Tính giá trị của biểu thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Ngọc Quế Chi
Ngày gửi: 20h:54' 15-12-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 648
Nguồn:
Người gửi: Hà Ngọc Quế Chi
Ngày gửi: 20h:54' 15-12-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 648
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂN BIÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LẬP
TOÁN LỚP 3
TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tính: 79 + 34 - 19 = ?
A. 94
B. 49
C. 79
D. 50
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Tính: 10 x 3 x 4 = ?
A. 140
B. 120
C. 34
D. 134
Nếu trong biểu thức chỉ có phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
60 + 20 – 5 =
80 – 5
= 75.
Nếu trong biểu thức chỉ có phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
49 : 7 x 5 =
7 x 5
= 35.
Tính giá trị của biểu thức:
205 + 60 + 3
268 – 68 + 17
1
= 265
= 268
= 200
= 217
+ 3
+ 17
Tính giá trị của biểu thức:
b) 462 - 40 + 7
387 – 7 - 80
1
= 422
= 429
= 380
= 300
+ 7
- 80
Tính giá trị của biểu thức:
15 x 3 x 2
48 : 2 : 6
2
= 45
= 90
= 24
= 4
x 2
: 6
Tính giá trị của biểu thức:
b) 8 x 5 : 2
81 : 9 x 7
2
= 40
= 20
= 9
= 63
: 2
x 7
3
Điền dấu >, < , =
55 : 5 x 3
32
84 - 34 - 3
47
40 : 2 + 6
20 + 5
>
33
47
=
25
26
<
Mỗi gói mì cân nặng 80g, mỗi hộp sữa cân nặng 455g. Hỏi 2 gói mì và 1 hộp sữa cân nặng bao nhiêu gam ?
4
Giải
Hai gói mì cân nặng là:
80 x 2 = 160(g)
Cả 2 gói mì và 1 hộp sữa cân nặng là:
160 + 455 = 615(g)
Đáp số: 615g.
Tóm tắt:
2 gói mì
1 hộp sữa
80g
?g
455g
? g
LUYỆN TẬP
Giải bài tập 1, 2, 3, 4
(trang 86)
(Tập 1)
Bài 1
Tính rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) 103 + 20 + 5 = ……………
= …………….
Giá trị của biểu thức 103 + 20 + 5 là …..
b) 241 – 41 + 29 = ……………
= ……………
Giá trị của biểu thức 241 – 41 + 29 là …..
123 + 5
128
128
200 + 29
229
229
Bài 1
Tính rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
c) 516 - 10 + 30 = ……………
= …………….
Giá trị của biểu thức 516 – 10 + 30 là …..
d) 653 – 3 - 50 = ……………
= ……………
Giá trị của biểu thức 653 – 3 – 50 là …..
506 + 30
536
536
650 - 50
600
600
Bài 2 (VBT/tr. 86)
Tính rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) 10 x 2 x 3 = …………
= …………….
Giá trị của biểu thức 10 x 2 x 3 là …..
b) 6 x 3 : 2 = ……………
= ……………
Giá trị của biểu thức 6 x 2 : 3 là …..
20 x 3
60
60
18 : 2
9
9
Bài 1 (VBT/tr. 86)
Tính rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
c) 84 : 2 : 2 = ……………
= …………….
Giá trị của biểu thức 84 : 2 : 2 là …..
d) 160 : 4 x 3 = ……………
= ……………
Giá trị của biểu thức 160 : 4 x 3 là …..
42 : 2
21
21
40 x 3
120
120
Bài 3
Điền dấu >, < , =
44 : 4 x 5
52
68 - 20 - 7
41
80 + 8 - 40
47
>
55
41
=
48
<
Bài 4
Mỗi gói mì cân nặng 80g, mỗi quả trứng cân nặng 50g. Hỏi 3 gói mì và 1 quả trứng cân nặng bao nhiêu gam ?
Giải
Ba gói mì cân nặng là :
80 ⨯ 3 = 240 (g)
Ba gói mì và 1 quả trứng cân nặng là :
240 + 50 = 290 (g)
Đáp số : 290g.
Tóm tắt:
3 gói mì
1 quả trứng
80g
?g
50g
? g
CHÀO CÁC EM !
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LẬP
TOÁN LỚP 3
TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tính: 79 + 34 - 19 = ?
A. 94
B. 49
C. 79
D. 50
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Tính: 10 x 3 x 4 = ?
A. 140
B. 120
C. 34
D. 134
Nếu trong biểu thức chỉ có phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
60 + 20 – 5 =
80 – 5
= 75.
Nếu trong biểu thức chỉ có phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
49 : 7 x 5 =
7 x 5
= 35.
Tính giá trị của biểu thức:
205 + 60 + 3
268 – 68 + 17
1
= 265
= 268
= 200
= 217
+ 3
+ 17
Tính giá trị của biểu thức:
b) 462 - 40 + 7
387 – 7 - 80
1
= 422
= 429
= 380
= 300
+ 7
- 80
Tính giá trị của biểu thức:
15 x 3 x 2
48 : 2 : 6
2
= 45
= 90
= 24
= 4
x 2
: 6
Tính giá trị của biểu thức:
b) 8 x 5 : 2
81 : 9 x 7
2
= 40
= 20
= 9
= 63
: 2
x 7
3
Điền dấu >, < , =
55 : 5 x 3
32
84 - 34 - 3
47
40 : 2 + 6
20 + 5
>
33
47
=
25
26
<
Mỗi gói mì cân nặng 80g, mỗi hộp sữa cân nặng 455g. Hỏi 2 gói mì và 1 hộp sữa cân nặng bao nhiêu gam ?
4
Giải
Hai gói mì cân nặng là:
80 x 2 = 160(g)
Cả 2 gói mì và 1 hộp sữa cân nặng là:
160 + 455 = 615(g)
Đáp số: 615g.
Tóm tắt:
2 gói mì
1 hộp sữa
80g
?g
455g
? g
LUYỆN TẬP
Giải bài tập 1, 2, 3, 4
(trang 86)
(Tập 1)
Bài 1
Tính rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) 103 + 20 + 5 = ……………
= …………….
Giá trị của biểu thức 103 + 20 + 5 là …..
b) 241 – 41 + 29 = ……………
= ……………
Giá trị của biểu thức 241 – 41 + 29 là …..
123 + 5
128
128
200 + 29
229
229
Bài 1
Tính rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
c) 516 - 10 + 30 = ……………
= …………….
Giá trị của biểu thức 516 – 10 + 30 là …..
d) 653 – 3 - 50 = ……………
= ……………
Giá trị của biểu thức 653 – 3 – 50 là …..
506 + 30
536
536
650 - 50
600
600
Bài 2 (VBT/tr. 86)
Tính rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) 10 x 2 x 3 = …………
= …………….
Giá trị của biểu thức 10 x 2 x 3 là …..
b) 6 x 3 : 2 = ……………
= ……………
Giá trị của biểu thức 6 x 2 : 3 là …..
20 x 3
60
60
18 : 2
9
9
Bài 1 (VBT/tr. 86)
Tính rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
c) 84 : 2 : 2 = ……………
= …………….
Giá trị của biểu thức 84 : 2 : 2 là …..
d) 160 : 4 x 3 = ……………
= ……………
Giá trị của biểu thức 160 : 4 x 3 là …..
42 : 2
21
21
40 x 3
120
120
Bài 3
Điền dấu >, < , =
44 : 4 x 5
52
68 - 20 - 7
41
80 + 8 - 40
47
>
55
41
=
48
<
Bài 4
Mỗi gói mì cân nặng 80g, mỗi quả trứng cân nặng 50g. Hỏi 3 gói mì và 1 quả trứng cân nặng bao nhiêu gam ?
Giải
Ba gói mì cân nặng là :
80 ⨯ 3 = 240 (g)
Ba gói mì và 1 quả trứng cân nặng là :
240 + 50 = 290 (g)
Đáp số : 290g.
Tóm tắt:
3 gói mì
1 quả trứng
80g
?g
50g
? g
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất