Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 22. Tính theo phương trình hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đinh Hữu Hạnh
Ngày gửi: 22h:57' 06-10-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 193
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Một loại đồng oxit màu đen có khối lượng mol
phân tử là 80g. Oxit này có thành phần là: 80% Cu
và 20% O. Tìm công thức hóa học của loại đồng oxit
nói trên

Bài 22: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC .

Thí dụ 1:
Nung đá vôi, thu được vôi sống và khí cacbonic
theo phương trình:
o
t
CaCO3 → CaO + CO2
Hãy tính khối lượng vôi sống CaO thu được khi nung
50g CaCO3.
Tóm tắt:
o
t
Cho: CaCO3 → CaO + CO2
m CaCO = 50g
3

Tính: mCaO = ?

Bài 22: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC .

Thí dụ 2:
Đốt cháy 5,4g bột nhôm trong khí oxi, người ta
thu được nhôm oxit (Al2O3). Hãy tính khối lượng
nhôm oxit thu được.
Tóm tắt:

Cho:

mAl = 5,4g

Tính:

m Al2O3 = ?

Bài 22: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC .
Bài tập 1:

Bài tập 2 :

Kẽm tác dụng với axit
clohiđric theo phương trình:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Nếu có 3,25g kẽm tham gia phản
ứng, em hãy tìm:
a/ Khối lượng HCl cần dùng.
b/ Khối lượng ZnCl2 thu được.

Để đốt cháy một lượng bột sắt cần
dùng 4,48 lít khí oxi ở đktc, sau
phản ứng thu được oxit sắt từ
(Fe3O4). Tính:
a/ Khối lượng bột sắt cần dùng .
b/ Khối lượng oxit sắt từ thu được.

Tóm tắt:
Cho: mZn = 3,25g
Tính: a/mHCl = ?

b/mZnCl

2

=?

Tóm tắt:
Cho: VO2 = 4,48l
Tính: a/mFe = ?

b/m Fe O = ?
3

4

VUI ĐỂ HỌC

LUẬT CHƠI
- Lớp chia làm 2 đội.
- Có 6 câu hỏi, mỗi đội lần lượt được
quyền chọn 3 câu hỏi, thời gian suy
nghĩ để trả lời là 15 giây, nếu trả lời
đúng được 10đ, nếu trả lời sai đội khác
có quyền trả lời và nếu trả lời đúng
cũng được 10đ.
- Kết thúc trò chơi đội nào cao điểm
hơn sẽ giành chiến thắng.

VUI ĐỂ HỌC

60
50
40
30
20
10

ĐỘI A

1 2 3
4 5 6

60
50
40
30
20
10
ĐỘI B

Cho PTHH sau : 2 Mg + O2

to

2MgO

Nếu có 2 mol MgO được tạo thành thì số mol
khí Oxi (O2 ) cần dùng là :
A. 2 mol
B. 1 mol
C. 4 mol

15s
14s
13s
12s
11s
10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s

Có PTHH sau : BaCO3

t

o

BaO + CO2

Để điều chế đựơc 15,3 gam BaO thì số mol
BaCO3 cần dùng là :
A. 1 mol

15s
14s
13s
12s
11s
10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s

B. 0,1 mol
C. 2 mol

Cân bằng PTHH
sau :
o
t
Fe + O2 -----> Fe2O3
4Fe + 3O2

to

2Fe2O3

15s
14s
13s
12s
11s
10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s

Có PTHH sau : 2Al + 6HCl

2AlCl3 +3H2

Để điều chế đựơc 0,3mol H2 thì khối lượng
Al cần
là :
A. dùng
5,4 gam
B. 2,7 gam
C. 8,1 gam

15s
14s
13s
12s
11s
10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s

Đốt cháy hoàn toàn 4,8g một kim loại R có hóa
trị II trong khí oxi dư, người ta thu được 8g
oxit (RO). Khối lượng oxi cần dùng là:

A. 3,2 g
A
B. 12,8 g
C. 4 g

15s
14s
13s
12s
11s
10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s

Cho 5,6g sắt tác dụng với axit clohidric (HCl), có
phương trình hóa học:
Fe + 2HCl

FeCl2 + H2

Số mol axit clohidric cần dùng là:

A. 0,1 mol
B.
B 0,2 mol
C. 0,05 mol

15s
14s
13s
12s
11s
10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s

 Ôn tập phần kiến thức cần nhớ.
 Ôn tập các công thức chuyển đổi giữa khối
lượng , thể tích và lượng chất.
 Làm các bài tập: 1b; 3a,b (SGK trang 75).
 Xem trước phần còn lại của bài 22: tính theo
PTHH
 
Gửi ý kiến