Tìm kiếm Bài giảng
Bài 31. Tính chất - Ứng dụng của hiđro

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thị Bích Hà
Ngày gửi: 21h:34' 22-11-2021
Dung lượng: 750.5 KB
Số lượt tải: 180
Nguồn:
Người gửi: Mai Thị Bích Hà
Ngày gửi: 21h:34' 22-11-2021
Dung lượng: 750.5 KB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích:
0 người
* Kiểm tra bài cũ:
Đề bài: Điền CTHH vào chỗ (...), lập PTHH và phân loại các phản ứng sau :
1. Zn + ...
ZnO
2. Zn + HCl
........ + ........
3. … + O2
H2O
4. KMnO4
............. + ........... + ..........
Tiết 15 (Bài 4)
HIĐRO – NƯỚC (tiếp theo)
Ứng dụng của Hiđro:
+ Hiđro có những ứng dụng đó là dựa vào những tính chất nào ?
Hãy ghép mỗi tính chất của H2 sao cho tương ứng với các ứng dụng ?
1 – c ; 2 – a ; 3 – d ; 4 – b
Kết quả:
C. Luyện tập
BT1/T35:
Viết PTHH của các phản ứng hiđro khử các oxit sau:
a.Sắt (III) oxit (Fe2O3)
b. Chì (II) oxit (PbO)
Viết PTHH của các phản ứng hiđro khử các oxit sau:
a.Sắt (III) oxit (Fe2O3)
b. Chì (II) oxit (PbO)
Hoạt động cá nhân (5’) làm BT1/T35 vào vở
BT1/T35:
C. Luyện tập
BT1/T35:
a.Sắt (III) oxit (Fe2O3)
b. Chì (II) oxit (PbO)
PbO + H2 Pb + H2O
2Fe + 3H2O
Fe2O3 + 3H2
BT2/T35:
Khử 48 gam đồng (II) oxit bằng khí hiđro. Hãy:
a.Tính số gam đồng kim loại thu được
b.Tính thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng
Hoạt động cá nhân (5’) làm BT2/T35 vào vở
* HD làm BT2/T35:
- Tính nCu (n = m/M)
- Viết PTHH
- Từ nCu => nH2
- Tính mCu (m = n.M)
- Tính VH2 ở đktc (V = n . 22,4)
BT3/T35:
Tính số gam nước thu được khi cho 8,4 lít khí hiđro tác dụng với 2,8 lít khí oxi (các thể tích khí đo ở đktc)
* HD làm BT3/T35:
- Tính nH2, nO2
- Viết PTHH
- Xét TL số mol: số mol theo ĐB/số mol theo PT của H2 so với số mol theo ĐB/số mol theo PT của O2
+ TL mol của chất nào nhỏ hơn thì chất đó p/ư hết, chất còn lại dư. Sp tính theo chất p/ư (O2 p/ư hết, H2 dư)
- Dựa vào PTHH: từ nO2 => nH2O => mH2O
BT4/T35
- Lấy que đóm còn tàn đỏ cho vào 3 khí trên, khí nào làm que đóm bùng cháy => khí oxi
- Cho 2 khí còn lại đi qua bột CuO màu đen nung nóng, khí nào làm xuất hiện bột Cu màu đỏ => khí hiđro
H2 + CuO
Cu + H2O
- Khí còn lại không làm đổi màu CuO
=> khí nitơ
* HDVN:
Ôn lại các KT:
+ Các công thức tính n, m, V
+ TCHH của O2, H2, viết PTHH minh họa; cách điều chế O2, H2 trong PTN, viết PTHH minh học; Cách thu khí hiđro và khí oxi
+ Khái niệm phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy, phản ứng thế.
Đề bài: Điền CTHH vào chỗ (...), lập PTHH và phân loại các phản ứng sau :
1. Zn + ...
ZnO
2. Zn + HCl
........ + ........
3. … + O2
H2O
4. KMnO4
............. + ........... + ..........
Tiết 15 (Bài 4)
HIĐRO – NƯỚC (tiếp theo)
Ứng dụng của Hiđro:
+ Hiđro có những ứng dụng đó là dựa vào những tính chất nào ?
Hãy ghép mỗi tính chất của H2 sao cho tương ứng với các ứng dụng ?
1 – c ; 2 – a ; 3 – d ; 4 – b
Kết quả:
C. Luyện tập
BT1/T35:
Viết PTHH của các phản ứng hiđro khử các oxit sau:
a.Sắt (III) oxit (Fe2O3)
b. Chì (II) oxit (PbO)
Viết PTHH của các phản ứng hiđro khử các oxit sau:
a.Sắt (III) oxit (Fe2O3)
b. Chì (II) oxit (PbO)
Hoạt động cá nhân (5’) làm BT1/T35 vào vở
BT1/T35:
C. Luyện tập
BT1/T35:
a.Sắt (III) oxit (Fe2O3)
b. Chì (II) oxit (PbO)
PbO + H2 Pb + H2O
2Fe + 3H2O
Fe2O3 + 3H2
BT2/T35:
Khử 48 gam đồng (II) oxit bằng khí hiđro. Hãy:
a.Tính số gam đồng kim loại thu được
b.Tính thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng
Hoạt động cá nhân (5’) làm BT2/T35 vào vở
* HD làm BT2/T35:
- Tính nCu (n = m/M)
- Viết PTHH
- Từ nCu => nH2
- Tính mCu (m = n.M)
- Tính VH2 ở đktc (V = n . 22,4)
BT3/T35:
Tính số gam nước thu được khi cho 8,4 lít khí hiđro tác dụng với 2,8 lít khí oxi (các thể tích khí đo ở đktc)
* HD làm BT3/T35:
- Tính nH2, nO2
- Viết PTHH
- Xét TL số mol: số mol theo ĐB/số mol theo PT của H2 so với số mol theo ĐB/số mol theo PT của O2
+ TL mol của chất nào nhỏ hơn thì chất đó p/ư hết, chất còn lại dư. Sp tính theo chất p/ư (O2 p/ư hết, H2 dư)
- Dựa vào PTHH: từ nO2 => nH2O => mH2O
BT4/T35
- Lấy que đóm còn tàn đỏ cho vào 3 khí trên, khí nào làm que đóm bùng cháy => khí oxi
- Cho 2 khí còn lại đi qua bột CuO màu đen nung nóng, khí nào làm xuất hiện bột Cu màu đỏ => khí hiđro
H2 + CuO
Cu + H2O
- Khí còn lại không làm đổi màu CuO
=> khí nitơ
* HDVN:
Ôn lại các KT:
+ Các công thức tính n, m, V
+ TCHH của O2, H2, viết PTHH minh họa; cách điều chế O2, H2 trong PTN, viết PTHH minh học; Cách thu khí hiđro và khí oxi
+ Khái niệm phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy, phản ứng thế.
 








Các ý kiến mới nhất