Tìm kiếm Bài giảng
Bài 7. Tình thái từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc
Ngày gửi: 11h:48' 26-10-2022
Dung lượng: 11.8 MB
Số lượt tải: 214
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc
Ngày gửi: 11h:48' 26-10-2022
Dung lượng: 11.8 MB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích:
0 người
Tình thái
từ
Kiểm tra bài cũ
1 – Thế nào là trợ từ! Thế nào là thán từ?
Kiểm tra bài cũ
1 – Thế nào là trợ từ! Thế nào là thán từ?
TRỢ TỪ
THÁN TỪ
là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong
là những từ dùng để bộc lộ tình cảm ,
câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá
cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp .
sự vật ,sự việc được nói đến ở từ ngữ đó .
là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong
là những từ dùng để bộc lộ tình cảm ,
câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá
cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp .
sự vật ,sự việc được nói đến ở từ ngữ đó .
Bố
chưa
đi
ngủ
hả?
Nôbita, sao lại
ăn nói thiếu lễ
phép với bố
thế hả?
Con xin
lỗi ! Bố
chưa đi
ngủ ạ?
Tình thái
từ
I.
II.
Chức năng
của tình
thái từ
Sử dụng
tình thái từ
III
.
Luyện tập
ONE
Chức năng của
tình thái từ
SO SÁNH
a. Mẹ đi làm rồi à?
Câu nghi vấn.
b. Con nín đi!
Câu cầu khiến.
c. Lo thay!
Nguy thay!
Câu cảm thán.
a. Mẹ đi làm rồi.
Câu trần thuật.
b. Con nín.
Câu trần thuật.
c. Lo.
Nguy.
Câu trần thuật.
a/ - Mẹ đi làm rồi à?
a/ - Mẹ đi làm rồi.
b/ - Con nín đi!
b/ - Con nín.
c/ Lo thay! Nguy thay!
c/ Lo. Nguy.
Về nội dung: Khi lược bỏ các từ in đậm trong các
ví dụ thì ý nghĩa của câu thay đổi.
Về hình thức: Khi lược bỏ các từ in đậm trong
các ví dụ thì kiểu câu có sự thay đổi.
a. Mẹ đi làm rồi à ?
Chức năng tạo câu nghi vấn
b. Con nín đi !
Chức năng tạo câu cầu khiến
c. Thương thay…..
Chức năng tạo câu cảm thán
d. Em chào cô ạ !
Tạo sắc thái kính trọng, lễ phép
à, đi, thay, ạ…
Tình thái từ
GHI NHỚ
Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để
tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán
và để biểu thị sắc thái tình cảm của người nói.
Phân loại:
- Tình thái từ nghi vấn: à, ư, hả...
- Tình thái từ cầu khiến: đi, nào…
- Tình thái từ cảm thán: thay, sao,..
- Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ, nhé, cơ, mà,…
Lưu ý: Cần phân biệt rõ tình thái từ với các từ
đồng âm khác nghĩa, khác từ loại.
Xác định các từ
in đậm trong ví
dụ sau, đâu là
Tình thái từ, đâu
là Thán từ?
1/ A! Lão già tệ lắm.
Thán từ
2/ Em chào cô ạ!
Tình thái từ
Giống nhau: Đều biểu thị tình
cảm, cảm xúc của người nói.
Phân biệt sự
giống và khác
nhau giữa thán
từ và tình
thái?
Khác nhau:
Thán từ
Tình thái từ
Thường đứng ở
đầu câu.
Thường đứng ở
cuối câu.
Có khi nó được
tách ra thành 1
câu đặc biệt
Không thể tách
thành câu đặc
biệt.
Đánh dấu x ở những câu có từ in đậm là tình thái từ
Câu
a/ Em thích trường nào thì thi vào trường ấy.
b/ Nhanh lên nào, anh em ơi!
c/ Làm như thế mới đúng chứ!
d/ Tôi đã khuyên bảo nó nhiều lần rồi chứ có phải không đâu.
e/ Cứu tôi với!
g/ Nó đi chơi với bạn từ sáng.
h/ Con còn đậu ở đằng kia.
i/ Nó thích hát dân ca Nghệ Tĩnh kia.
Tình thái từ
TWO
Sử dụng
tình thái từ
PHIẾU BÀI TẬP
Ví dụ
Bạn chưa về à?
Thầy mệt ạ?
Bạn giúp tôi
một tay nhé!
Bác giúp cháu
một tay ạ!
Kiểu câu
Sắc thái tình
cảm
Vai xã hội
Ngữ liệu
Bạn chưa về à?
Thầy mệt ạ?
Bạn giúp tôi một tay
nhé!
Bác giúp cháu một
tay ạ!
Kiểu câu
Câu nghi vấn
À.....
Sắc thái tình
cảm
Quan hệ xã
hội
thân mật
Tuổi tác
(ngang bằng)
Bạn chưa về à?
Ngữ liệu
Bạn chưa về à?
Thầy mệt ạ?
Bạn giúp tôi một tay
nhé!
Bác giúp cháu một
tay ạ!
Kiểu câu
Câu nghi vấn
Câu nghi vấn
Sắc thái tình
cảm
Quan hệ xã
hội
thân mật
Tuổi tác
(ngang bằng)
Thầylễ mệt
ạ?
phép,
kính trọng
Thứ bậc
(thầy - trò)
Ngữ liệu
Bạn chưa về à?
Thầy mệt ạ?
Bạn giúp tôi một tay
nhé!
Bác giúp cháu một
tay ạ!
Kiểu câu
Câu nghi vấn
Câu nghi vấn
Câu cầu khiến
Sắc thái tình
cảm
Quan hệ xã
hội
Tuổigiúp
tác
Đôrêmon!
Bạn
thân mật
(ngang bằng)
tôi một tay nhé!
lễ phép,
kính trọng
Thứ bậc
(thầy - trò)
thân mật
Tuổi tác
(ngang bằng)
Ngữ liệu
Kiểu câu
Sắc thái tình
cảm
Bạn chưa về à?
Câu nghi vấn
thân mật
Thầy mệt ạ?
Câu nghi vấn
lễ phép,
kính trọng
Bạn giúp tôi một tay
nhé!
Bác giúp cháu một
tay ạ!
Quan hệ xã
hội
Tuổi tác
Bác giúp
(ngang bằng)
cháu một
tay Thứ
ạ! bậc
(thầy - trò)
Câu cầu khiến
thân mật
Tuổi tác
(ngang bằng)
Câu cầu khiến
lễ phép,
kính trọng
Tuổi tác
(lớn - nhỏ)
GHI NHỚ
Khi nói, khi viết, cần chú ý
sử dụng tình thái từ phù
hợp với hoàn cảnh giao
tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ
bậc xã hội, tình cảm,...).
PART THREE
Luyện tập
III. Luyện tập
• Câu 1.
• a. Tình thái từ chứ: hỏi với mong muốn nhanh chóng biết được câu
trả lời.
• b. Tình thái từ chứ: nhấn mạnh vào điều vừa được thực hiện.
• c. Tình thái từ ư: thể hiện sự nghi ngờ, thắc mắc
• d. Tình thái từ nhỉ: bộc lộ sự băn khoăn
• e. Tình thái từ nhé: bộc bộ tình cảm yêu quý, mong đợi
• g. Tình thái từ vậy: thái độ sự chấp nhận miễn cưỡng.
LUYỆN TẬP :
Bài 2: Thảo luận nhóm :
Giải thích ý nghĩa của các tình thái từ in đậm trong
những câu dưới đây: (sgk)
a) Từ chứ : Dùng để hỏi, muốn hỏi điều ít nhiều đã khẳng định.
b) Từ chứ : Nhấn mạnh điều vừa khẳng định.
c) Từ ư : Hỏi với thái độ phân vân.
d) Từ nhỉ : Hỏi với thái độ vừa thân mật vừa thất vọng.
e) Từ nhé : Dặn dò với thái độ thân mật.
g) Từ vậy : Thể hiện thái độ miễn cưỡng.
h) Từ cơ mà : Thể hiện thái độ thuyết phục.
Bài 5: Tìm một số tình thái từ trong tiếng địa phương em hoặc
trong tiếng địa phương khác mà em biết?
Một số tình thái từ địa phương Nam bộ:
+ Ha ( như từ hả trong từ ngữ toàn dân): Chiếc váy này đẹp
quá ha?
+ Nghen ( nhé): Em ở nhà một mình nghen.
+ Há ( nhỉ): Lạnh quá chú Năm há!
+ Mừ (mà): Má hứa với con rồi mừ!
+ Đa (nhỉ): Bữa nay coi bộ bà khó tính dữ đa.
+ Ở đây vui quá hén! (nhỉ)
8
1
10
7
2
3
9
4
6
5
14
12
13
Lucky Star
11
15
Bye bye
Lucky Star
You are given 3 stickers
GO HOME
Lucky Star
You are given 3 stickers
GO HOME
Lucky Star
You are given 3 stickers
GO HOME
Lucky Star
You are given 3 stickers
GO HOME
Lucky Star
You are given 3 stickers
GO HOME
Đặt 3 câu với 3 tình thái từ: mà,
đấy, chứ lị
You are given 3 stickers
- Con nghe lời mẹ mà.
- Hôm nay em được điểm 10 văn đấy.
- Nó háu ăn thế chứ lị.
GO HOME
Đặt 3 câu với 3 tình thái từ: cơ,
vậy, thôi
You are given 3 sticker
- Em muốn mua quyển kia cơ.
- Để em làm hết vậy.
- Anh chỉ muốn tốt cho em thôi.
GO HOME
Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm
trong câu: Bà lão láng giếng lại lật đật
chạy sang: “Bác trai đã khá rồi chứ”
You are given 2 stickers
Tình thái từ nghi vấn "chứ": dùng
để hỏi, nhưng điều muốn hỏi ít
nhiều được biết trước câu trả lời
GO HOME
Đặt câu hỏi có dùng các tình
thái từ nghi vấn phù hợp với
quan hệ xã hội giữa học sinh
với thầy cô giáo
You are given 2 stickers
Thưa cô! Có phải là bài
kiểm tra này không ạ?
GO HOME
Đặt câu hỏi có dùng các tình thái
từ nghi vấn phù hợp với quan hệ
xã hội giữa Bạn nam với bạn nữ
cùng lứa tuổi.
You are given 2 sticker
Bạn có nhớ mang theo
quyển sách Toán không đấy?
GO HOME
Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm
trong câu: “Thôi thì cứ chia ra vậy.”
You are given 2 stickers
Tình thái từ cảm thán "vậy":
miễn cưỡng đồng ý
GO HOME
Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm
trong câu: “Con chó là của cháu nó mua
đấy chứ!”
You are given 4 stickers
Tình thái từ cảm thán "chứ" :
nhấn mạnh điều vừa thực hiện
GO HOME
Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm
trong câu: “Sao bố mãi không về nhỉ?”
You are given 3 stickers
Tình thái từ nghi vấn "nhỉ" biểu
lộ sự băn khoăn, nghi vấn
GO HOME
Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm
trong câu: “Con người đáng kính ấy bây
giờ cũng theo gót Binh Tư để có ăn ư?”
You are given 3 stickers
Tình thái từ nghi vấn "ư" biểu
lộ sự hoài nghi, thắc mắc
GO HOME
Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm trong
câu: “Em hãy cố gắng học tập nhé!”
You are given 3 stickers
Tình thái từ biểu thị sắc thái tình
cảm "nhé": biểu thị thái độ thân
mật, cầu mong
GO HOME
Thanks
từ
Kiểm tra bài cũ
1 – Thế nào là trợ từ! Thế nào là thán từ?
Kiểm tra bài cũ
1 – Thế nào là trợ từ! Thế nào là thán từ?
TRỢ TỪ
THÁN TỪ
là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong
là những từ dùng để bộc lộ tình cảm ,
câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá
cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp .
sự vật ,sự việc được nói đến ở từ ngữ đó .
là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong
là những từ dùng để bộc lộ tình cảm ,
câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá
cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp .
sự vật ,sự việc được nói đến ở từ ngữ đó .
Bố
chưa
đi
ngủ
hả?
Nôbita, sao lại
ăn nói thiếu lễ
phép với bố
thế hả?
Con xin
lỗi ! Bố
chưa đi
ngủ ạ?
Tình thái
từ
I.
II.
Chức năng
của tình
thái từ
Sử dụng
tình thái từ
III
.
Luyện tập
ONE
Chức năng của
tình thái từ
SO SÁNH
a. Mẹ đi làm rồi à?
Câu nghi vấn.
b. Con nín đi!
Câu cầu khiến.
c. Lo thay!
Nguy thay!
Câu cảm thán.
a. Mẹ đi làm rồi.
Câu trần thuật.
b. Con nín.
Câu trần thuật.
c. Lo.
Nguy.
Câu trần thuật.
a/ - Mẹ đi làm rồi à?
a/ - Mẹ đi làm rồi.
b/ - Con nín đi!
b/ - Con nín.
c/ Lo thay! Nguy thay!
c/ Lo. Nguy.
Về nội dung: Khi lược bỏ các từ in đậm trong các
ví dụ thì ý nghĩa của câu thay đổi.
Về hình thức: Khi lược bỏ các từ in đậm trong
các ví dụ thì kiểu câu có sự thay đổi.
a. Mẹ đi làm rồi à ?
Chức năng tạo câu nghi vấn
b. Con nín đi !
Chức năng tạo câu cầu khiến
c. Thương thay…..
Chức năng tạo câu cảm thán
d. Em chào cô ạ !
Tạo sắc thái kính trọng, lễ phép
à, đi, thay, ạ…
Tình thái từ
GHI NHỚ
Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để
tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán
và để biểu thị sắc thái tình cảm của người nói.
Phân loại:
- Tình thái từ nghi vấn: à, ư, hả...
- Tình thái từ cầu khiến: đi, nào…
- Tình thái từ cảm thán: thay, sao,..
- Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ, nhé, cơ, mà,…
Lưu ý: Cần phân biệt rõ tình thái từ với các từ
đồng âm khác nghĩa, khác từ loại.
Xác định các từ
in đậm trong ví
dụ sau, đâu là
Tình thái từ, đâu
là Thán từ?
1/ A! Lão già tệ lắm.
Thán từ
2/ Em chào cô ạ!
Tình thái từ
Giống nhau: Đều biểu thị tình
cảm, cảm xúc của người nói.
Phân biệt sự
giống và khác
nhau giữa thán
từ và tình
thái?
Khác nhau:
Thán từ
Tình thái từ
Thường đứng ở
đầu câu.
Thường đứng ở
cuối câu.
Có khi nó được
tách ra thành 1
câu đặc biệt
Không thể tách
thành câu đặc
biệt.
Đánh dấu x ở những câu có từ in đậm là tình thái từ
Câu
a/ Em thích trường nào thì thi vào trường ấy.
b/ Nhanh lên nào, anh em ơi!
c/ Làm như thế mới đúng chứ!
d/ Tôi đã khuyên bảo nó nhiều lần rồi chứ có phải không đâu.
e/ Cứu tôi với!
g/ Nó đi chơi với bạn từ sáng.
h/ Con còn đậu ở đằng kia.
i/ Nó thích hát dân ca Nghệ Tĩnh kia.
Tình thái từ
TWO
Sử dụng
tình thái từ
PHIẾU BÀI TẬP
Ví dụ
Bạn chưa về à?
Thầy mệt ạ?
Bạn giúp tôi
một tay nhé!
Bác giúp cháu
một tay ạ!
Kiểu câu
Sắc thái tình
cảm
Vai xã hội
Ngữ liệu
Bạn chưa về à?
Thầy mệt ạ?
Bạn giúp tôi một tay
nhé!
Bác giúp cháu một
tay ạ!
Kiểu câu
Câu nghi vấn
À.....
Sắc thái tình
cảm
Quan hệ xã
hội
thân mật
Tuổi tác
(ngang bằng)
Bạn chưa về à?
Ngữ liệu
Bạn chưa về à?
Thầy mệt ạ?
Bạn giúp tôi một tay
nhé!
Bác giúp cháu một
tay ạ!
Kiểu câu
Câu nghi vấn
Câu nghi vấn
Sắc thái tình
cảm
Quan hệ xã
hội
thân mật
Tuổi tác
(ngang bằng)
Thầylễ mệt
ạ?
phép,
kính trọng
Thứ bậc
(thầy - trò)
Ngữ liệu
Bạn chưa về à?
Thầy mệt ạ?
Bạn giúp tôi một tay
nhé!
Bác giúp cháu một
tay ạ!
Kiểu câu
Câu nghi vấn
Câu nghi vấn
Câu cầu khiến
Sắc thái tình
cảm
Quan hệ xã
hội
Tuổigiúp
tác
Đôrêmon!
Bạn
thân mật
(ngang bằng)
tôi một tay nhé!
lễ phép,
kính trọng
Thứ bậc
(thầy - trò)
thân mật
Tuổi tác
(ngang bằng)
Ngữ liệu
Kiểu câu
Sắc thái tình
cảm
Bạn chưa về à?
Câu nghi vấn
thân mật
Thầy mệt ạ?
Câu nghi vấn
lễ phép,
kính trọng
Bạn giúp tôi một tay
nhé!
Bác giúp cháu một
tay ạ!
Quan hệ xã
hội
Tuổi tác
Bác giúp
(ngang bằng)
cháu một
tay Thứ
ạ! bậc
(thầy - trò)
Câu cầu khiến
thân mật
Tuổi tác
(ngang bằng)
Câu cầu khiến
lễ phép,
kính trọng
Tuổi tác
(lớn - nhỏ)
GHI NHỚ
Khi nói, khi viết, cần chú ý
sử dụng tình thái từ phù
hợp với hoàn cảnh giao
tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ
bậc xã hội, tình cảm,...).
PART THREE
Luyện tập
III. Luyện tập
• Câu 1.
• a. Tình thái từ chứ: hỏi với mong muốn nhanh chóng biết được câu
trả lời.
• b. Tình thái từ chứ: nhấn mạnh vào điều vừa được thực hiện.
• c. Tình thái từ ư: thể hiện sự nghi ngờ, thắc mắc
• d. Tình thái từ nhỉ: bộc lộ sự băn khoăn
• e. Tình thái từ nhé: bộc bộ tình cảm yêu quý, mong đợi
• g. Tình thái từ vậy: thái độ sự chấp nhận miễn cưỡng.
LUYỆN TẬP :
Bài 2: Thảo luận nhóm :
Giải thích ý nghĩa của các tình thái từ in đậm trong
những câu dưới đây: (sgk)
a) Từ chứ : Dùng để hỏi, muốn hỏi điều ít nhiều đã khẳng định.
b) Từ chứ : Nhấn mạnh điều vừa khẳng định.
c) Từ ư : Hỏi với thái độ phân vân.
d) Từ nhỉ : Hỏi với thái độ vừa thân mật vừa thất vọng.
e) Từ nhé : Dặn dò với thái độ thân mật.
g) Từ vậy : Thể hiện thái độ miễn cưỡng.
h) Từ cơ mà : Thể hiện thái độ thuyết phục.
Bài 5: Tìm một số tình thái từ trong tiếng địa phương em hoặc
trong tiếng địa phương khác mà em biết?
Một số tình thái từ địa phương Nam bộ:
+ Ha ( như từ hả trong từ ngữ toàn dân): Chiếc váy này đẹp
quá ha?
+ Nghen ( nhé): Em ở nhà một mình nghen.
+ Há ( nhỉ): Lạnh quá chú Năm há!
+ Mừ (mà): Má hứa với con rồi mừ!
+ Đa (nhỉ): Bữa nay coi bộ bà khó tính dữ đa.
+ Ở đây vui quá hén! (nhỉ)
8
1
10
7
2
3
9
4
6
5
14
12
13
Lucky Star
11
15
Bye bye
Lucky Star
You are given 3 stickers
GO HOME
Lucky Star
You are given 3 stickers
GO HOME
Lucky Star
You are given 3 stickers
GO HOME
Lucky Star
You are given 3 stickers
GO HOME
Lucky Star
You are given 3 stickers
GO HOME
Đặt 3 câu với 3 tình thái từ: mà,
đấy, chứ lị
You are given 3 stickers
- Con nghe lời mẹ mà.
- Hôm nay em được điểm 10 văn đấy.
- Nó háu ăn thế chứ lị.
GO HOME
Đặt 3 câu với 3 tình thái từ: cơ,
vậy, thôi
You are given 3 sticker
- Em muốn mua quyển kia cơ.
- Để em làm hết vậy.
- Anh chỉ muốn tốt cho em thôi.
GO HOME
Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm
trong câu: Bà lão láng giếng lại lật đật
chạy sang: “Bác trai đã khá rồi chứ”
You are given 2 stickers
Tình thái từ nghi vấn "chứ": dùng
để hỏi, nhưng điều muốn hỏi ít
nhiều được biết trước câu trả lời
GO HOME
Đặt câu hỏi có dùng các tình
thái từ nghi vấn phù hợp với
quan hệ xã hội giữa học sinh
với thầy cô giáo
You are given 2 stickers
Thưa cô! Có phải là bài
kiểm tra này không ạ?
GO HOME
Đặt câu hỏi có dùng các tình thái
từ nghi vấn phù hợp với quan hệ
xã hội giữa Bạn nam với bạn nữ
cùng lứa tuổi.
You are given 2 sticker
Bạn có nhớ mang theo
quyển sách Toán không đấy?
GO HOME
Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm
trong câu: “Thôi thì cứ chia ra vậy.”
You are given 2 stickers
Tình thái từ cảm thán "vậy":
miễn cưỡng đồng ý
GO HOME
Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm
trong câu: “Con chó là của cháu nó mua
đấy chứ!”
You are given 4 stickers
Tình thái từ cảm thán "chứ" :
nhấn mạnh điều vừa thực hiện
GO HOME
Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm
trong câu: “Sao bố mãi không về nhỉ?”
You are given 3 stickers
Tình thái từ nghi vấn "nhỉ" biểu
lộ sự băn khoăn, nghi vấn
GO HOME
Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm
trong câu: “Con người đáng kính ấy bây
giờ cũng theo gót Binh Tư để có ăn ư?”
You are given 3 stickers
Tình thái từ nghi vấn "ư" biểu
lộ sự hoài nghi, thắc mắc
GO HOME
Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm trong
câu: “Em hãy cố gắng học tập nhé!”
You are given 3 stickers
Tình thái từ biểu thị sắc thái tình
cảm "nhé": biểu thị thái độ thân
mật, cầu mong
GO HOME
Thanks
 








Các ý kiến mới nhất