
Tất cả axit đều tan trừ: H2SiO3.
Bazơ tan: KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, LiOH…
Bazơ không tan: còn lại.
Muối:
+ Muối của K, Na, nitrat(-NO3) đều tan.
+ Muối clorua ( -Cl) tan hết trừ: AgCl, PbCl2(ít tan).
+ Muối sunfat (=SO4) tan hết trừ: BaSO4, PbSO4,
Ag2SO4, CaSO4.
+ Muối cacbonat (=CO3), photphat ( PO4), sunfit
(=SO3) đều KHÔNG tan trừ muối của K và Na.
+ Muối sunfua (=S) đều KHÔNG tan trừ muối của
K, Na, Ba, Ca.
VD: HÃY CHO BIẾT TRONG CÁC CHẤT SAU,
CHẤT NÀO TAN ĐƯỢC TRONG NƯỚC?
HCl
AgCl
Cu(OH)2
AgNO3
ZnS
PbSO4
NaCl
Na2S
K2SO4
H2SO4
Al(OH)3
NaOH
Ba(OH)2
Ca3(PO4)2
CaSO4
MgSO3
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
Dd axit làm quỳ tím hóa đỏ
Dd axit + Kim loại → muối + khí H2
Đk: Kim loại đứng trước H trong dãy HĐHH trừ
K,Na…
AXIT
Dd axit + bazơ → muối + nước
Dd axit + oxit bazơ → muối + nước
Dd axit + dd muối → muối mới + axit mới
Đk: muối mới k tan hoặc axit mới yếu bay hơi
Hoàn thành các PTHH sau (nếu có):
1.
Zn + HCl
2.
Fe + H2SO4
3.
Cu + HCl
4.
NaOH + HCl
5.
Al(OH)3 + H2SO4
6.
Fe2O3 + HCl
7.
Na2O + H3PO4
8.
NaCl + H2SO4
9.
Cu(NO3)2 + HCl
10.
AgNO3 + HCl
11.
BaCl2 + H2SO4
II. Axit mạnh, axit yếu.
Axit mạnh : HCl, H2SO4, HNO3…
AXIT
Axit yếu: H2CO3, H2SO3, H2S…
....B.Y...
TIẾT 2: MỘT SỐ AXIT
QUAN TRỌNG
I. AXIT CLOHIĐRIC (HCl).
Hòa tan khí hiđro clorua (HCl) vào nước ta
được dung dịch axit clohiđric (dd HCl).
HCl là axit mạnh.
Dd HCl
có 5 tính
chất hóa
học:
1)
2)
Làm quỳ tím hóa đỏ.
Tác dụng kim loại (đứng trước H trong dãy HĐHH trừ K,Na).
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
3) Tác dụng với bazơ
Cu(OH)2 + HCl CuCl2 + H2O
4) Tác dụng với oxit bazơ
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
5) Tác dụng với dung dịch muối (sp có kết tủa hoặc bay hơi).
HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
2HCl + K2CO3 2KCl + CO2 + H2O
ỨNG DỤNG
ĐIỀU CHẾ MUỐI CLORUA,
TẨY TRẮNG GỈ SÉT, XỬ LÍ
NƯỚC HỒ BƠI, LÀM THỰC
PHẨM, DƯỢC PHẨM....
Đổi màu quỳ tím
thành đỏ.
II. AXIT SUNFURIC
(H2SO4)
1. H2SO4 loãng
- H2SO4 loãng có đầy đủ 5
tính chất hóa học tương tự
HCl:
Tác dụng với 1 số
kim loại.
Tác dụng với bazơ.
Tác dụng với oxit
bazơ
Tác dụng với muối.
CHÚ Ý: CÁCH PHA LOÃNG
AXIT SUNFURIC ĐẶC:
“ RÓT TỪ TỪ AXIT ĐẶC VÀO NƯỚC VÀ
KHÔNG LÀM NGƯỢC LẠI”.
2. Axit sunfuric đặc.
H2SO4 đặc + nhiều kim loại Muối sunfat + SO2 +
H2O
VD: 2H2SO4 đặc + Cu CuSO4 + SO2 + 2H2O
H2SO4 đặc
Tính háo nước
C12H22O11 12C + 11H2O
(đường mía)
ỨNG DỤNG
SẢN XUẤT H2SO4
Phương pháp: Tiếp xúc.
Nguyên liệu: S hoặc quặng pirit sắt (FeS2).
Công đoạn sản xuất:
S + O2 SO2
2SO2 + O2 2SO3
SO3 + H2O H2SO4
NHẬN BIẾT H2SO4 VÀ MUỐI
SUNFAT
THUỐC THỬ: DD Ba(OH)2, BaCl2, Ba(NO3)2.
Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng của BaSO4.
VD: Nhận biết HCl và H2SO4
CHẤT
THUỐC
THỬ
Dd
BaCl
PTHH:
BaCl 2+ H SO
2
2
4
BaSO4 + 2HCl
(trắng)
HCl
H2SO4
x
Có kết tủa
trắng
VD: Nhận biết các
dd sau bằng phương
pháp hóa học:
a.
H2SO4
và NaCl
b.
NaNO3
và
Na2SO4
c.
H2SO4,
HCl và
KCl
d. KOH,
KNO3,
K2SO4,
H2SO4
a. H2SO4 và NaCl
THUỐC THỬ
Qùy tím
CHẤT
H2SO4
NaCl
Hóa đỏ
Không đổi màu
b. NaNO3 và Na2SO4
CHẤT
THUỐC THỬ
Dd Ba(NO3)2
NaNO3
Na2SO4
Không phản ứng
Kết tủa trắng
PTHH: Ba(NO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaNO3
c. H2SO4, HCl và KCl
CHẤT
H2SO4
HCl
Hóa đỏ
Hóa đỏ
Kết tủa trắng
X
KCl
THUỐC THỬ
Qùy tím
Dd BaCl2
PTHH: Ba(NO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaNO3
Không đổi
màu
-
d. KOH, KNO3, K2SO4, H2SO4
CHẤT
THUỐC
THỬ
QUỲ TÍM
Dd Ba(NO3)2
KOH
KNO3
K2SO4
H2SO4
Hóa xanh
Không đổi
màu
Không đổi
màu
Hóa đỏ
-
X
Kết tủa trắng
-
PTHH: Ba(NO3)2 + K2SO4 BaSO4 + 2KNO3
 









Các ý kiến mới nhất