Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Tính chất hoá học của muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Tiến Đạt
Ngày gửi: 22h:52' 14-04-2023
Dung lượng: 33.2 MB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích: 0 người
TÍNH CHẤT HÓA
HỌC

MUỐI

I. Tính chất
A.
Tác học
dụng với
hoá

Thí nghiệm:
Ngâm một đoạn dây đồng
kim loại
trong dung dịch Silver nitrate

PTHH: Cu(s) + 2AgNO3(aq)

CuNO3(aq) + Ag(s)

Kết luận: Dung dịch muối có thể tác dụng được với kim

I. Tính chất
B.hoá
Tác dụng
học với

Thí nghiệm:
Nhỏ vài giọt Sulfuric acid và ống nghiệm
Acid
có sẵn dd muối Barium chloride

SO
+
H
Ba
Cl
4(aq)
2
2(aq)
PTHH:

BaSO4(r) + 2 HCl (aq)

Kết luận: Dung dịch muối có thể tác dụng được với Acid
tạo thành muối mới và Acid mới

I. Tính chất hoá
c. Tác
dụng với
học

Thí nghiệm:
MuốiCho 1 viên nhỏ Sodium Chloride
nghiệm có sẵn dd muối Sliver Nitrate

PTHH: NaCl(aq)+ 2AgNO3(aq)

AgCl(s)

và ống

+ NaNO3(aq)

Kết luận: Nhiều muối khác tác dụng với nhau có thể tạo ra

I. Tính chất hoá
D. Táchọc
dụng với

Thí nghiệm:
Base Nhỏ từ từ Sodium Hydroxide và ống
nghiệm có sẵn dd muối Coper(II) sulfate

PTHH:

NaOH(aq)+ 2Cu(SO4)(aq)

Cu(OH)2(s) + Na(SO4)(aq)

Kết luận: Dung dịch muối có thể tác dụng được với Base

I. Tính chất hoá
E. Phản học
ứng phân hủy

Thí nghiệm:
Nhiệt phân Potassinum Chlorate ở nhiệt
Muối
độ cao

PTHH:

2KClO3(s)

t

o

2KCl(s) + 3O2(g)

Kết luận: Một số muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao

THANK
YOU!
 
Gửi ý kiến