Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 40. Sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Đức Quân
Ngày gửi: 22h:00' 09-02-2011
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
KIẾN THỨC CŨ
1. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. Tính khử
B. Tính oxi hóa
C. Tính khử và tính oxi hóa
D. Tính lưỡng tính
Chưa đúng
Tính khử: M – ne → Mn+
KIẾN THỨC CŨ
2. Nói chung, kim loại không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. Phi kim
B. Axit
C. Oxit bazo
D. Một số muối
Kim loại phản ứng được
Kim loại không tác dụng với oxit bazo


KHHH: Fe
KLNT: 56
STT: 26
CHe: 1s2 2s22p6 3s23p63d6 4s2
Fe xếp ở:
Chu kỳ 4
Nhóm VIII B
Em hãy quan sát bảng HTTH và cho biết:
Ký hiệu hóa học của nguyên tố sắt?
Khối lượng nguyên tử của nguyên tử sắt?
Số thứ tự (số hiệu nguyên tử) của nguyên tố sắt?
Trong các phản ứng hóa học Fe luôn thể hiện tính khử.


KHHH: Fe
KLNT: 56
STT: 26
CHe: 1s2 2s22p6 3s23p63d6 4 s2
Fe xếp ở:
Chu kỳ 4
Phân nhóm VIII B
Fe: 1s2 2s22p6 3s23p63d6 4s2
Fe2+ : 1s2 2s22p6 3s23p63d6
Fe3+ : 1s2 2s22p6 3s23p63d5
-2e
Cấu hình bán bão hòa bền
Cấu hình bền
Nhận xét:
Fe - 2e → Fe2+
Fe - 3e → Fe3+
Fe2+ - e→ Fe3+
-3e
-1e
II. Tính chất vật lý.
- Là kim loại có màu trắng hơi xám, dẻo, dễ kéo sợi.
ton/c ,tos cao.
- Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt .
- Có tính thuận từ (dễ nhiễm từ): bị nam châm hút và cũng có thể trở thành nam châm.
III. Tính chất hóa học.
1. Tác dụng với phi kim:
* Tác dụng với clo:
Fe + Cl2 →


* Tác dụng với oxi:
Fe + O2 →
(Fe3O4  FeO.Fe2O3)


* Tác dụng với S:
Fe + S →




Nhận xét: Với phi kim mạnh như các halogen… Fe bị oxh lên mức oxh + 3; với các phi kim có tính oxh yếu hơn như: S,.. Fe bị oxh lên mức oxh + 2.
Kh
Oxh
Kh
Oxh
Kh
Oxh
FeCl3 + Q
0 0 +3 -1
0 0 +8/3 -2
Fe3O4 + Q
0 0 +2 -2
FeS
2 3 2
3 2
Nhận xét: Fe khử H+ thành H2, H+ oxh Fe thành Fe2+







III. Tính chất hóa học.
1. Tác dụng với axit:
a. Với axit thường (HCl, H2SO4 loãng,…):
Fe + HCl →
Fe + 2H+ → Fe2+ + H2↑
Kh
Oxh
FeCl2 + H2 ↑
Kh
Oxh
0 +1 +2 0
Fe + H2SO4 →
FeSO4 + H2 ↑
Kh
Oxh
0 +1 +2 0
2
III. Tính chất hóa học.
1. Tác dụng với axit:
a. Với axit có tính oxh mạnh (HNO3, H2SO4 đặc):
Nhận xét:
- Với HNO3 và H2SO4 đặc nóng, Fe bị oxh lên mức oxh cao +3.
- Fe thụ động (không phản ứng) với 2 axit đặc nguội: HNO3 và H2SO4.
Fe + HNO3 đặc, nóng →
0 +5 +3 +4
Kh
Oxh
Hãy viết phương trình phản ứng minh họa Fe phản ứng với HNO3 và H2SO4 đặc nóng, xác định vai trò của các chất tham gia phản ứng?
Fe(NO3)3 + NO2↑ + 3H2O
Fe + H2SO4 đặc, nóng →
0 +6 +3 +4
Kh
Oxh
Fe2(SO4)3 + SO2↑ + H2O
6 3
2 6 3 6
III. Tính chất hóa học.
1. Tác dụng với axit:
a. Với axit có tính oxh mạnh (HNO3, H2SO4 đặc):
+5
+4
+3
+2
+1
0
-3
Fe không phản ứng với HNO3 đặc, nguội
Rất loãng
Nồng độ HNO3
Số OXH của N
Loãng
Đặc
Sự phụ thuộc của phản ứng Fe + HNO3 vào nồng độ HNO3
III. Tính chất hóa học.
3. Tác dụng với một số muối:

Thí dụ: Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu.



Kh
Oxh
Li+ K+ Ca2+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+Cr3+Fe2+ Cr3+ V3+ Ni2+ Sn2+ Pb2+
Li K Ca Na Mg Al Zn Cr Fe Cr2+ V2+ Ni Sn Pb
H+ Cu2+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Hg2+ Hg2+ Au3+ Co3+
H2 Cu+ Cu Fe2+ Ag Hg Hg22+Au Co

Nhận xét: Fe khử được các ion kim loại đứng sau Fe2+ thành kim loại tự do và Fe bị oxh thành Fe2+.
III. Tính chất hóa học.
4. Tác dụng với nước:


Ở nhiệt độ thường Fe không phản ứng với nước; ở nhiệt độ cao Fe phản ứng mãnh liệt với nước và giải phóng khí H2.

3Fe + 4H2O Fe3O4 + 4H2 + Q



Fe + H2O FeO + H2 + Q

Kh
Oxh
Kh
Oxh
Kết luận chung:

Fe là kim loại hoạt động trung bình.Trong các phản ứng hoá học với chất oxh mạnh, Fe bị oxh thành Fe3+; với chất oxh yếu hơn, Fe bị oxh thành Fe2+.
IV. Trạng thái tự nhiên.

- Sắt là kim loại hoạt động, vì vậy, trong tự nhiên sắt tồn tại dạng hợp chất dưới dạng quặng:
Hematit đỏ: Fe2O3.
Hematit nâu: Fe2O3. nH2O
Xiderit: FeCO3
Pirit: FeS2
Fe chiếm hàm lượng cao trong vỏ trái đất, khoảng 5%.
- Fe tồn tại dạng tự do trong các mảnh thiên thạch.

Thí nghiệm Fe tác dụng với Cl2
Hãy quan sát thí nghiệm và trả lời câu hỏi:
End
Em hãy viết phương trình phản ứng minh họa, xác định vai trò của các chất tham gia phản ứng?
Thí nghiệm Fe tác dụng với O2
Hãy quan sát thí nghiệm và trả lời câu hỏi:
End
Em hãy viết phương trình phản ứng minh họa, xác định vai trò của các chất tham gia phản ứng?
Thí nghiệm Fe tác dụng với S bột
Hãy quan sát thí nghiệm và trả lời câu hỏi:
End
Em hãy viết phương trình phản ứng minh họa, xác định vai trò của các chất tham gia phản ứng?
Thí nghiệm Fe tác dụng với dung dịch HCl
End
Hãy quan sát thí nghiệm và cho biết:
Em hãy viết phương trình phản ứng minh họa, xác định vai trò của các chất tham gia phản ứng?
Thí nghiệm Fe tác dụng với dung dịch HCl
End
Hãy quan sát thí nghiệm và cho biết:
Em hãy viết phương trình phản ứng minh họa, xác định vai trò của các chất tham gia phản ứng?
Thí nghiệm Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng
Hãy quan sát thí nghiệm trước khi đun nóng và khi đun nóng!
Em hãy viết phương trình phản ứng minh họa, xác định vai trò của các chất tham gia phản ứng?
End
Bài tập củng cố
1. Đốt dây sắt trong khí quyển clo, sản phẩm của phản ứng là chất nào sao đây?
A. FeCl
C. FeCl2
B. FeCl3
D. FeCl2 và FeCl3
Chưa đúng
Đúng: Cl2 là chất oxh mạnh nên oxh Fe thành FeCl3
Bài tập củng cố
2. Cho dây sắt nóng đỏ vào bình tam giác chứa khí oxi, phản ứng xảy ra mãnh liệt làm cho dây sắt cháy sáng. Chất tạo thành trong phản ứng này là
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. Fe4O3
Chưa đúng
Đúng: Sản phẩm là oxit sắt từ Fe3O4
Bài tập củng cố
3. Lưu huỳnh là một chất oxh yếu hơn oxi vì vậy trong phản ứng với sắt, lưu huỳnh oxh sắt thành
A. FeS
B. Fe2S3
C. Fe3S4
D. FeS2
Chưa đúng
FeS vì S có tính oxh yếu hơn O2
Bài tập củng cố
4. Trong phản ứng Fe + dd HCl, Fe bị oxh thành
A. FeCl đồng thời tạo thành H2
B. FeCl3 đồng thời tạo thành H2
C. FeCl2 đồng thời tạo thành Cl2
D. FeCl2 đồng thời tạo thành H2
Sai: Không có hợp chất Fe(I)
Sai: HCl không oxh Fe thành hợp chất Fe(III)
Sai: Phản ứng không thể tạo Cl2
Đúng: HCl chỉ có thể oxh Fe thành hợp chất Fe(II)
Bài tập củng cố
5. Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng .sản phẩm chính là
A. Fe(NO3)2 và N2.
B. Fe(NO3)2 và N2O.
C. Fe(NO3)3 và NO2.
D. Fe(NO3)3 và NH3.
Chưa đúng
Sản phẩm là Fe bị oxh lên mức oxh cao +3 và NO2 màu nâu
MỤC TIÊU CỦA BÀI
Học sinh nắm được:
1. Kiến thức:
- Từ cấu tạo nguyên tử Fe suy ra tính chất hóa học.
- Tính chất hóa học của Fe là tính khử. Chất oxh mạnh oxh Fe thành Fe3+, chất oxh yếu hơn oxh Fe thành Fe2+.
- Biết được tính chất vật lý của Fe.

2. Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng viết, cân bằng phản ứng, xác định vai trò của các chất trong phản ứng.

3. Giáo dục:
Lòng tin và yêu thích khoa học.

 
Gửi ý kiến