Tìm kiếm Bài giảng
Bài 7. Tình thái từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Thái Hòa
Ngày gửi: 05h:06' 23-11-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Thái Hòa
Ngày gửi: 05h:06' 23-11-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN 12
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TRẦN HƯNG ĐẠO
TẬP THỂ LỚP 8/3 KÍNH CHÀO QUÝ CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
NĂM HỌC: 2016 - 2017
Đọc đọan văn sau :
“Chừng như lúc nãy thấy bắt cả chó lớn, chó con, cái Tí vẫn tưởng những con vật ấy sẽ đi thế mạng cho mình, cho nên nó đã vững dạ ngồi im. Bây giờ nghe mẹ giục nó phải đi, nó lại nhếch nhác mếu khóc:
U nhất định bán con đấy ư? U không cho con ở nhà nữa ư? Khốn nạn thân con thế này! Trời ơi!...Ngày mai con chơi với ai? Con ngủ với ai?...”
(Trích “Tắt đèn” của Ngô Tất Tố)
Câu 1: Câu nào trong đoạn văn trên có chứa thán từ?
U nhất định bán con đấy ư? b. U không cho con ở nhà nữa ư?
c. Trời ơi!.... d. Con ngủ với ai?
Câu 2: Thán từ trong đoạn văn trên dùng để bộc lộ cảm xúc gì của cái Tí?
a. Biểu lộ sự nghi ngờ. c. Biểu lộ sự ngạc nhiên.
b. Biểu lộ sự than thở và đau khổ vì bất lực. d. Biểu lộ sự chua chát.
TUẦN: 7
TIẾT: 31
BÀI: TÌNH THÁI TỪ
GIÁO VIÊN: TRƯƠNG THỊ THÁI HÒA
Tiết 31:
TÌNH THÁI TỪ
1. Chức năng của tình thái từ:
1. Ví dụ:
- Mẹ đi làm rồi à ?
Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo:
- Con nín đi !
(Nguyên Hồng,những ngày thơ ấu)
Thương thay cũng một kiếp người
Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi !
(Nguyễn Du,Truyện Kiều)
d. Em chào cô ạ !
? Dựa vào hiểu biết của em về câu chia theo mục đích nói thì các câu trong ví dụ trên thuộc loại câu nào?
a. Câu a thuộc loại câu nghi vấn
b. Câu b thuộc loại câu cầu khiến
c. Câu c,d thuộc loại câu cảm
? Khi bỏ các từ in đậm trong ví dụ a,b và c đi thì nghĩa của câu thay đổi như thế nào?
Mẹ đi làm rồi.
Con nín.
Thương cũng một kiếp người
Khéo mang lấy sắc tài làm chi
Câu a không còn là câu nghi vấn nữa mà trở thành câu trần thuật đơn
Câu b không còn là câu cầu khiến
Câu c không còn là câu cảm thán
? Vậy các từ “à”trong câu a, từ “đi” trong câu b và từ “thay” trong câu c có công dụng, chức năng gì?
a. Mẹ đi làm rồi à ? Chức năng tạo câu nghi vấn
b.Con nín đi ! Chức năng tạo câu cầu khiến
c.Thương thay….. Chức năng tạo sắc thái biểu cảm.
? Từ “ạ” trong câu d: Em chào cô ạ ! Biểu thị sắc thái tình cảm gì của người nói ?
d. Em chào cô ạ ! Tạo sắc thái kính trọng,lễ phép.
I. Tìm hiểu bài
Tiết 31 :
TÌNH THÁI TỪ
1. Chức năng của tình thái từ
Ví dụ :
a. Mẹ đi làm rồi à ? Chức năng tạo câu nghi vấn
b.Con nín đi ! Chức năng tạo câu cầu khiến
c.Thương thay….. Chức năng tạo sắc thái biểu cảm.
d. Em chào cô ạ ! Tạo sắc thái kính trọng,lễ phép.
* Các ví dụ đã phân tích ở bên giúp ta hiểu được các từ: à, đi,thay, ạ…tạo sắc thái riêng cho câu nên ta gọi đó là tình thái từ hay là các trợ từ tình thái
à, đi,thay, ạ…
Tình thái từ
? Vậy qua các ví dụ đã tìm hiểu em hãy cho biết tình thái từ có công dụng và chức năng gì?
I. Tìm hiểu bài
Tiết 31 :
TÌNH THÁI TỪ
1. Chức năng của tình thái từ
=>Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị sắc thái tình cảm của người nói.
?Qua các từ in đậm “à,đi,thay,ạ” đã tìm hiểu trong ví dụ em có thể chia chúng thành những loại nào và kể ra các tình thái từ khác tương ứng ?
* Một số loại tình thái từ:
- Tình thái từ nghi vấn: à, ư, hả, hử, chứ, chăng….
- Tình thái từ cầu khiến: đi, nào, với,..
- Tình thái từ cảm thán: thay, sao,….
- Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ, nhé, cơ, mà,……
I. Tìm hiểu bài
Ghi nhớ 1: (Sgk/81)
Tiết 31 :
TÌNH THÁI TỪ
2. Sử dụng tình thái từ:
?Các tình thái từ in đậm trên được dùng trong những hoàn cảnh giao tiếp nào? (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm, …)
a. Hỏi trong hoàn cảnh thân mật bằng vai.
b. Hỏi lễ phép trong hoàn cảnh người dưới hỏi người trên.
c. Cầu khiến thân mật bằng vai.
d. Cầu khiến lễ phép trong hoàn cảnh ngưòi nhỏ tuổi nhờ người lớn tuổi.
Xét ví dụ:
Ví dụ:
Bạn chưa về à ?
Thầy mệt ạ ?
Bạn giúp tôi một tay nhé !
Bác giúp cháu một tay ạ !
? Các câu trên sẽ như thế nào nếu chúng ta sử dụng tình thái từ không phù hợp?
-> Sẽ không tạo được sắc thái thân mật hay lễ phép trong giao tiếp.
? Vậy khi sử dụng tình thái từ chúng ta cần chú ý điều gì?
Cần sử dụng tình thái từ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp.
I. Tìm hiểu bài:
1. Chức năng của tình thái từ:
Ghi nhớ 2: (Sgk/81)
Ti?t 27
TÌNH THÁI TỪ
I. Tìm hiểu bài
II. Luyện tập
Bài 1: Xác định tình thái từ
b. c. e. i.
Bài 2. Giải thích ý nghĩa của các tình thái từ
Chứ: Hỏi để khẳng định lại
Chứ: Nhấn mạnh điều muốn khẳng định
Ư: Hỏi – thái độ phân vân
Nhỉ: Hỏi thân mật, mong mỏi
Nhé: Dặn dò, thái độ thân mật, đồng cảm
g. Vậy: Đồng ý, thái độ miễn cưỡng
Bài 3. Đặt câu với tình thái từ
- Mẹ đây mà !
- Cháu làm gì đấy ?
- Hay quá đi chứ lị !
- Đi học thôi !
- Cho em đi xem phim cơ !
- Thế thì đi ngủ vậy .
Bi 4: D?t cõu
H?c sinh v?i th?y cụ giỏo
Thưa cô! Có phải là bài này không ạ?
Bạn có nhớ mang theo thước kẻ không đấy?
B?n nam v?i b?n n? cựng l?a tu?i
Bà cần nước trà phải không ạ?
Con v?i b? m? ho?c ụng b
Bi: 5 Tỡm m?t s? tỡnh thỏi t? trong ti?ng d?a phuong
Nghe, nghen, hì, nhỉ
III. TỔNG KẾT
DẶN DÒ
1/ Luyện tập viết đoạn văn tự sự kết hợp với miêu tả và
biểu cảm
2/ Soạn bài: Lập dàn ý cho bài văn tự sự kết hợp với
miêu tả và biểu cảm
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TRẦN HƯNG ĐẠO
TẬP THỂ LỚP 8/3 KÍNH CHÀO QUÝ CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
NĂM HỌC: 2016 - 2017
Đọc đọan văn sau :
“Chừng như lúc nãy thấy bắt cả chó lớn, chó con, cái Tí vẫn tưởng những con vật ấy sẽ đi thế mạng cho mình, cho nên nó đã vững dạ ngồi im. Bây giờ nghe mẹ giục nó phải đi, nó lại nhếch nhác mếu khóc:
U nhất định bán con đấy ư? U không cho con ở nhà nữa ư? Khốn nạn thân con thế này! Trời ơi!...Ngày mai con chơi với ai? Con ngủ với ai?...”
(Trích “Tắt đèn” của Ngô Tất Tố)
Câu 1: Câu nào trong đoạn văn trên có chứa thán từ?
U nhất định bán con đấy ư? b. U không cho con ở nhà nữa ư?
c. Trời ơi!.... d. Con ngủ với ai?
Câu 2: Thán từ trong đoạn văn trên dùng để bộc lộ cảm xúc gì của cái Tí?
a. Biểu lộ sự nghi ngờ. c. Biểu lộ sự ngạc nhiên.
b. Biểu lộ sự than thở và đau khổ vì bất lực. d. Biểu lộ sự chua chát.
TUẦN: 7
TIẾT: 31
BÀI: TÌNH THÁI TỪ
GIÁO VIÊN: TRƯƠNG THỊ THÁI HÒA
Tiết 31:
TÌNH THÁI TỪ
1. Chức năng của tình thái từ:
1. Ví dụ:
- Mẹ đi làm rồi à ?
Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo:
- Con nín đi !
(Nguyên Hồng,những ngày thơ ấu)
Thương thay cũng một kiếp người
Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi !
(Nguyễn Du,Truyện Kiều)
d. Em chào cô ạ !
? Dựa vào hiểu biết của em về câu chia theo mục đích nói thì các câu trong ví dụ trên thuộc loại câu nào?
a. Câu a thuộc loại câu nghi vấn
b. Câu b thuộc loại câu cầu khiến
c. Câu c,d thuộc loại câu cảm
? Khi bỏ các từ in đậm trong ví dụ a,b và c đi thì nghĩa của câu thay đổi như thế nào?
Mẹ đi làm rồi.
Con nín.
Thương cũng một kiếp người
Khéo mang lấy sắc tài làm chi
Câu a không còn là câu nghi vấn nữa mà trở thành câu trần thuật đơn
Câu b không còn là câu cầu khiến
Câu c không còn là câu cảm thán
? Vậy các từ “à”trong câu a, từ “đi” trong câu b và từ “thay” trong câu c có công dụng, chức năng gì?
a. Mẹ đi làm rồi à ? Chức năng tạo câu nghi vấn
b.Con nín đi ! Chức năng tạo câu cầu khiến
c.Thương thay….. Chức năng tạo sắc thái biểu cảm.
? Từ “ạ” trong câu d: Em chào cô ạ ! Biểu thị sắc thái tình cảm gì của người nói ?
d. Em chào cô ạ ! Tạo sắc thái kính trọng,lễ phép.
I. Tìm hiểu bài
Tiết 31 :
TÌNH THÁI TỪ
1. Chức năng của tình thái từ
Ví dụ :
a. Mẹ đi làm rồi à ? Chức năng tạo câu nghi vấn
b.Con nín đi ! Chức năng tạo câu cầu khiến
c.Thương thay….. Chức năng tạo sắc thái biểu cảm.
d. Em chào cô ạ ! Tạo sắc thái kính trọng,lễ phép.
* Các ví dụ đã phân tích ở bên giúp ta hiểu được các từ: à, đi,thay, ạ…tạo sắc thái riêng cho câu nên ta gọi đó là tình thái từ hay là các trợ từ tình thái
à, đi,thay, ạ…
Tình thái từ
? Vậy qua các ví dụ đã tìm hiểu em hãy cho biết tình thái từ có công dụng và chức năng gì?
I. Tìm hiểu bài
Tiết 31 :
TÌNH THÁI TỪ
1. Chức năng của tình thái từ
=>Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị sắc thái tình cảm của người nói.
?Qua các từ in đậm “à,đi,thay,ạ” đã tìm hiểu trong ví dụ em có thể chia chúng thành những loại nào và kể ra các tình thái từ khác tương ứng ?
* Một số loại tình thái từ:
- Tình thái từ nghi vấn: à, ư, hả, hử, chứ, chăng….
- Tình thái từ cầu khiến: đi, nào, với,..
- Tình thái từ cảm thán: thay, sao,….
- Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ, nhé, cơ, mà,……
I. Tìm hiểu bài
Ghi nhớ 1: (Sgk/81)
Tiết 31 :
TÌNH THÁI TỪ
2. Sử dụng tình thái từ:
?Các tình thái từ in đậm trên được dùng trong những hoàn cảnh giao tiếp nào? (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm, …)
a. Hỏi trong hoàn cảnh thân mật bằng vai.
b. Hỏi lễ phép trong hoàn cảnh người dưới hỏi người trên.
c. Cầu khiến thân mật bằng vai.
d. Cầu khiến lễ phép trong hoàn cảnh ngưòi nhỏ tuổi nhờ người lớn tuổi.
Xét ví dụ:
Ví dụ:
Bạn chưa về à ?
Thầy mệt ạ ?
Bạn giúp tôi một tay nhé !
Bác giúp cháu một tay ạ !
? Các câu trên sẽ như thế nào nếu chúng ta sử dụng tình thái từ không phù hợp?
-> Sẽ không tạo được sắc thái thân mật hay lễ phép trong giao tiếp.
? Vậy khi sử dụng tình thái từ chúng ta cần chú ý điều gì?
Cần sử dụng tình thái từ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp.
I. Tìm hiểu bài:
1. Chức năng của tình thái từ:
Ghi nhớ 2: (Sgk/81)
Ti?t 27
TÌNH THÁI TỪ
I. Tìm hiểu bài
II. Luyện tập
Bài 1: Xác định tình thái từ
b. c. e. i.
Bài 2. Giải thích ý nghĩa của các tình thái từ
Chứ: Hỏi để khẳng định lại
Chứ: Nhấn mạnh điều muốn khẳng định
Ư: Hỏi – thái độ phân vân
Nhỉ: Hỏi thân mật, mong mỏi
Nhé: Dặn dò, thái độ thân mật, đồng cảm
g. Vậy: Đồng ý, thái độ miễn cưỡng
Bài 3. Đặt câu với tình thái từ
- Mẹ đây mà !
- Cháu làm gì đấy ?
- Hay quá đi chứ lị !
- Đi học thôi !
- Cho em đi xem phim cơ !
- Thế thì đi ngủ vậy .
Bi 4: D?t cõu
H?c sinh v?i th?y cụ giỏo
Thưa cô! Có phải là bài này không ạ?
Bạn có nhớ mang theo thước kẻ không đấy?
B?n nam v?i b?n n? cựng l?a tu?i
Bà cần nước trà phải không ạ?
Con v?i b? m? ho?c ụng b
Bi: 5 Tỡm m?t s? tỡnh thỏi t? trong ti?ng d?a phuong
Nghe, nghen, hì, nhỉ
III. TỔNG KẾT
DẶN DÒ
1/ Luyện tập viết đoạn văn tự sự kết hợp với miêu tả và
biểu cảm
2/ Soạn bài: Lập dàn ý cho bài văn tự sự kết hợp với
miêu tả và biểu cảm
 









Các ý kiến mới nhất