Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Kim loại và hợp kim

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Long Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:54' 20-12-2008
Dung lượng: 628.0 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
1.Nêu vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn? Từ vị trí đó cho nhận xét về điện tích hạt nhân,bán kính nguyên tử,độ âm điện,năng lượng ion hoá so với các nguyên tố phi kim cùng chu kỳ? Cùng nhóm?
2.Theo em kim loại phản ứng được với những chất nào?
Bài 19-Tiết 2:
KIM loại
III.Tính chất hoá học kim loại
III.Tính chất hoá học của kim loại
Các em hãy chú ý theo dõi TN sau nêu hiện tượng và viết PT của P/Ư: Fe+Cl2. Fe+S. Fe+O2
1.TD với phi kim:
1.Td với phi kim
Cấu tạo nguyên tử và tính chất hoá học đặc trưng
-Bán kính nguyên tử lớn so với PK cùng nhóm hoặc cùng chu kỳ.
-Điện tích hạt nhân nhỏ so với PK cùng chu kỳ.
-Độ âm điện nhỏ,năng lượng ion hoá nhỏ.
Kim Loại dễ nhường electron lớp ngoài: Tính khử .
M-ne=Mn+
A.KIM loại
III.Tính chất hoá học kim loại
III.Tính chất hoá học của kim loại
Các em hãy chú ý theo dõi TN sau nêu hiện tượng và viết PT của P/Ư: Fe+Cl2. Fe+S. Fe+O2
1.TD với phi kim:
Phương trình phản ứng:
3Fe+2O2 ? Fe3O4
2Fe+Cl2 ? 2FeCl3
Fe+S ? FeS
-Hầu hết các KL khử được PK ở nhiệt độ cao.
-KL td PK tính ôxi hoá mạnh tạo số ôxi hoá cao,
-PK tính ôxi hoá yếu tạo hc có số ôxi hoá thấp.
Qua cácVD trên em cho nhận xét về p/ư klvới pk
1.Td với phi kim
to
to
to
III.Tính chất hoá học của kim loại
1.Td với phi kim

2.TD với AX
b.Với H2SO4đặc nóng,HNO3
Các em hãy theo dõi các TN sauvà cho NX
Fe + HCl , Na + HCl , Cu + HCl.
-KL trước H khử được H+ của dd axit
-Tạo số oxi hoá thấp và gp khí H2
-KL tính khử mạnh gây nổ.
a.Với dd HCl và H2SO4 loãng
b,HNO3H2SO4đnóng
Xét các TN sau: Cu+HNO3 đnóng
Fe + HNO3 đnóng
-Hầu hết KL p/ư kể cả KL sau H(trừ Pt và Au)
-Tạo muối có số ôxi hoá cao của KL.
-Khử N+5,S+6 Xuống số ôxi hoá thấp ,không gp H2.
2.Td với axit
a, HCl,H2SO4 loãng
Qua các VD trên em cho nhận xét về p/ư kl với axit HCl,H2SO4loãng
Qua VD trên em cho nx về p/ư kl với axit HNO3 ?
Phương trình P/Ư:
Fe + 2HCl? FeCl2+H2?
2Na+ 2HCl?
Cu không phản ứng
Phương trình P/Ư:
Cu + 4HNO3 ?Cu(NO3)2+2NO2 ?+2H2O
2NaCl+H2 ?
Fe+ 6HNO3 ? Fe(NO3)3+3NO2 ?+3H2O
3.TD với dung dịch muối:
Xét TN cho đinh Fe vào muối dd CuSO4 quan sát TN và cho NX viết PT
Fe+CuSO4 ?
FeSO4 + Cu
Kim loại hoạt động khử ion KL kém hoạt động trong dd muối tạo KL tự do
Phương trình:
3.TD với dd muối:
4TD với nước:
I.Tính chất hh KL
1,TD PK:
2.TD axit
TD HCl , H2SO4loãng
HNO3 ,H2SO4 đnóng
-khử PK tạo ion âm
-KLkhử mạnh.
-KLkhử TB.
-KL khử yếu.
: Na+H2O?NaOH +1/2H2?
3.TD với nước:
-KL khử TB : 3Fe+4H2O ? Fe3O4+4H2 ?
-KL khử yếu không khử được nước.
Qua VD trên và các p/ư khác em cho nx về p/ư kl với muối ?
-KL khử mạnh
t0 < 5700c
B.HợP KIM
Vật liệu KL chứa KL cơ bản và KL hoặcPK khác
-Gang thép là hợp kim của Fe với C.
-Đuyra là hợp kim của Al với Mg,Cu,Si
a.Tính chất vật lý:
1.Khái niệm:
B.HợP KIM:
a.Tính chất vật lý:
b.Tínhchất hoá học
1,Khái niệm:
2,Tính chất hợp kim
2.Tính chất của hợp kim:
b,Tính chất hoá học:
3.TD với dd muối:
4. TD với nước:
III.Tính chất hh KL
1,TD PK:
TD HCl , H2SO4loãng
HNO3 ,H2SO4 đnóng
-khử PK tạo ion âm
-KLkhử mạnh.
-KLkhử TB.
-KL khử yếu.
KL khử ion kém hoạt động trong dd muối
2.TD axit
3. ứng dụng hợp kim
-HK cứng hơn KL tạo ra chúng(thép cứng hơn Fe.)
-HK bền hơn KL và 1số HK không bị ăn mòn(inóx:Fe-Cr-Mn)
-HK nhẹ,cứng ,bền:Al-Si,Al-Mg-Mn-Cu.)
-HK có độ đàn hồi cao( Fe-Ni)
-HK có t/c hoá học tương tự như đơn chất tham gia tạo thành HK
3.Ưng dụng của hợp kim:
-XD thép cứng hơn sắt được sử dụng nhiều hơn.Dùng SX mũi khoan,mài KL,.
-HK sx đồ dùng nội thất,dụng cụ y tế sáng đẹp không bị gỉ.
-HK nhẹ bền được dùng trong CN chế tạo máy bay, tên lửa,ôtô..
-Hk đàn hồi SX nhíp xe,lò xo.
A.KIM loại:
Chỉ ra câu sai:
a.Các Kim loại Cu,Al,Fe đều phản ứng với HNO3loãng
b.Các KL:Na,Fe,Al,td với HCl đều tạo H2
C,Các KL td với nước đều tạo H2và hiđrôxit KL
d.Các KL td H2SO4đặc nóng không tạo H2
Chọn câu sai:
a.Hh Al,Fe,Cu,Ag có 3 KL td với HCl
b.Đuyra là hợp kim của Al
d.Gang là hợp kim của Các bon
c.hh Al,Cu,Fe,Pt,Ag,Zn có 1 KL không p/ư với HNO3loãng
Đ
Đ
Đ
Đ
Đ
Đ
S
S
Avatar

Em Nga à? Anh họ của em đây!...

 

 
Gửi ý kiến