Tìm kiếm Bài giảng
Bài 21. Tính theo công thức hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Thanh
Ngày gửi: 08h:19' 23-12-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 455
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Thanh
Ngày gửi: 08h:19' 23-12-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 455
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
HỌC SINH 1:
1. Viết công thức tính:
- Tỉ khối của khí A đối với khí B
- Tỉ khối của khí A đối với không khí
2. Áp dụng công thức hãy tính:
- Tỉ khối của khí Metan( CH4) so với khí Nitơ(N2)
- Tỉ khối của khí Clo( Cl2) so với không khí.
HỌC SINH 2: Cho biết:
1. Tỉ khối của khí A so với khí Hidrô là 13
2. Tỉ khối của khí B đối với không khí là 1,172
Áp dụng công thức tính tỉ khối để tính khối lượng mol( M) của khí A và khí B.
ĐÁP ÁN
1. Công thức tính tỉ khối:
Và
2. Tính tỉ khối:
Vậy khí CH4 nhẹ hơn,bằng 0,571 lần khí N2.
Vậy khí Cl2 nặng gấp 2,448 lần không khí
ĐÁP ÁN
1. Khối lượng mol của khí A.
2. Khối lượng mol của khí B.
HỌC SINH 1:
1. Viết công thức tính:
- Tỉ khối của khí A đối với khí B
- Tỉ khối của khí A đối với không khí
2. Áp dụng công thức hãy tính:
- Tỉ khối của khí Metan( CH4) so với khí Nitơ(N2)
- Tỉ khối của khí Clo( Cl2) so với không khí.
MA = 13x2 = 26 g/mol
MB = 1,172 x29 = 34 g/mol
Bài 21
TÍNH THEO
CÔNG THỨC HÓA HỌC
Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC
Tên nguyên tố tạo nên chất
Tỉ lệ số nguyên tử của nguyên tố trong phân tử
Phân tử khối
Tỉ lệ khối lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong hợp chất
Xác định thành phần khối lượng nguyên tố trong hợp chất
?
( AxByCz)
bài 21: Tính theo công thức hóa học
1. Biết công thức hóa học của hợp chất, hãy xác định thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất
Bài 1:
Một loại phân hóa học có công thức là KNO3, em hãy xác định thành phần % (theo khối lượng) của các nguyên tố.
GIẢI:
Tính khối lượng mol của 1 mol hợp chất:
Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1mol hợp chất:
Tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất:
%O =100%- (%K+%N)=100%- (38,6%+13,8%)
= 47,6%
Trong 1mol KNO3 có 1 mol K, 1mol N và 3 mol O
Trong 101g KNO3 có 39g K, 14g N và 3.16=48g O
Tính m của các nguyên tố trong hợp chất.
3
1/ Các bước giải :
Bước 1: Tính Mhợp chất.
Bước 2:
Tìm n nguyên tử có trong 1 mol hợp chất.
Bước 3:
Tính m của các nguyên tố trong hợp chất.
Bước 3:
Tính % của các nguyên tố trong hợp chất.
bài 21: Tính theo công thức hóa học
1. Biết công thức hóa học của hợp chất, hãy xác định thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất
2
2/ Vận dụng:
Cách 2:
%O =100%-(38,6+13,8)% = 47,6%
bài 21: Tính theo công thức hóa học (t1)
1. Biết công thức hóa học của hợp chất, hãy xác định thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất
Bước 1: Tính Mhợp chất.
Bước 2:
Tìm n nguyên tử có trong 1 mol hợp chất.
Bước 3:
Tính m của các nguyên tố trong hợp chất.
Bước 4:
Tính % của các nguyên tố trong hợp chất.
2/ Vận dụng:
1/ Các bước giải :
Bài 2: Hãy xác định thành phần % (theo khối lượng) của các nguyên tố có trong hợp chất:
a. CuSO4 b. CuO
Giải:
%O = 100% - 40% - 20% = 40%
%O = 100% - 80% = 20 %
bài 21: Tính theo công thức hóa học (t1)
1. Biết công thức hóa học của hợp chất, hãy xác định thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất
Bài 3: Hãy xác định thành phần % (theo khối lượng) của các nguyên tố có trong hợp chất: Fe2(SO4)3
%O = 100% - 28%-24% = 48%
56.2 + 32.3 + 16.12 = 400
2/ Vận dụng:
Câu 1: Rượu etylic có CTHH là C2H5OH.
Số mol nguyên tử H có trong hợp chất là:
A. 1 B. 5 C. 3 D. 6
Câu 3: Tính %mK có trong phân tử K2CO3
A. 56, 502% B. 56,52%
C. 56,3% D. 56,56%
Câu 2: Tỉ số về số mol của các nguyên tố có trong C3H6O2
A. 3:6:2 B. 1:3:1
C. 36:6:32 D. 12:6:16
bài 21: Tính theo công thức hóa học (t1)
TÍNH NHANH
Tính khối lượng Al2O3 biết số mol Al của trong hợp chất là 0,6
A. 30,6 g B. 31 g
C. 29 g D. 11,23 g
Tính khối lượng của Fe trong 92,8 g Fe3O4
A. 10 g B. 25,6 g
C. 80 g D. 67,2 g
nFe3O4= 92,8/232 = 0,4 mol
Mặc khác:
1 mol Al2O3 có 2 mol Al
a mol Al2O3 có 0,6 mol Al
→ nAl2O3 = 0,3 (mol)
→ mAl2O3 = 0,3. 102 = 30,6 g
?nFe= 3 . 0,4 =1,2 mol
mFe= 1,2.56 = 67,2 g
Tớnh nnguyờn t? c?a m?i nguyờn t? trong 1 mol h?p ch?t = ch? s?
Tớnh m m?i nguyờn t? trong 1 mol h?p ch?t =n.M
Tớnh % c?a m?i nguyờn t? trong 1 mol h?p ch?t
TÍNH NHANH
- Học thuộc công thức tính %.
- Bài tập về nhà: Bài 1, 3 SGK trang 71
- Chuẩn bị trước bài 21 “TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC” phần II
- Chuyển đổi thành phần (m, n,M) trong công thức tính % các nguyên tố trong hợp chất.
Hướng dẫn tự học
HỌC SINH 1:
1. Viết công thức tính:
- Tỉ khối của khí A đối với khí B
- Tỉ khối của khí A đối với không khí
2. Áp dụng công thức hãy tính:
- Tỉ khối của khí Metan( CH4) so với khí Nitơ(N2)
- Tỉ khối của khí Clo( Cl2) so với không khí.
HỌC SINH 2: Cho biết:
1. Tỉ khối của khí A so với khí Hidrô là 13
2. Tỉ khối của khí B đối với không khí là 1,172
Áp dụng công thức tính tỉ khối để tính khối lượng mol( M) của khí A và khí B.
ĐÁP ÁN
1. Công thức tính tỉ khối:
Và
2. Tính tỉ khối:
Vậy khí CH4 nhẹ hơn,bằng 0,571 lần khí N2.
Vậy khí Cl2 nặng gấp 2,448 lần không khí
ĐÁP ÁN
1. Khối lượng mol của khí A.
2. Khối lượng mol của khí B.
HỌC SINH 1:
1. Viết công thức tính:
- Tỉ khối của khí A đối với khí B
- Tỉ khối của khí A đối với không khí
2. Áp dụng công thức hãy tính:
- Tỉ khối của khí Metan( CH4) so với khí Nitơ(N2)
- Tỉ khối của khí Clo( Cl2) so với không khí.
MA = 13x2 = 26 g/mol
MB = 1,172 x29 = 34 g/mol
Bài 21
TÍNH THEO
CÔNG THỨC HÓA HỌC
Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC
Tên nguyên tố tạo nên chất
Tỉ lệ số nguyên tử của nguyên tố trong phân tử
Phân tử khối
Tỉ lệ khối lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong hợp chất
Xác định thành phần khối lượng nguyên tố trong hợp chất
?
( AxByCz)
bài 21: Tính theo công thức hóa học
1. Biết công thức hóa học của hợp chất, hãy xác định thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất
Bài 1:
Một loại phân hóa học có công thức là KNO3, em hãy xác định thành phần % (theo khối lượng) của các nguyên tố.
GIẢI:
Tính khối lượng mol của 1 mol hợp chất:
Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1mol hợp chất:
Tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất:
%O =100%- (%K+%N)=100%- (38,6%+13,8%)
= 47,6%
Trong 1mol KNO3 có 1 mol K, 1mol N và 3 mol O
Trong 101g KNO3 có 39g K, 14g N và 3.16=48g O
Tính m của các nguyên tố trong hợp chất.
3
1/ Các bước giải :
Bước 1: Tính Mhợp chất.
Bước 2:
Tìm n nguyên tử có trong 1 mol hợp chất.
Bước 3:
Tính m của các nguyên tố trong hợp chất.
Bước 3:
Tính % của các nguyên tố trong hợp chất.
bài 21: Tính theo công thức hóa học
1. Biết công thức hóa học của hợp chất, hãy xác định thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất
2
2/ Vận dụng:
Cách 2:
%O =100%-(38,6+13,8)% = 47,6%
bài 21: Tính theo công thức hóa học (t1)
1. Biết công thức hóa học của hợp chất, hãy xác định thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất
Bước 1: Tính Mhợp chất.
Bước 2:
Tìm n nguyên tử có trong 1 mol hợp chất.
Bước 3:
Tính m của các nguyên tố trong hợp chất.
Bước 4:
Tính % của các nguyên tố trong hợp chất.
2/ Vận dụng:
1/ Các bước giải :
Bài 2: Hãy xác định thành phần % (theo khối lượng) của các nguyên tố có trong hợp chất:
a. CuSO4 b. CuO
Giải:
%O = 100% - 40% - 20% = 40%
%O = 100% - 80% = 20 %
bài 21: Tính theo công thức hóa học (t1)
1. Biết công thức hóa học của hợp chất, hãy xác định thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất
Bài 3: Hãy xác định thành phần % (theo khối lượng) của các nguyên tố có trong hợp chất: Fe2(SO4)3
%O = 100% - 28%-24% = 48%
56.2 + 32.3 + 16.12 = 400
2/ Vận dụng:
Câu 1: Rượu etylic có CTHH là C2H5OH.
Số mol nguyên tử H có trong hợp chất là:
A. 1 B. 5 C. 3 D. 6
Câu 3: Tính %mK có trong phân tử K2CO3
A. 56, 502% B. 56,52%
C. 56,3% D. 56,56%
Câu 2: Tỉ số về số mol của các nguyên tố có trong C3H6O2
A. 3:6:2 B. 1:3:1
C. 36:6:32 D. 12:6:16
bài 21: Tính theo công thức hóa học (t1)
TÍNH NHANH
Tính khối lượng Al2O3 biết số mol Al của trong hợp chất là 0,6
A. 30,6 g B. 31 g
C. 29 g D. 11,23 g
Tính khối lượng của Fe trong 92,8 g Fe3O4
A. 10 g B. 25,6 g
C. 80 g D. 67,2 g
nFe3O4= 92,8/232 = 0,4 mol
Mặc khác:
1 mol Al2O3 có 2 mol Al
a mol Al2O3 có 0,6 mol Al
→ nAl2O3 = 0,3 (mol)
→ mAl2O3 = 0,3. 102 = 30,6 g
?nFe= 3 . 0,4 =1,2 mol
mFe= 1,2.56 = 67,2 g
Tớnh nnguyờn t? c?a m?i nguyờn t? trong 1 mol h?p ch?t = ch? s?
Tớnh m m?i nguyờn t? trong 1 mol h?p ch?t =n.M
Tớnh % c?a m?i nguyờn t? trong 1 mol h?p ch?t
TÍNH NHANH
- Học thuộc công thức tính %.
- Bài tập về nhà: Bài 1, 3 SGK trang 71
- Chuẩn bị trước bài 21 “TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC” phần II
- Chuyển đổi thành phần (m, n,M) trong công thức tính % các nguyên tố trong hợp chất.
Hướng dẫn tự học
 









Các ý kiến mới nhất