Bài 7. Tình thái từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thu Trang
Ngày gửi: 09h:30' 19-09-2014
Dung lượng: 752.0 KB
Số lượt tải: 233
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thu Trang
Ngày gửi: 09h:30' 19-09-2014
Dung lượng: 752.0 KB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích:
0 người
Kính chào quý thầy cô
GIÁO VIÊN: ĐỖ THU TRANG
TRƯỜNG: THCS LÊ LỢI
Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
Tuần 7
I. Chức năng của tình thái từ:
Tạo câu nghi vấn.
Tạo câu cầu khiến.
Tạo câu cảm thán.
Biểu thị sắc thái kính trọng, lễ phép
Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
Tuần 7
I. Chức năng của tình thái từ:
Tạo câu nghi vấn.
Tạo câu cầu khiến.
Tạo câu cảm thán.
Biểu thị sắc thái kính trọng, lễ phép
Tình thái từ nghi vấn: à, ư, hả, hử,...
Tình thái từ cầu khiến: đi, nào, với, ...
Tình thái từ cảm thán: thay, sao,...
Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ, nhé, cơ,...
Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
Tuần 7
I. Chức năng của tình thái từ:
Ghi nhớ: (SGK/81)
II. Sử dụng tình thái từ:
Các tình thái từ dưới đây được dùng trong những hoàn cảnh giao tiếp khác nhau như thế nào?
a. Bạn chưa về à?
b. Thầy mệt ạ?
c. Bạn đã học bài rồi chứ?
d. Bạn giúp tôi một tay nhé!
e. Bác giúp hộ cháu một tay ạ!
( Hỏi, thân mật, bằng vai nhau.)
( Hỏi, kính trọng, lễ phép, người dưới hỏi người trên.)
( Hỏi, thân mật, bằng vai nhau.)
( Cầu khiến , thân mật, bằng vai nhau.)
( Cầu khiến , kính trọng, người nhỏ tuổi nhờ người lớn tuổi.)
Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
Tuần 7
I. Chức năng của tình thái từ:
II. Sử dụng tình thái từ:
Ghi nhớ 1: (SGK/81)
Ghi nhớ 2: (SGK/81)
III. Luyện tập:
Bài tập trắc nghiệm:
Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
Tuần 7
Câu 1: Các từ in đậm trong những câu dưới đây, từ nào là tình thái từ?
a. Em thích trường nào thì thi vào trường ấy.
b. Cha nào con nấy.
c. Nhanh lên nào anh em ơi.
Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
Tuần 7
Câu 2: Các từ in đậm trong những câu dưới đây, từ nào là tình thái từ?
a. Cứu tôi với.
b. Tôi với Lan là bạn thân.
c. Bạn nên nói với cô chủ nhiệm.
Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
Tuần 7
Câu 3: "Ối, tôi đau quá!"
Từ in đậm trong câu trên là từ:
a. Trợ từ.
b. Thán từ.
c. Tình thái từ.
Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
Tuần 7
Câu 4: "Nó còn nói được tiếng Hàn nữa kia. "
Từ in đậm trong câu trên là từ:
a. Trợ từ.
b. Thán từ.
c. Tình thái từ.
Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
Tuần 7
Bài tập 3: Chia hai đội thi đặt câu có tình thái từ:
(Thời gian 1 phút 30 giây)
Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
Tuần 7
Bài tập bổ sung: Trong giao tiếp, các trường hợp phát ngôn sau đây thường bị phê phán. Em hãy giải thích vì sao và chữa lại cho thích hợp.
a. Em chào thầy.
b. Con học bài rồi.
c. Chào ông cháu về.
Hướng dẫn học tập:
1. Đối với bài học ở tiết này:
Học ghi nhớ 1,2 /81.
Hoàn thành các bài tập (SGK/82,83)
Tìm một số đoạn văn có sử dụng tình thái từ và phân tích tác dụng.
2. Đối với bài học ở tiết tiếp theo:
Chuẩn bị: Chương trình địa phương phần Tiếng Việt
+ Tổ 1,2: tìm từ ngữ địa phương chỉ quan hệ ruột thịt của địa phương mình và địa phương khác.
+ Tổ 3,4: Sưu tầm tục ngữ, cao dao có từ chỉ quan hệ ruột thịt của các địa phương.
GIÁO VIÊN: ĐỖ THU TRANG
TRƯỜNG: THCS LÊ LỢI
Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
Tuần 7
I. Chức năng của tình thái từ:
Tạo câu nghi vấn.
Tạo câu cầu khiến.
Tạo câu cảm thán.
Biểu thị sắc thái kính trọng, lễ phép
Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
Tuần 7
I. Chức năng của tình thái từ:
Tạo câu nghi vấn.
Tạo câu cầu khiến.
Tạo câu cảm thán.
Biểu thị sắc thái kính trọng, lễ phép
Tình thái từ nghi vấn: à, ư, hả, hử,...
Tình thái từ cầu khiến: đi, nào, với, ...
Tình thái từ cảm thán: thay, sao,...
Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ, nhé, cơ,...
Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
Tuần 7
I. Chức năng của tình thái từ:
Ghi nhớ: (SGK/81)
II. Sử dụng tình thái từ:
Các tình thái từ dưới đây được dùng trong những hoàn cảnh giao tiếp khác nhau như thế nào?
a. Bạn chưa về à?
b. Thầy mệt ạ?
c. Bạn đã học bài rồi chứ?
d. Bạn giúp tôi một tay nhé!
e. Bác giúp hộ cháu một tay ạ!
( Hỏi, thân mật, bằng vai nhau.)
( Hỏi, kính trọng, lễ phép, người dưới hỏi người trên.)
( Hỏi, thân mật, bằng vai nhau.)
( Cầu khiến , thân mật, bằng vai nhau.)
( Cầu khiến , kính trọng, người nhỏ tuổi nhờ người lớn tuổi.)
Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
Tuần 7
I. Chức năng của tình thái từ:
II. Sử dụng tình thái từ:
Ghi nhớ 1: (SGK/81)
Ghi nhớ 2: (SGK/81)
III. Luyện tập:
Bài tập trắc nghiệm:
Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
Tuần 7
Câu 1: Các từ in đậm trong những câu dưới đây, từ nào là tình thái từ?
a. Em thích trường nào thì thi vào trường ấy.
b. Cha nào con nấy.
c. Nhanh lên nào anh em ơi.
Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
Tuần 7
Câu 2: Các từ in đậm trong những câu dưới đây, từ nào là tình thái từ?
a. Cứu tôi với.
b. Tôi với Lan là bạn thân.
c. Bạn nên nói với cô chủ nhiệm.
Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
Tuần 7
Câu 3: "Ối, tôi đau quá!"
Từ in đậm trong câu trên là từ:
a. Trợ từ.
b. Thán từ.
c. Tình thái từ.
Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
Tuần 7
Câu 4: "Nó còn nói được tiếng Hàn nữa kia. "
Từ in đậm trong câu trên là từ:
a. Trợ từ.
b. Thán từ.
c. Tình thái từ.
Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
Tuần 7
Bài tập 3: Chia hai đội thi đặt câu có tình thái từ:
(Thời gian 1 phút 30 giây)
Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
Tuần 7
Bài tập bổ sung: Trong giao tiếp, các trường hợp phát ngôn sau đây thường bị phê phán. Em hãy giải thích vì sao và chữa lại cho thích hợp.
a. Em chào thầy.
b. Con học bài rồi.
c. Chào ông cháu về.
Hướng dẫn học tập:
1. Đối với bài học ở tiết này:
Học ghi nhớ 1,2 /81.
Hoàn thành các bài tập (SGK/82,83)
Tìm một số đoạn văn có sử dụng tình thái từ và phân tích tác dụng.
2. Đối với bài học ở tiết tiếp theo:
Chuẩn bị: Chương trình địa phương phần Tiếng Việt
+ Tổ 1,2: tìm từ ngữ địa phương chỉ quan hệ ruột thịt của địa phương mình và địa phương khác.
+ Tổ 3,4: Sưu tầm tục ngữ, cao dao có từ chỉ quan hệ ruột thịt của các địa phương.
 







Các ý kiến mới nhất