Bài 13. Tình hình phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyên ba Dung
Ngày gửi: 15h:46' 11-12-2021
Dung lượng: 13.4 MB
Số lượt tải: 555
Nguồn:
Người gửi: nguyên ba Dung
Ngày gửi: 15h:46' 11-12-2021
Dung lượng: 13.4 MB
Số lượt tải: 555
Số lượt thích:
1 người
(huỳnh Văn Trường)
Bài 13
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC ĐÔNG Á
1. KHÁI QUÁT VỀ DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ KHU VỰC ĐÔNG Á
2. ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG Á
( Học sinh tự học )
Nhật Bản
b. Trung Quốc
Dân số của thế giới và một số vùng lãnh thổ năm 2001 ( Triệu người )
Dựa vào bản số liệu : Nhận xét dân cư khu vực Đông Á so với các khu vực Châu Á và các châu lục khác ?
1509.5
Bảng 13.1 sgk/tr44: Dân số các nước và vùng lãnh thổ Đông Á năm 2002 ( triệu người )
Quốc gia nào có số dân đông nhất trong khu vực
Số dân Đông Á so với châu Á
24,3%
S? dn Dơng so v?i th? gi?i
40,1%
Bảng dân số của thế giới và một số châu lục, khu vực năm 2002 (triệu người)
- 1/1.11Tính tỉ lệ % số dân Đông Á so với số dân châu Á và thế giới ?
So sánh số dân khu vực Đông Á với số dân châu Âu, châu Mĩ, châu Phi ?
Nagasaki ngày 9/8/1945
Hiroshima ngày 6/8/1945
Triều Tiên năm 1945
Quan sát ảnh nội dung gì ?
Nagasaki (Nhật Bản)
Hiroshima (Nhật Bản)
Triều Tiên năm 1945
Bắc Kinh (Trung Quốc)
Nagasaki ngày 9/8/1945
Hiroshima ngày 6/8/1945
Triều Tiên năm 1945
Thành phố Tokyo (Nh?t B?n)
Thành phố cảng I- ô- Cô- ha-ma
Thành Phố cảng Bu-San ( Hàn Quốc)
Thành Phố Bình Nhưỡng ( Cộng Hòa Dân Chủ Nhân Dân Triều Tiên)
Thành Phố Thượng Hải ( Trung Quốc)
Tử cẩm Thành
Đền thờ ở Nhật Bản
Đền thờ ở Hàn Quốc
Nhật Bản
Trung Quốc
Hàn Quốc
Triều Tiên
Nhận xét nét văn hóa giữa các quốc gia Đông Á
Bảng 13.2.sgk/tr44 : Xuất, nhập khẩu của một số quốc gia Đông Á năm 2001 (tỉ USD)
Em hãy so sánh xuất, nhập khẩu của một số nước Đông Á. Nước nào có giá trị xuất khẩu vượt giá trị nhập khẩu cao nhất trong số ba nước ?
54.41
9,34
23.1
Sản xuất không đủ
phải nhập của
nước ngoài
Sản xuất để thay thế
hàng nhập khẩu
Sản xuất để
xuất khẩu
Xuất khẩu > nhập khẩu:
Sơ đồ quá trình phát triển sản xuất của Đông Á
Nhập khẩu > xuất khẩu:
Xuất siêu
Nhập siêu
Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hoá của một số quốc gia Đông Á năm 2001, năm 2015 và năm 2017 (Đơn vị: tỉ USD)
1. Khái quát về dân cư và đặc điểm phát triển kinh tế khu vực Đông Á
a. Dân cư
Đây là khu vực có dân số đông, nhiều hơn dân số của các châu lục khác trên thế giới.
b. Đặc điểm phát triển kinh tế
- Phát triển nhanh với thế mạnh về xuất khẩu, tốc độ tăng trưởng cao.
- Những nước có các nền kinh tế phát triển mạnh của thế giới như: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.
BÀI 13: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC ĐÔNG Á
1. KHÁI QUÁT VỀ DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ KHU VỰC ĐÔNG Á
2. ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG Á
Nhật Bản
- Trình bày khái quát chung về tình hình phát triển kinh tế- xã hội của Nhật Bản.
- Cho biết các ngành công nghiệp hàng đầu thế giới.
- Kể tên các thương hiệu nổi tiếng.
- Hiệu quả của nền kinh tế Nhật Bản mang lại.
- Giải thích vì sao Nhận Bản lại thành công.
Trung Quốc
- Trình bày khái quát chung về tình hình phát triển kinh tế- xã hội của Trung Quốc.
- Những thành tựu của nền kinh tế Trung Quốc.
- Nguyên nhân nào giúp Trung Quốc phát triển ?
Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản
a. Nhật Bản
Bảng 7.2 : Một số chỉ tiêu kinh tế xã hội của Nhật Bản năm 2001
- Nhận xét giá trị các ngành kinh tế trong cơ cấu GDP của Nhật Bản ?
Thu nhập bình quân GDP/ người năm 2001của:
+ Nhật : 33.400 USD/ người
+ Việt Nam : 415 USD/ người
Chênh lệch 80,5 lần
Một số sản phẩm công nghiệp của Nhật Bản
Robot phục vụ trong nhà hàng tại Nhật Bản
Robot chuyên phục vụ người già trong gia đình
Người máy Asimo
Một số thành tựu trong nông nghiệp Nhật Bản
Nguyên nhân:
- Nhờ cải cách Minh Trị.
- Ứng dụng mạnh mẽ tiến bộ của khoa học kĩ thuật.
Tổ chức quản lí có hiệu quả, có chiến lược kinh tế phù hợp kịp thời.
Con người Nhật Bản được đào tạo chu đáo, có ý chí vươn lên cần cù, kỉ luật và tiết kiệm.
2. Đặc điểm phát triển của một số quốc gia Đông Á
a. Nhật Bản
+ Là nước công nghiệp phát triển cao, tổ chức sản xuất hiện đại, hợp lí và hiệu quả cao, nhiều ngành đứng đầu thế giới.
+ Chất lượng đời sống cao & ổn định.
b. Trung Quốc
Trung Quốc
DT: 9.571.300 km2
DS: 1288,0 triệu người
Biểu đồ tỉ lệ sản lượng lúa gạo một số quốc gia châu Á so với thế giới (%) năm 2003
Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước (GDP) 1995 – 2001, đơn vị % của Trung Quốc
10/2010, tính cả năm, tốc độ tăng trưởng kinh tế thế giới ước đạt 4,8%, trong đó, các nước phát triển tăng 2,7%, các nước đang phát triển tăng 7,1%.
Bảng 13.3: Sản lượng một số sản phẩm nông nghiệp và công nghiệp của Trung Quốc năm 2001
28,7%
Nghiên cứu giống mới trong phòng thí nghiệm
Cơ giới hoá trong nông nghiệp
Một số thành tựu trong nông nghiệp của Trung quốc
Công nghiệp vũ trụ của Trung Quốc
THAN
Thép
5 ĐẶC KHU KINH TẾ TRUNG QUỐC
THẨM QUYẾN
HẢI NAM
HẠ MÔN
SÁN ĐẦU
CHU HẢI
Việt Nam và Nhật Bản chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao từ 21/9/1973. Hiện nay, Nhật Bản có Sứ quán tại Hà nội và Lãnh sự quán tại Thành phố HCM.
Tính đến hết tháng 9/2011, kim ngạch thương mại song phương Việt Nam - Nhật Bản đạt 14,9 tỷ USD
Hợp tác thương mại Việt - Trung
b.Trung Quốc
+ Là nước đông dân nhất thế giới.
+ Có đường lối chính sách mở cửa, hiện đại hoá đất nước, nền kinh tế phát triển nhanh.
+ Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và ổn định.
Chọn câu đúng nhất
Câu 1: Năm 2002, các nước nào sau đây ở khu vực Đông Á có dân số ít nhất ?
A. Trung Quốc.
B. Hàn Quốc.
C. Triều Tiên.
D. Nhật Bản.
Câu 2: Tỉ lệ dân số Trung Quốc so với khu vực Đông Á ( 2002 ) chiếm:
A. 55%.
B. 65%.
C. 75%.
D. 85%.
Câu 3: Nước có nhiều động đất và núi lửa nhất Đông Á là:
A. Triều Tiên.
B. Hàn Quốc.
C. Nhật Bản.
D. Trung Quốc.
Câu 4: So với các khu vực của châu Á, Đông Á là khu vực có số dân đông
A. thứ nhất.
B. thứ hai.
C. thứ ba.
D. thứ tư.
Hệ thống kiến thức Bài 8 – bài 13 chuẩn bị kiểm tra cuối kì I.
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC ĐÔNG Á
1. KHÁI QUÁT VỀ DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ KHU VỰC ĐÔNG Á
2. ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG Á
( Học sinh tự học )
Nhật Bản
b. Trung Quốc
Dân số của thế giới và một số vùng lãnh thổ năm 2001 ( Triệu người )
Dựa vào bản số liệu : Nhận xét dân cư khu vực Đông Á so với các khu vực Châu Á và các châu lục khác ?
1509.5
Bảng 13.1 sgk/tr44: Dân số các nước và vùng lãnh thổ Đông Á năm 2002 ( triệu người )
Quốc gia nào có số dân đông nhất trong khu vực
Số dân Đông Á so với châu Á
24,3%
S? dn Dơng so v?i th? gi?i
40,1%
Bảng dân số của thế giới và một số châu lục, khu vực năm 2002 (triệu người)
- 1/1.11Tính tỉ lệ % số dân Đông Á so với số dân châu Á và thế giới ?
So sánh số dân khu vực Đông Á với số dân châu Âu, châu Mĩ, châu Phi ?
Nagasaki ngày 9/8/1945
Hiroshima ngày 6/8/1945
Triều Tiên năm 1945
Quan sát ảnh nội dung gì ?
Nagasaki (Nhật Bản)
Hiroshima (Nhật Bản)
Triều Tiên năm 1945
Bắc Kinh (Trung Quốc)
Nagasaki ngày 9/8/1945
Hiroshima ngày 6/8/1945
Triều Tiên năm 1945
Thành phố Tokyo (Nh?t B?n)
Thành phố cảng I- ô- Cô- ha-ma
Thành Phố cảng Bu-San ( Hàn Quốc)
Thành Phố Bình Nhưỡng ( Cộng Hòa Dân Chủ Nhân Dân Triều Tiên)
Thành Phố Thượng Hải ( Trung Quốc)
Tử cẩm Thành
Đền thờ ở Nhật Bản
Đền thờ ở Hàn Quốc
Nhật Bản
Trung Quốc
Hàn Quốc
Triều Tiên
Nhận xét nét văn hóa giữa các quốc gia Đông Á
Bảng 13.2.sgk/tr44 : Xuất, nhập khẩu của một số quốc gia Đông Á năm 2001 (tỉ USD)
Em hãy so sánh xuất, nhập khẩu của một số nước Đông Á. Nước nào có giá trị xuất khẩu vượt giá trị nhập khẩu cao nhất trong số ba nước ?
54.41
9,34
23.1
Sản xuất không đủ
phải nhập của
nước ngoài
Sản xuất để thay thế
hàng nhập khẩu
Sản xuất để
xuất khẩu
Xuất khẩu > nhập khẩu:
Sơ đồ quá trình phát triển sản xuất của Đông Á
Nhập khẩu > xuất khẩu:
Xuất siêu
Nhập siêu
Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hoá của một số quốc gia Đông Á năm 2001, năm 2015 và năm 2017 (Đơn vị: tỉ USD)
1. Khái quát về dân cư và đặc điểm phát triển kinh tế khu vực Đông Á
a. Dân cư
Đây là khu vực có dân số đông, nhiều hơn dân số của các châu lục khác trên thế giới.
b. Đặc điểm phát triển kinh tế
- Phát triển nhanh với thế mạnh về xuất khẩu, tốc độ tăng trưởng cao.
- Những nước có các nền kinh tế phát triển mạnh của thế giới như: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.
BÀI 13: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC ĐÔNG Á
1. KHÁI QUÁT VỀ DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ KHU VỰC ĐÔNG Á
2. ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG Á
Nhật Bản
- Trình bày khái quát chung về tình hình phát triển kinh tế- xã hội của Nhật Bản.
- Cho biết các ngành công nghiệp hàng đầu thế giới.
- Kể tên các thương hiệu nổi tiếng.
- Hiệu quả của nền kinh tế Nhật Bản mang lại.
- Giải thích vì sao Nhận Bản lại thành công.
Trung Quốc
- Trình bày khái quát chung về tình hình phát triển kinh tế- xã hội của Trung Quốc.
- Những thành tựu của nền kinh tế Trung Quốc.
- Nguyên nhân nào giúp Trung Quốc phát triển ?
Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản
a. Nhật Bản
Bảng 7.2 : Một số chỉ tiêu kinh tế xã hội của Nhật Bản năm 2001
- Nhận xét giá trị các ngành kinh tế trong cơ cấu GDP của Nhật Bản ?
Thu nhập bình quân GDP/ người năm 2001của:
+ Nhật : 33.400 USD/ người
+ Việt Nam : 415 USD/ người
Chênh lệch 80,5 lần
Một số sản phẩm công nghiệp của Nhật Bản
Robot phục vụ trong nhà hàng tại Nhật Bản
Robot chuyên phục vụ người già trong gia đình
Người máy Asimo
Một số thành tựu trong nông nghiệp Nhật Bản
Nguyên nhân:
- Nhờ cải cách Minh Trị.
- Ứng dụng mạnh mẽ tiến bộ của khoa học kĩ thuật.
Tổ chức quản lí có hiệu quả, có chiến lược kinh tế phù hợp kịp thời.
Con người Nhật Bản được đào tạo chu đáo, có ý chí vươn lên cần cù, kỉ luật và tiết kiệm.
2. Đặc điểm phát triển của một số quốc gia Đông Á
a. Nhật Bản
+ Là nước công nghiệp phát triển cao, tổ chức sản xuất hiện đại, hợp lí và hiệu quả cao, nhiều ngành đứng đầu thế giới.
+ Chất lượng đời sống cao & ổn định.
b. Trung Quốc
Trung Quốc
DT: 9.571.300 km2
DS: 1288,0 triệu người
Biểu đồ tỉ lệ sản lượng lúa gạo một số quốc gia châu Á so với thế giới (%) năm 2003
Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước (GDP) 1995 – 2001, đơn vị % của Trung Quốc
10/2010, tính cả năm, tốc độ tăng trưởng kinh tế thế giới ước đạt 4,8%, trong đó, các nước phát triển tăng 2,7%, các nước đang phát triển tăng 7,1%.
Bảng 13.3: Sản lượng một số sản phẩm nông nghiệp và công nghiệp của Trung Quốc năm 2001
28,7%
Nghiên cứu giống mới trong phòng thí nghiệm
Cơ giới hoá trong nông nghiệp
Một số thành tựu trong nông nghiệp của Trung quốc
Công nghiệp vũ trụ của Trung Quốc
THAN
Thép
5 ĐẶC KHU KINH TẾ TRUNG QUỐC
THẨM QUYẾN
HẢI NAM
HẠ MÔN
SÁN ĐẦU
CHU HẢI
Việt Nam và Nhật Bản chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao từ 21/9/1973. Hiện nay, Nhật Bản có Sứ quán tại Hà nội và Lãnh sự quán tại Thành phố HCM.
Tính đến hết tháng 9/2011, kim ngạch thương mại song phương Việt Nam - Nhật Bản đạt 14,9 tỷ USD
Hợp tác thương mại Việt - Trung
b.Trung Quốc
+ Là nước đông dân nhất thế giới.
+ Có đường lối chính sách mở cửa, hiện đại hoá đất nước, nền kinh tế phát triển nhanh.
+ Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và ổn định.
Chọn câu đúng nhất
Câu 1: Năm 2002, các nước nào sau đây ở khu vực Đông Á có dân số ít nhất ?
A. Trung Quốc.
B. Hàn Quốc.
C. Triều Tiên.
D. Nhật Bản.
Câu 2: Tỉ lệ dân số Trung Quốc so với khu vực Đông Á ( 2002 ) chiếm:
A. 55%.
B. 65%.
C. 75%.
D. 85%.
Câu 3: Nước có nhiều động đất và núi lửa nhất Đông Á là:
A. Triều Tiên.
B. Hàn Quốc.
C. Nhật Bản.
D. Trung Quốc.
Câu 4: So với các khu vực của châu Á, Đông Á là khu vực có số dân đông
A. thứ nhất.
B. thứ hai.
C. thứ ba.
D. thứ tư.
Hệ thống kiến thức Bài 8 – bài 13 chuẩn bị kiểm tra cuối kì I.
 








Các ý kiến mới nhất