Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 31. Tính chất - Ứng dụng của hiđro

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thị Bích Hà
Ngày gửi: 21h:34' 22-11-2021
Dung lượng: 750.5 KB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích: 0 người
* Kiểm tra bài cũ:
Đề bài: Điền CTHH vào chỗ (...), lập PTHH và phân loại các phản ứng sau :
1. Zn + ...
ZnO
2. Zn + HCl
........ + ........
3. … + O2
H2O
4. KMnO4
............. + ........... + ..........
Tiết 15 (Bài 4)
HIĐRO – NƯỚC (tiếp theo)
Ứng dụng của Hiđro:
+ Hiđro có những ứng dụng đó là dựa vào những tính chất nào ?
Hãy ghép mỗi tính chất của H2 sao cho tương ứng với các ứng dụng ?
1 – c ; 2 – a ; 3 – d ; 4 – b
Kết quả:
C. Luyện tập
BT1/T35:
Viết PTHH của các phản ứng hiđro khử các oxit sau:
a.Sắt (III) oxit (Fe2O3)
b. Chì (II) oxit (PbO)
Viết PTHH của các phản ứng hiđro khử các oxit sau:
a.Sắt (III) oxit (Fe2O3)
b. Chì (II) oxit (PbO)
Hoạt động cá nhân (5’) làm BT1/T35 vào vở
BT1/T35:
C. Luyện tập
BT1/T35:
a.Sắt (III) oxit (Fe2O3)

b. Chì (II) oxit (PbO)
PbO + H2 Pb + H2O
2Fe + 3H2O
Fe2O3 + 3H2
BT2/T35:
Khử 48 gam đồng (II) oxit bằng khí hiđro. Hãy:
a.Tính số gam đồng kim loại thu được
b.Tính thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng
Hoạt động cá nhân (5’) làm BT2/T35 vào vở
* HD làm BT2/T35:
- Tính nCu (n = m/M)
- Viết PTHH
- Từ nCu => nH2
- Tính mCu (m = n.M)
- Tính VH2 ở đktc (V = n . 22,4)
BT3/T35:
Tính số gam nước thu được khi cho 8,4 lít khí hiđro tác dụng với 2,8 lít khí oxi (các thể tích khí đo ở đktc)
* HD làm BT3/T35:
- Tính nH2, nO2
- Viết PTHH
- Xét TL số mol: số mol theo ĐB/số mol theo PT của H2 so với số mol theo ĐB/số mol theo PT của O2
+ TL mol của chất nào nhỏ hơn thì chất đó p/ư hết, chất còn lại dư. Sp tính theo chất p/ư (O2 p/ư hết, H2 dư)
- Dựa vào PTHH: từ nO2 => nH2O => mH2O
BT4/T35
- Lấy que đóm còn tàn đỏ cho vào 3 khí trên, khí nào làm que đóm bùng cháy => khí oxi
- Cho 2 khí còn lại đi qua bột CuO màu đen nung nóng, khí nào làm xuất hiện bột Cu màu đỏ => khí hiđro
H2 + CuO
Cu + H2O
- Khí còn lại không làm đổi màu CuO
=> khí nitơ
* HDVN:
Ôn lại các KT:
+ Các công thức tính n, m, V
+ TCHH của O2, H2, viết PTHH minh họa; cách điều chế O2, H2 trong PTN, viết PTHH minh học; Cách thu khí hiđro và khí oxi
+ Khái niệm phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy, phản ứng thế.
 
468x90
 
Gửi ý kiến