Bài 9. Tính chất hoá học của muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị HIền
Ngày gửi: 15h:32' 27-10-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 717
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị HIền
Ngày gửi: 15h:32' 27-10-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 717
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ MUỐI
GV: Nguyễn Thị Hiền
1. CaCO3 CaO + CO2
2. CaO + H2O → Ca(OH)2
3. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
4. CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
5. Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O
BÀI TẬP
Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau:
to
CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3
(4) (5)
CaCl2 Ca(NO3)2
(1)
(2)
(3)
CaCO3
CaCO3
CaCl2
Ca(NO3)2
2. Công thức: gồm kim loại + gốc axit
- Công thức chung: MxAy
Trong đó: M - Kim loại (hoặc nhóm amoni - NH4)
A – gốc axit
x, y – chỉ số nguyên tử (hay nhóm nguyên tử)
VD: Na2CO3 ; NaHCO3; NH4NO3; (NH4)2SO4
Kiến thức đã học về MUỐI
1. Định nghĩa:
Muối là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại (hoặc nhóm amoni - NH4) liên kết với một hay nhiều gốc axit.
3. Tên gọi:
Tên muối = tên kim loại (chỉ kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) hoặc amoni + tên gốc axit
VD: Na2SO4 : natri sunfat; Na2SO3 : natri sunfit
ZnCl2 : kẽm clorua Fe(NO3)3: sắt (III) nitrat
KHCO3 : kali hiđrocacbonat; (NH4)2SO4 : Amoni sunfat
4. Phân loại
a. Muối trung hoà: là muối mà trong gốc axit không có hiđro.
VD: Na2SO4 ; Na2SO3; Na2CO3 ; CaCO3
b. Muối axit: là muối mà trong đó gốc axit của phân tử còn nguyên tử hiđro H chưa được thay thế bằng kim loại.
(Hoá trị của gốc axit bằng số nguyên tử hiđro đã được thay thế bằng kim loại)
VD: Na2CO3; NaHCO3; KHCO3
I. Tính chất hóa học của muối
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Muối tác dụng với kim loại
I. Tính chất hóa học của muối
Em hãy cho biết có hiện tượng gì xẩy ra? Nhận xét.
Qua thí nghiệm trên em rút ra được
tính chất hóa học nào của muối ?
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Muối tác dụng với kim loại
Muối + kim loại ? Muối mới + kim loại mới
2. Muối tác dụng với axit
Em hãy nêu hiện tượng quan sát được? Nhận xét.
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
Qua thí nghiệm trên em rút ra được
tính chất hóa học nào của muối ?
Muối + axit Muối mới + axit mới
3. Muối tác dụng với muối
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
2. Muối tác dụng với axit
Muối + kim loại Muối mới + kim loại mới
Muối + axit Muối mới + axit mới
3. Muối tác dụng với muối
Em hãy nêu hiện tượng quan sát được? Nhận xét.
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
2. Muối tác dụng với axit
Muối + muối 2 muối mới
Muối + axit Muối mới + axit mới
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
2. Muối tác dụng với axit
4. Muối tác dụng với bazơ
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
Muối + kim loại Muối mới + kim loại mới
Muối + axit Muối mới + axit mới
3. Muối tác dụng với muối
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
2. Muối tác dụng với axit
Muối + muối 2 muối mới
Muối + bazơ muối mới + bazơ mới
Muối + axit Muối mới + axit mới
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
2. Muối tác dụng với axit
4. Muối tác dụng với bazơ
4. Muối tác dụng với bazơ
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
Muối+kim loại Muối mới+kim loại mới
Muối + axit Muối mới + axit mới
3. Muối tác dụng với muối
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
2. Muối tác dụng với axit
Muối + muối 2 muối mới
Muối + bazơ muối mới + bazơ mới
5. Phản ứng phân hủy muối
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1. Nhận xét về các phản ứng hóa học của muối
BaCl2 + 2Na2SO4 BaSO4↓ + 2NaCl
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2↓ + Na2SO4
Na2CO3 + HCl NaCl + H2O + CO2↑
Em có nhận xét gì về thành phần các chất trức và sau phản ứng ở 3 phản ứng trên?
Vậy em hiểu thế nào là phản ứng trao đổi?
Muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao
4. Muối tác dụng với bazơ
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
Muối+kim loại Muối mới+kim loại mới
Muối + axit Muối mới + axit mới
3. Muối tác dụng với muối
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
2. Muối tác dụng với axit
Muối + muối 2 muối mới
Muối + bazơ muối mới + bazơ mới
5. Phản ứng phân hủy muối
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1. Nhận xét về các phản ứng hóa học của muối
2. Khái niệm phản ứng trao đổi (SGK)
BaCl2 + 2Na2SO4 BaSO4↓ + 2NaCl
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2↓ + Na2SO4
Na2CO3 + HCl NaCl + H2O + CO2↑
Muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao
4. Muối tác dụng với bazơ
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
Muối+kim loại Muối mới+kim loại mới
Muối + axit Muối mới + axit mới
3. Muối tác dụng với muối
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
2. Muối tác dụng với axit
Muối + muối 2 muối mới
Muối + bazơ muối mới + bazơ mới
5. Phản ứng phân hủy muối
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1. Nhận xét về các phản ứng hóa học của muối
2. Khái niệm phản ứng trao đổi (SGK)
3. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
Muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao
BaCl2 + 2Na2SO4 BaSO4↓ + 2NaCl
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2↓ + Na2SO4
Na2CO3 + HCl NaCl + H2O + CO2↑
Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có
chất không tan hoặc chất khí.
Phản ứng giữa axít với bazơ là loại phản ứng hóa học gì ?
NaOH + HCl NaCl + H2O
Chú ý: Phản ứng trung hòa cũng thuộc loại phản ứng trao đổi và luôn xảy ra
Phản ứng sau có xảy ra không ?
Tại sao ?
BaCl2 + 2NaNO3 Ba(NO3)2 + 2NaCl
BẢNG TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ AXIT – BAZƠ – MUỐI
T : hợp chất tan được trong nước
K : hợp chất không tan
I : hợp chất ít tan
B : hợp chất dễ bay hơi/dễ bị phân hủy thành khí bay lên
KB : hợp chất không bay hơi
“–” : hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước .
K
T
Tính chất hóa
học của muối
Bị phân hủy ở nhiệt độ cao
Tác dụng với bazơ → Muối mới + bazơ mới
Tác dụng với axit → Muối mới + axit mới
Tác dụng với muối → 2 muối mới
Tác dụng với kim loại → Muối mới + Kim
loại mới
LUYỆN TẬP
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Ngâm một đinh sắt trong dung dịch đồng (II) sunfat .
A
Không có hiện tựng gì xẩy ra
Kim loại mầu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có
Sự thay đổi.
Không có chất mới nào được sinh ra, chỉ có một phần đinh sắt bị hoà tan.
Một phần đinh sắt bị hoà tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và mầu xanh lam của dung dịch nhạt dần.
D
C
B
D
CaCO3(r)
CaCl2(dd)
Không xảy ra phản ứng
CaCO3 (r)
Không xảy ra phản ứng
Ca(NO3)2 (dd)
1
2
3
4
5
+
+
MgCl2 (dd)
Ca(OH)2 (dd)
Na2SO4(dd)
Ca(OH)2 (dd)
CO2(k)
+
+
NaNO3 (dd)
K2CO3 (dd)
HNO3 (dd)
KOH (dd)
H2O (l)
+
HCl(dd)
+
2
2
+
BT2: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu xảy ra) và cho biết phản ứng nào thuộc loại phản ứng trao đổi
+
H2O(l)
HCl(dd)
+
2
2
1
3
5
Quan sát hình ảnh muối ăn, liên hệ thực tế, nêu những hiểu biết của em về muối ăn?
- Tên gọi:
- Công thức phân tử:
- Phân tử khối:
- Tính chất vật lí:
Natri clorua
NaCl
58,5 g/mol
Là chất kết tinh màu trắng, vị mặn, tan trong nước.
29
CHỦ ĐỀ : MUỐI
I. Tính chất hoá học của muối.
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
III. Muối natri clorua ( NaCl ).
1) Trạng thái tự nhiên
30
1) Trong tự nhiên muối natri clorua có ở đâu?
Câu hỏi
2) Muối mỏ được hình thành như thế nào?
Trạng thái tự nhiên của muối ăn ( NaCl)
Nước biển
muối mỏ
Trạng thái tự nhiên của muối ăn ( NaCl)
33
CHỦ ĐỀ : MUỐI
I. Tính chất hoá học của muối.
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
III. Muối natri clorua ( NaCl ).
1) Trạng thái tự nhiên
Natri clorua có nhiều trong tự nhiên:
- Dưới dạng hoà tan trong nước biển
- Kết tinh trong mỏ muối
34
CHỦ ĐỀ : MUỐI
I. Tính chất hoá học của muối.
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
III. Muối natri clorua ( NaCl ).
1) Trạng thái tự nhiên.
2) Cách khai thác.
Cách khai thác muối ăn từ nước biển và muối mỏ như thế nào?
Câu hỏi
Chuẩn bị ruộng làm muối.
Dẫn nước biển vào
sản xuất
Khai thác muối
Tinh chế muối
Chuyển muối vào kho.
Kiểm tra chất lượng
Cách khai thác muối NaCl từ nước biển
37
CHỦ ĐỀ : MUỐI
I. Tính chất hoá học của muối.
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
III. Muối natri clorua ( NaCl ).
1) Trạng thái tự nhiên.
2) Cách khai thác.
- Khai thác muối ăn từ nước biển: Cho nước mặn bay hơi từ từ ,thu được muối kết tinh
- Khai thác muối ăn từ muối mỏ: Đào hầm hoặc giếng sâu qua các lớp đất đá đến mỏ muối, sau đó nghiền nhỏ và tinh chế.
38
CHỦ ĐỀ : MUỐI
I. Tính chất hoá học của muối.
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
III. Muối natri clorua ( NaCl ).
1) Trạng thái tự nhiên.
2) Cách khai thác.
3) Úng dụng.
Thảo luận :
Quan sát một số hình ảnh, liên hệ thực tế thảo luận theo nhóm và hoàn thành các ứng dụng của muối NaCl ra phiếu học tập theo sơ đồ sau.
40
+ Chế tạo hợp kim
+ Chất trao đổi nhiệt
+ SX thủy tinh
+ Chế tạo xà phòng
+ Chất tẩy rửa tổng hợp
(2)
NaCl
Na
Cl2
NaHCO3
Na2CO3
Gia vị, bảo quản thực phẩm
NaClO
NaOH
H2
Cl2
+Chất tẩy trắng
+Chất diệt trùng
+Chế tạo xà phòng
+Công nghiệp giấy
+Nhiên liệu
+Bơ nhân tạo
+Sản xuất HCl
+ SX chất dẻo PVC
+ Chất diệt trùng,trừ sâu, diệt cỏ.
+SX axit HCl
LÀM
GIA VỊ
BẢO QUẢN
THỰC PHẨM
Ảnh hưởng xấu của muối ăn
43
CHỦ ĐỀ : MUỐI
I. Tính chất hoá học của muối.
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
III. Muối natri clorua ( NaCl ).
1) Trạng thái tự nhiên.
2) Cách khai thác.
3) Úng dụng.
- Gia vị và bảo quản thực phẩm
- Điều chế một số hoá chất có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp như sản xuất thuỷ tinh, chất dẻo, chất diệt trùng, chế tạo xà phòng ...
VẬN DỤNG
BT4-sgk: Cho những dd muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không có phản ứng.
(1)
(5)
(2)
(3)
(7)
(8)
(4)
(6)
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI
BT4-sgk:
(1)
x
x
o
x
o
x
o
Pb(NO3)2 + Na2CO3 ? PbCO3? + 2NaNO3
2. Pb(NO3)2 + 2KCl ? PbCl2? + 2KNO3
3. Pb(NO3)2 + Na2SO4 ? PbSO4? + 2NaNO3
5. BaCl2 + Na2CO3 ? BaCO3? + 2NaCl
7. BaCl2 + Na2SO4 ? BaSO4? + 2NaCl
x
(5)
(2)
(3)
(7)
(8)
(4)
(6)
Cho các em học sinh !
GV: Nguyễn Thị Hiền
1. CaCO3 CaO + CO2
2. CaO + H2O → Ca(OH)2
3. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
4. CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
5. Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O
BÀI TẬP
Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau:
to
CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3
(4) (5)
CaCl2 Ca(NO3)2
(1)
(2)
(3)
CaCO3
CaCO3
CaCl2
Ca(NO3)2
2. Công thức: gồm kim loại + gốc axit
- Công thức chung: MxAy
Trong đó: M - Kim loại (hoặc nhóm amoni - NH4)
A – gốc axit
x, y – chỉ số nguyên tử (hay nhóm nguyên tử)
VD: Na2CO3 ; NaHCO3; NH4NO3; (NH4)2SO4
Kiến thức đã học về MUỐI
1. Định nghĩa:
Muối là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại (hoặc nhóm amoni - NH4) liên kết với một hay nhiều gốc axit.
3. Tên gọi:
Tên muối = tên kim loại (chỉ kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) hoặc amoni + tên gốc axit
VD: Na2SO4 : natri sunfat; Na2SO3 : natri sunfit
ZnCl2 : kẽm clorua Fe(NO3)3: sắt (III) nitrat
KHCO3 : kali hiđrocacbonat; (NH4)2SO4 : Amoni sunfat
4. Phân loại
a. Muối trung hoà: là muối mà trong gốc axit không có hiđro.
VD: Na2SO4 ; Na2SO3; Na2CO3 ; CaCO3
b. Muối axit: là muối mà trong đó gốc axit của phân tử còn nguyên tử hiđro H chưa được thay thế bằng kim loại.
(Hoá trị của gốc axit bằng số nguyên tử hiđro đã được thay thế bằng kim loại)
VD: Na2CO3; NaHCO3; KHCO3
I. Tính chất hóa học của muối
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Muối tác dụng với kim loại
I. Tính chất hóa học của muối
Em hãy cho biết có hiện tượng gì xẩy ra? Nhận xét.
Qua thí nghiệm trên em rút ra được
tính chất hóa học nào của muối ?
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Muối tác dụng với kim loại
Muối + kim loại ? Muối mới + kim loại mới
2. Muối tác dụng với axit
Em hãy nêu hiện tượng quan sát được? Nhận xét.
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
Qua thí nghiệm trên em rút ra được
tính chất hóa học nào của muối ?
Muối + axit Muối mới + axit mới
3. Muối tác dụng với muối
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
2. Muối tác dụng với axit
Muối + kim loại Muối mới + kim loại mới
Muối + axit Muối mới + axit mới
3. Muối tác dụng với muối
Em hãy nêu hiện tượng quan sát được? Nhận xét.
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
2. Muối tác dụng với axit
Muối + muối 2 muối mới
Muối + axit Muối mới + axit mới
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
2. Muối tác dụng với axit
4. Muối tác dụng với bazơ
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
Muối + kim loại Muối mới + kim loại mới
Muối + axit Muối mới + axit mới
3. Muối tác dụng với muối
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
2. Muối tác dụng với axit
Muối + muối 2 muối mới
Muối + bazơ muối mới + bazơ mới
Muối + axit Muối mới + axit mới
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
2. Muối tác dụng với axit
4. Muối tác dụng với bazơ
4. Muối tác dụng với bazơ
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
Muối+kim loại Muối mới+kim loại mới
Muối + axit Muối mới + axit mới
3. Muối tác dụng với muối
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
2. Muối tác dụng với axit
Muối + muối 2 muối mới
Muối + bazơ muối mới + bazơ mới
5. Phản ứng phân hủy muối
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1. Nhận xét về các phản ứng hóa học của muối
BaCl2 + 2Na2SO4 BaSO4↓ + 2NaCl
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2↓ + Na2SO4
Na2CO3 + HCl NaCl + H2O + CO2↑
Em có nhận xét gì về thành phần các chất trức và sau phản ứng ở 3 phản ứng trên?
Vậy em hiểu thế nào là phản ứng trao đổi?
Muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao
4. Muối tác dụng với bazơ
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
Muối+kim loại Muối mới+kim loại mới
Muối + axit Muối mới + axit mới
3. Muối tác dụng với muối
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
2. Muối tác dụng với axit
Muối + muối 2 muối mới
Muối + bazơ muối mới + bazơ mới
5. Phản ứng phân hủy muối
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1. Nhận xét về các phản ứng hóa học của muối
2. Khái niệm phản ứng trao đổi (SGK)
BaCl2 + 2Na2SO4 BaSO4↓ + 2NaCl
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2↓ + Na2SO4
Na2CO3 + HCl NaCl + H2O + CO2↑
Muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao
4. Muối tác dụng với bazơ
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
Muối+kim loại Muối mới+kim loại mới
Muối + axit Muối mới + axit mới
3. Muối tác dụng với muối
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
2. Muối tác dụng với axit
Muối + muối 2 muối mới
Muối + bazơ muối mới + bazơ mới
5. Phản ứng phân hủy muối
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1. Nhận xét về các phản ứng hóa học của muối
2. Khái niệm phản ứng trao đổi (SGK)
3. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
Muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao
BaCl2 + 2Na2SO4 BaSO4↓ + 2NaCl
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2↓ + Na2SO4
Na2CO3 + HCl NaCl + H2O + CO2↑
Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có
chất không tan hoặc chất khí.
Phản ứng giữa axít với bazơ là loại phản ứng hóa học gì ?
NaOH + HCl NaCl + H2O
Chú ý: Phản ứng trung hòa cũng thuộc loại phản ứng trao đổi và luôn xảy ra
Phản ứng sau có xảy ra không ?
Tại sao ?
BaCl2 + 2NaNO3 Ba(NO3)2 + 2NaCl
BẢNG TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ AXIT – BAZƠ – MUỐI
T : hợp chất tan được trong nước
K : hợp chất không tan
I : hợp chất ít tan
B : hợp chất dễ bay hơi/dễ bị phân hủy thành khí bay lên
KB : hợp chất không bay hơi
“–” : hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước .
K
T
Tính chất hóa
học của muối
Bị phân hủy ở nhiệt độ cao
Tác dụng với bazơ → Muối mới + bazơ mới
Tác dụng với axit → Muối mới + axit mới
Tác dụng với muối → 2 muối mới
Tác dụng với kim loại → Muối mới + Kim
loại mới
LUYỆN TẬP
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Ngâm một đinh sắt trong dung dịch đồng (II) sunfat .
A
Không có hiện tựng gì xẩy ra
Kim loại mầu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có
Sự thay đổi.
Không có chất mới nào được sinh ra, chỉ có một phần đinh sắt bị hoà tan.
Một phần đinh sắt bị hoà tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và mầu xanh lam của dung dịch nhạt dần.
D
C
B
D
CaCO3(r)
CaCl2(dd)
Không xảy ra phản ứng
CaCO3 (r)
Không xảy ra phản ứng
Ca(NO3)2 (dd)
1
2
3
4
5
+
+
MgCl2 (dd)
Ca(OH)2 (dd)
Na2SO4(dd)
Ca(OH)2 (dd)
CO2(k)
+
+
NaNO3 (dd)
K2CO3 (dd)
HNO3 (dd)
KOH (dd)
H2O (l)
+
HCl(dd)
+
2
2
+
BT2: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu xảy ra) và cho biết phản ứng nào thuộc loại phản ứng trao đổi
+
H2O(l)
HCl(dd)
+
2
2
1
3
5
Quan sát hình ảnh muối ăn, liên hệ thực tế, nêu những hiểu biết của em về muối ăn?
- Tên gọi:
- Công thức phân tử:
- Phân tử khối:
- Tính chất vật lí:
Natri clorua
NaCl
58,5 g/mol
Là chất kết tinh màu trắng, vị mặn, tan trong nước.
29
CHỦ ĐỀ : MUỐI
I. Tính chất hoá học của muối.
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
III. Muối natri clorua ( NaCl ).
1) Trạng thái tự nhiên
30
1) Trong tự nhiên muối natri clorua có ở đâu?
Câu hỏi
2) Muối mỏ được hình thành như thế nào?
Trạng thái tự nhiên của muối ăn ( NaCl)
Nước biển
muối mỏ
Trạng thái tự nhiên của muối ăn ( NaCl)
33
CHỦ ĐỀ : MUỐI
I. Tính chất hoá học của muối.
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
III. Muối natri clorua ( NaCl ).
1) Trạng thái tự nhiên
Natri clorua có nhiều trong tự nhiên:
- Dưới dạng hoà tan trong nước biển
- Kết tinh trong mỏ muối
34
CHỦ ĐỀ : MUỐI
I. Tính chất hoá học của muối.
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
III. Muối natri clorua ( NaCl ).
1) Trạng thái tự nhiên.
2) Cách khai thác.
Cách khai thác muối ăn từ nước biển và muối mỏ như thế nào?
Câu hỏi
Chuẩn bị ruộng làm muối.
Dẫn nước biển vào
sản xuất
Khai thác muối
Tinh chế muối
Chuyển muối vào kho.
Kiểm tra chất lượng
Cách khai thác muối NaCl từ nước biển
37
CHỦ ĐỀ : MUỐI
I. Tính chất hoá học của muối.
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
III. Muối natri clorua ( NaCl ).
1) Trạng thái tự nhiên.
2) Cách khai thác.
- Khai thác muối ăn từ nước biển: Cho nước mặn bay hơi từ từ ,thu được muối kết tinh
- Khai thác muối ăn từ muối mỏ: Đào hầm hoặc giếng sâu qua các lớp đất đá đến mỏ muối, sau đó nghiền nhỏ và tinh chế.
38
CHỦ ĐỀ : MUỐI
I. Tính chất hoá học của muối.
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
III. Muối natri clorua ( NaCl ).
1) Trạng thái tự nhiên.
2) Cách khai thác.
3) Úng dụng.
Thảo luận :
Quan sát một số hình ảnh, liên hệ thực tế thảo luận theo nhóm và hoàn thành các ứng dụng của muối NaCl ra phiếu học tập theo sơ đồ sau.
40
+ Chế tạo hợp kim
+ Chất trao đổi nhiệt
+ SX thủy tinh
+ Chế tạo xà phòng
+ Chất tẩy rửa tổng hợp
(2)
NaCl
Na
Cl2
NaHCO3
Na2CO3
Gia vị, bảo quản thực phẩm
NaClO
NaOH
H2
Cl2
+Chất tẩy trắng
+Chất diệt trùng
+Chế tạo xà phòng
+Công nghiệp giấy
+Nhiên liệu
+Bơ nhân tạo
+Sản xuất HCl
+ SX chất dẻo PVC
+ Chất diệt trùng,trừ sâu, diệt cỏ.
+SX axit HCl
LÀM
GIA VỊ
BẢO QUẢN
THỰC PHẨM
Ảnh hưởng xấu của muối ăn
43
CHỦ ĐỀ : MUỐI
I. Tính chất hoá học của muối.
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
III. Muối natri clorua ( NaCl ).
1) Trạng thái tự nhiên.
2) Cách khai thác.
3) Úng dụng.
- Gia vị và bảo quản thực phẩm
- Điều chế một số hoá chất có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp như sản xuất thuỷ tinh, chất dẻo, chất diệt trùng, chế tạo xà phòng ...
VẬN DỤNG
BT4-sgk: Cho những dd muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không có phản ứng.
(1)
(5)
(2)
(3)
(7)
(8)
(4)
(6)
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI
BT4-sgk:
(1)
x
x
o
x
o
x
o
Pb(NO3)2 + Na2CO3 ? PbCO3? + 2NaNO3
2. Pb(NO3)2 + 2KCl ? PbCl2? + 2KNO3
3. Pb(NO3)2 + Na2SO4 ? PbSO4? + 2NaNO3
5. BaCl2 + Na2CO3 ? BaCO3? + 2NaCl
7. BaCl2 + Na2SO4 ? BaSO4? + 2NaCl
x
(5)
(2)
(3)
(7)
(8)
(4)
(6)
Cho các em học sinh !
 







Các ý kiến mới nhất