Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 3. Tính chất hoá học của axit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thư
Ngày gửi: 19h:42' 19-09-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 335
Số lượt thích: 0 người
HÓA HỌC 9

TÍNH CHẤT
HÓA HỌC CỦA
AXIT.

CHỦ ĐỀ: AXIT
TIẾT 1: TÍNH CHẤT
HÓA HỌC CỦA
AXIT.



TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ AXIT,
BAZƠ, MUỐI:



Tất cả axit đều tan trừ: H2SiO3.



Bazơ tan: KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, LiOH…



Bazơ không tan: còn lại.



Muối:
+ Muối của K, Na, nitrat(-NO3) đều tan.
+ Muối clorua ( -Cl) tan hết trừ: AgCl, PbCl2(ít tan).

+ Muối sunfat (=SO4) tan hết trừ: BaSO4, PbSO4,
Ag2SO4, CaSO4.
+ Muối cacbonat (=CO3), photphat ( PO4), sunfit
(=SO3) đều KHÔNG tan trừ muối của K và Na.
+ Muối sunfua (=S) đều KHÔNG tan trừ muối của
K, Na, Ba, Ca.

VD: HÃY CHO BIẾT TRONG CÁC CHẤT SAU,
CHẤT NÀO TAN ĐƯỢC TRONG NƯỚC?


HCl



AgCl



Cu(OH)2



AgNO3



ZnS



PbSO4



NaCl



Na2S



K2SO4



H2SO4



Al(OH)3



NaOH



Ba(OH)2



Ca3(PO4)2



CaSO4



MgSO3

I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

Dd axit làm quỳ tím hóa đỏ
Dd axit + Kim loại → muối + khí H2
Đk: Kim loại đứng trước H trong dãy HĐHH trừ
K,Na…

AXIT

Dd axit + bazơ → muối + nước
Dd axit + oxit bazơ → muối + nước
Dd axit + dd muối → muối mới + axit mới
Đk: muối mới k tan hoặc axit mới yếu bay hơi

 Hoàn thành các PTHH sau (nếu có):
1.

Zn + HCl

2.

Fe + H2SO4

3.

Cu + HCl

4.

NaOH + HCl

5.

Al(OH)3 + H2SO4

6.

Fe2O3 + HCl

7.

Na2O + H3PO4

8.

NaCl + H2SO4

9.

Cu(NO3)2 + HCl

10.

AgNO3 + HCl

11.

BaCl2 + H2SO4

II. Axit mạnh, axit yếu.

Axit mạnh : HCl, H2SO4, HNO3…

AXIT
Axit yếu: H2CO3, H2SO3, H2S…

....B.Y...

TIẾT 2: MỘT SỐ AXIT
QUAN TRỌNG

I. AXIT CLOHIĐRIC (HCl).


Hòa tan khí hiđro clorua (HCl) vào nước ta
được dung dịch axit clohiđric (dd HCl).



HCl là axit mạnh.

Dd HCl
có 5 tính
chất hóa
học:

1)
2)

Làm quỳ tím hóa đỏ.
Tác dụng kim loại (đứng trước H trong dãy HĐHH trừ K,Na).
Fe + 2HCl FeCl2 + H2

3) Tác dụng với bazơ
Cu(OH)2 + HCl CuCl2 + H2O
4) Tác dụng với oxit bazơ
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
5) Tác dụng với dung dịch muối (sp có kết tủa hoặc bay hơi).
HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
2HCl + K2CO3 2KCl + CO2 + H2O

ỨNG DỤNG


ĐIỀU CHẾ MUỐI CLORUA,
TẨY TRẮNG GỈ SÉT, XỬ LÍ
NƯỚC HỒ BƠI, LÀM THỰC
PHẨM, DƯỢC PHẨM....

Đổi màu quỳ tím
thành đỏ.

II. AXIT SUNFURIC
(H2SO4)
1. H2SO4 loãng
- H2SO4 loãng có đầy đủ 5
tính chất hóa học tương tự
HCl:

Tác dụng với 1 số
kim loại.
Tác dụng với bazơ.
Tác dụng với oxit
bazơ
Tác dụng với muối.

CHÚ Ý: CÁCH PHA LOÃNG
AXIT SUNFURIC ĐẶC:

“ RÓT TỪ TỪ AXIT ĐẶC VÀO NƯỚC VÀ
KHÔNG LÀM NGƯỢC LẠI”.

2. Axit sunfuric đặc.

H2SO4 đặc + nhiều kim loại Muối sunfat + SO2 +
H2O
VD: 2H2SO4 đặc + Cu CuSO4 + SO2 + 2H2O
H2SO4 đặc
Tính háo nước
C12H22O11 12C + 11H2O
(đường mía)

ỨNG DỤNG

 SẢN XUẤT H2SO4


Phương pháp: Tiếp xúc.



Nguyên liệu: S hoặc quặng pirit sắt (FeS2).



Công đoạn sản xuất:
S + O2 SO2
2SO2 + O2 2SO3
SO3 + H2O H2SO4

 NHẬN BIẾT H2SO4 VÀ MUỐI
SUNFAT


THUỐC THỬ: DD Ba(OH)2, BaCl2, Ba(NO3)2.



Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng của BaSO4.

VD: Nhận biết HCl và H2SO4

CHẤT
THUỐC
THỬ

Dd
BaCl
PTHH:
BaCl 2+ H SO
2

2

4

BaSO4 + 2HCl

(trắng)

HCl

H2SO4

x

Có kết tủa
trắng

VD: Nhận biết các
dd sau bằng phương
pháp hóa học:

a.
H2SO4
và NaCl

b.
NaNO3

Na2SO4

c.
H2SO4,
HCl và
KCl

d. KOH,
KNO3,
K2SO4,
H2SO4

a. H2SO4 và NaCl
THUỐC THỬ
Qùy tím

CHẤT

H2SO4

NaCl

Hóa đỏ

Không đổi màu

b. NaNO3 và Na2SO4

CHẤT
THUỐC THỬ
Dd Ba(NO3)2

NaNO3

Na2SO4

Không phản ứng

Kết tủa trắng

PTHH: Ba(NO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaNO3

c. H2SO4, HCl và KCl

CHẤT

H2SO4

HCl

Hóa đỏ

Hóa đỏ

Kết tủa trắng

X

KCl

THUỐC THỬ
Qùy tím
Dd BaCl2

PTHH: Ba(NO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaNO3

Không đổi
màu
-

d. KOH, KNO3, K2SO4, H2SO4
CHẤT
THUỐC
THỬ
QUỲ TÍM
Dd Ba(NO3)2

KOH

KNO3

K2SO4

H2SO4

Hóa xanh

Không đổi
màu

Không đổi
màu

Hóa đỏ

-

X

Kết tủa trắng

-

PTHH: Ba(NO3)2 + K2SO4 BaSO4 + 2KNO3
468x90
 
Gửi ý kiến