Bài 9. Tính chất hoá học của muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Tiến Đạt
Ngày gửi: 22h:52' 14-04-2023
Dung lượng: 33.2 MB
Số lượt tải: 221
Nguồn:
Người gửi: Trần Tiến Đạt
Ngày gửi: 22h:52' 14-04-2023
Dung lượng: 33.2 MB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích:
0 người
TÍNH CHẤT HÓA
HỌC
MUỐI
I. Tính chất
A.
Tác học
dụng với
hoá
Thí nghiệm:
Ngâm một đoạn dây đồng
kim loại
trong dung dịch Silver nitrate
PTHH: Cu(s) + 2AgNO3(aq)
CuNO3(aq) + Ag(s)
Kết luận: Dung dịch muối có thể tác dụng được với kim
I. Tính chất
B.hoá
Tác dụng
học với
Thí nghiệm:
Nhỏ vài giọt Sulfuric acid và ống nghiệm
Acid
có sẵn dd muối Barium chloride
SO
+
H
Ba
Cl
4(aq)
2
2(aq)
PTHH:
BaSO4(r) + 2 HCl (aq)
Kết luận: Dung dịch muối có thể tác dụng được với Acid
tạo thành muối mới và Acid mới
I. Tính chất hoá
c. Tác
dụng với
học
Thí nghiệm:
MuốiCho 1 viên nhỏ Sodium Chloride
nghiệm có sẵn dd muối Sliver Nitrate
PTHH: NaCl(aq)+ 2AgNO3(aq)
AgCl(s)
và ống
+ NaNO3(aq)
Kết luận: Nhiều muối khác tác dụng với nhau có thể tạo ra
I. Tính chất hoá
D. Táchọc
dụng với
Thí nghiệm:
Base Nhỏ từ từ Sodium Hydroxide và ống
nghiệm có sẵn dd muối Coper(II) sulfate
PTHH:
NaOH(aq)+ 2Cu(SO4)(aq)
Cu(OH)2(s) + Na(SO4)(aq)
Kết luận: Dung dịch muối có thể tác dụng được với Base
I. Tính chất hoá
E. Phản học
ứng phân hủy
Thí nghiệm:
Nhiệt phân Potassinum Chlorate ở nhiệt
Muối
độ cao
PTHH:
2KClO3(s)
t
o
2KCl(s) + 3O2(g)
Kết luận: Một số muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao
THANK
YOU!
HỌC
MUỐI
I. Tính chất
A.
Tác học
dụng với
hoá
Thí nghiệm:
Ngâm một đoạn dây đồng
kim loại
trong dung dịch Silver nitrate
PTHH: Cu(s) + 2AgNO3(aq)
CuNO3(aq) + Ag(s)
Kết luận: Dung dịch muối có thể tác dụng được với kim
I. Tính chất
B.hoá
Tác dụng
học với
Thí nghiệm:
Nhỏ vài giọt Sulfuric acid và ống nghiệm
Acid
có sẵn dd muối Barium chloride
SO
+
H
Ba
Cl
4(aq)
2
2(aq)
PTHH:
BaSO4(r) + 2 HCl (aq)
Kết luận: Dung dịch muối có thể tác dụng được với Acid
tạo thành muối mới và Acid mới
I. Tính chất hoá
c. Tác
dụng với
học
Thí nghiệm:
MuốiCho 1 viên nhỏ Sodium Chloride
nghiệm có sẵn dd muối Sliver Nitrate
PTHH: NaCl(aq)+ 2AgNO3(aq)
AgCl(s)
và ống
+ NaNO3(aq)
Kết luận: Nhiều muối khác tác dụng với nhau có thể tạo ra
I. Tính chất hoá
D. Táchọc
dụng với
Thí nghiệm:
Base Nhỏ từ từ Sodium Hydroxide và ống
nghiệm có sẵn dd muối Coper(II) sulfate
PTHH:
NaOH(aq)+ 2Cu(SO4)(aq)
Cu(OH)2(s) + Na(SO4)(aq)
Kết luận: Dung dịch muối có thể tác dụng được với Base
I. Tính chất hoá
E. Phản học
ứng phân hủy
Thí nghiệm:
Nhiệt phân Potassinum Chlorate ở nhiệt
Muối
độ cao
PTHH:
2KClO3(s)
t
o
2KCl(s) + 3O2(g)
Kết luận: Một số muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao
THANK
YOU!
 







Các ý kiến mới nhất