Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 31. Tính chất - Ứng dụng của hiđro

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huệ
Ngày gửi: 21h:01' 01-07-2020
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 488
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 5
HIĐRO -NƯỚC
I. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
1. Trong phòng thí nghiệm
CHỦ ĐỀ - HIĐRO
Thí nghiệm điều chế và thu khí hiđro

Yêu cầu quan sát và thu thập thông tin về:
- Hóa chất điều chế
- Cách thu khí
- Trạng thái, màu sắc
………
THÍ NGHIỆM
I. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
1. Trong phòng thí nghiệm
- Hóa chất:

- Cách tiến hành:




- Cách thu:
CHỦ ĐỀ - HIĐRO
+ Một số dung dịch axit (HCl, H2SO4loãng)
+ Một số kim loại (Zn, Fe, Al, Mg.)
+ Cho kim loại tác dụng với axit
+ VD: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
Có 2 cách thu khí hiđro
+ đẩy không khí
+ đẩy nước.
(đặt úp bình thu)

Đẩy nước
Đẩy không khí
CÁCH THU KHÍ HIĐRO
II. TÍNH CHẤT CỦA HIĐRO
CHỦ ĐỀ - HIĐRO
1. Tính chất vật lí:
SGK/105

Bài tập 1: Để điều chế 2,24 lít khí hiđro (đktc) người ta cho kim loại kẽm tác dụng với axit clohiđric. Tính khối lượng kim loại kẽm cần dùng.
Bài giải
Tính số mol khí hiđro:
PTHH: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
1 : 2 : 1 : 1
0,1 0,1 (mol)
Khối lượng kim loại kẽm cần dùng là:
mZn = 0,1. 65 = 6,5 (g)
BÀI TẬP CỦNG CỐ
1. Trong phòng thí nghiệm có thể thu khí hiđro
A. chỉ bằng cách đẩy không khí ra khỏi bình úp ngược.
B. bằng cách đẩy không khí ra khỏi bình úp ngược hoặc đẩy nước ra khỏi ống nghiệm đầy nước úp ngược trong chậu nước.
C. chỉ bằng cách đẩy nước ra khỏi ống nghiệm đầy nước úp ngược.
D. bằng cách đẩy không khí ra khỏi bình.
2. Đó là do
A. hiđro nặng hơn không khí.
B. hiđro tan tốt trong nước.
C. hiđro nhẹ hơn nước.
D. hiđro tan rất ít trong nước và nhẹ hơn không khí.
B
D
Bài tập 2: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau
1. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
2. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
3. Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
3. Phản ứng hóa học nào sau đây dùng đề điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm?
A
C
D
B
1,2,4
2,3,4
1,2,3
1,3,4
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
2H2 + O2 2H2O
CuO + H2 Cu + H2O
4. Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng phân hủy?
t0
t0
A
B
C
D
D
C
5. Khối lượng kim loại sắt cần dùng để điều chế 2,24 lít khí hiđro (đktc) là
A
C
D
B
2,8 g
5,6 g
6,5 g
11,2 g
B
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc phần ghi nhớ SGK/ 116
- BTVN: 1, 2, 3 SGK/ 117.

HƯỚNG DẪN CÁCH LÀM BÀI TẬP TRÊN
MC TEAM
- Đăng nhập vào Team
Vào phần chung của lớp
Chọn View assignment
Chọn …
Bắt đầu làm bài  gửi bài
II. TÍNH CHẤT CỦA HIĐRO
CHỦ ĐỀ - HIĐRO (TIẾT 2)
1. Tính chất vật lí:
SGK/105

2. Tính chất hoá học:
Thí nghiệm 1: Đốt khí hiđro trong không khí và trong oxi
THÍ NGHIỆM
Hiện tượng:
- Khí hiđro cháy trong không khí với ngọn lửa nhỏ.
- Khí hiđro cháy trong oxi mãnh liệt hơn. Trên thành lọ xuất hiện những giọt nước.
II. TÍNH CHẤT CỦA HIĐRO
CHỦ ĐỀ - HIĐRO
1. Tính chất vật lí:
SGK/105

2. Tính chất hoá học:
PTHH: 2H2 + O2 2H2O
Hiđro cháy tỏa nhiều nhiệt, hỗn hợp khí oxi với hiđro là hỗn hợp.
Hỗn hợp nổ mạnh nhất khi VH2 : VO2 = 2:1
Tính chất 1: Tác dụng với oxi
THÍ NGHIỆM DẪN H2 QUA BỘT CuO
Fe3O4
Thí nghiệm 2: Dẫn khí hiđro qua bột đồng (II)
Hiện tượng: Khi cho khí H2 qua CuO nung nóng thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ và có hơi nước thoát ra
H2
CuO
+
+
H2O
Cu
Đen
đỏ
Ngoài CuO, H2 khử một số oxit kim loại (PbO, FexOy, Ag2O… ) ở nhiệt độ cao tương tự CuO.
H2
+
Fe
O
H2
+
3
4
4
II. TÍNH CHẤT CỦA HIĐRO
CHỦ ĐỀ - HIĐRO
1. Tính chất vật lí: SGK/105

2. Tính chất hoá học:
PTHH: 2H2 + O2 2H2O
NX: Hiđro cháy tỏa nhiều nhiệt, hỗn hợp khí oxi với hiđro là một hỗn hợp.
Hỗn hợp nổ mạnh nhất khi VH2 : VO2 = 2 : 1
Tính chất 1: Tác dụng với oxi
Tính chất 2: Tác dụng với đồng (II) oxit
PTHH: H2 + CuO Cu + H2O
NX: H2 + một số oxit kim loại kim loại + nước
(PbO, FexOy, CuO, Ag2O…)
Bài tập 1/Sgk 109
Viết phương trình hoá học của các phản ứng hiđro khử các oxit sau:
a. Sắt (III) oxit
b. Thuỷ ngân (II) oxit
c. Chì (II) oxit.
a. H2 + Fe2O3 H2O + Fe
to
b. H2 + HgO H2O + Hg
to
c. H2 + PbO H2O + Pb
to
Bài giải
3
3
2
A. Fe + 2HCl FeCl2+ H2
B. 2H2+ Fe2O3 2Fe + 2H2O
C. H2 + CuO Cu + H2O
5. Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng phân hủy?
t0
t0
D
H
Fe
H
Cl
Cl
H
Fe
H
Cl
Cl
+
Quan sát PTHH:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
+
Nguyên tử Fe của đơn chất Fe đã thay thế nguyên tử H trong hợp chất axit HCl.
Fe + H2SO4 ? FeSO4 + H2
H2 + CuO H2O + Cu
2Al + 3CuCl2 ? 2AlCl3+ 3Cu
to
III. PHẢN ỨNG THẾ
CHỦ ĐỀ - HIĐRO
Khái niệm: Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.
Thí dụ:

Bài tập 1. Hoàn thành PTHH và cho biết loại phản
ứng của các phương trình sau:
KMnO4 →
2 KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
Al + H2SO4 →
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Mg + O2 →
2Mg + O2 → 2 MgO
Zn + CuCl2 →
Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu
to
to
BÀI TẬP CỦNG CỐ
1
2
3
4
Phản ứng phân hủy
Phản ứng thế
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng thế
Bài tập 2.
Để đốt cháy hoàn toàn 4 lít khí hiđro trong bình chứa khí oxi cần dùng bao nhiêu lít khí oxi ở cùng điều kiện?

A. 1lít B. 2lít C. 4lít D. 8lít
Hướng dẫn:
PTHH: 2H2 + O2 2H2O
2 : 1
4 : 2 (l)
(khi xét các khí ở cùng điều kiện thì tỉ lệ số mol cũng chính là tỉ lệ thể tích.)
H2
Tính chất vật lí: Hiđro là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí…
Tính chất hóa học: Khí H2 có tính khử
Tác dụng một số phi kim: O2,
Tác dụng với một số oxit kim loại: CuO, Ag2O, PbO, FexOy ...
Một số kim loại
(Al, Zn, Fe, Mg)
Axit:
HCl, H2SO4 (loãng)
N2, Cl2
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc phần ghi nhớ SGK/ 107
- BTVN: 3, 4, 5 ,6 SGK/ 109.

HCl, H2SO4 loãng
 
Gửi ý kiến