Tìm kiếm Bài giảng
Bài 6. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Ba Tam
Ngày gửi: 02h:20' 11-10-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 703
Nguồn:
Người gửi: Phan Ba Tam
Ngày gửi: 02h:20' 11-10-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 703
Số lượt thích:
0 người
BÀI 6
TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG
CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
I. TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG
Hãy quan sát chuyển động của cái đầu van xe
Với người quan sát ngồi trên xe ?
Quỹ đạo có hình dạng như thế nào ?
Quỹ đạo có dạng là đường tròn có tâm nằm trên trục bánh xe.
Với người quan sát đứng bên đường ?
Quỹ đạo có dạng là đường cong lúc lên cao lúc xuống thấp.
Quỹ đạo có hình dạng như thế nào ?
Một người đang lái một chiếc xe chạy trên đường thẳng với vận tốc 40km/h.
Xác định vận tốc của chiếc đèn pha gắn trên xe ?
Vận tốc của cái đèn pha so với tài xế bằng bao nhiêu?
Vận tốc của đèn pha so với tài xế bằng 0.
Vận tốc của cái đèn pha so với người đứng bên đường bằng bao nhiêu?
Vận tốc của cái đèn pha so với người đứng bên đường bằng 40km/h.
KẾT LUẬN:
- Hình dạng quỹ đạo của chuyển động trong các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau – quỹ đạo có tính tương đối.
- Vận tốc của vật chuyển động đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau – vận tốc có tính tương đối.
II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
Xét chuyển động của một chiếc thuyền đang chạy trên một dòng sông nước đang chảy.
Nếu thuyền chuyển động với vận tốc v12 so với nước
v12
Nước lại chuyển động với vận tốc v23 so với bờ
v23
v13
Thì vận tốc của thuyền so với bờ là V13
Dễ dàng thấy rằng
Kết luận: véctơ vận tốc tuyệt đối bằng tổng véctơ vận tốc tương đối và véctơ vận tốc kéo theo.
Trong đó: số 1 ứng với vật chuyển động, số 2 ứng với hệ quy chiếu chuyển động, số 3 ứng với hệ quy chiếu đứng yên.
- Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.
- Vận tốc tương đối là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động.
- Vận tốc kéo theo là vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.
Các trường hợp riêng:
+ Khi v12 và v23 cùng phương cùng chiều (thuyền chạy xuôi dòng) thì :
v12
v23
v13
+ Khi v12 và v23 cùng phương ngược chiều (thuyền chạy ngược dòng) thì :
v12
v13
v23
v13 = v12 + v23
v13 = |v12 - v23|
+ Khi v12 và v23 vuông góc với nhau (thuyền chạy ngang qua sông từ bờ này sang bờ kia) thì :
V23
V12
V13
v13 = v12 + v23
1. Chọn câu khẳng định đúng:
Đứng ở Trái Đất ta sẽ thấy:
A. Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
B. Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất
C. Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
D. Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.
B. Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
VẬN DỤNG VÀ CỦNG CỐ
2. Một ca nô chạy ngược dòng, sau 1 giờ đi được 15km. Một khúc gỗ trôi theo dòng sông với vận tốc 2 km/h. Vận tốc của ca nô so với nước là
A. 30 km/h.
B. 13 km/h.
C. 17 km/h.
D. 7,5 km/h.
C. 17 km/h.
3. Thảm lăn có vận tốc 2 km/h. Một người bước đi trên thảm lăn theo cùng chiều lăn của thảm với vận tốc 3km/h so với thảm lăn. Vận tốc của người so với mặt đất là
A. 5 km/h.
B. 1,5 km/h.
C. 1 km/h.
D. 6 km/h.
A. 5 km/h.
4. Một ca nô chạy theo phương vuông góc với bờ sông từ bờ bên này sang bờ bên kia với vận tốc 8 km/h so với dòng nước, nước chảy với vận tốc 6 km/h so với bờ. Vận tốc của ca nô so với bờ là
A. 2 km/h.
B. 14 km/h.
C. 48 km/h.
D. 10 km/h.
D. 10 km/h.
TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG
CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
I. TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG
Hãy quan sát chuyển động của cái đầu van xe
Với người quan sát ngồi trên xe ?
Quỹ đạo có hình dạng như thế nào ?
Quỹ đạo có dạng là đường tròn có tâm nằm trên trục bánh xe.
Với người quan sát đứng bên đường ?
Quỹ đạo có dạng là đường cong lúc lên cao lúc xuống thấp.
Quỹ đạo có hình dạng như thế nào ?
Một người đang lái một chiếc xe chạy trên đường thẳng với vận tốc 40km/h.
Xác định vận tốc của chiếc đèn pha gắn trên xe ?
Vận tốc của cái đèn pha so với tài xế bằng bao nhiêu?
Vận tốc của đèn pha so với tài xế bằng 0.
Vận tốc của cái đèn pha so với người đứng bên đường bằng bao nhiêu?
Vận tốc của cái đèn pha so với người đứng bên đường bằng 40km/h.
KẾT LUẬN:
- Hình dạng quỹ đạo của chuyển động trong các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau – quỹ đạo có tính tương đối.
- Vận tốc của vật chuyển động đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau – vận tốc có tính tương đối.
II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
Xét chuyển động của một chiếc thuyền đang chạy trên một dòng sông nước đang chảy.
Nếu thuyền chuyển động với vận tốc v12 so với nước
v12
Nước lại chuyển động với vận tốc v23 so với bờ
v23
v13
Thì vận tốc của thuyền so với bờ là V13
Dễ dàng thấy rằng
Kết luận: véctơ vận tốc tuyệt đối bằng tổng véctơ vận tốc tương đối và véctơ vận tốc kéo theo.
Trong đó: số 1 ứng với vật chuyển động, số 2 ứng với hệ quy chiếu chuyển động, số 3 ứng với hệ quy chiếu đứng yên.
- Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.
- Vận tốc tương đối là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động.
- Vận tốc kéo theo là vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.
Các trường hợp riêng:
+ Khi v12 và v23 cùng phương cùng chiều (thuyền chạy xuôi dòng) thì :
v12
v23
v13
+ Khi v12 và v23 cùng phương ngược chiều (thuyền chạy ngược dòng) thì :
v12
v13
v23
v13 = v12 + v23
v13 = |v12 - v23|
+ Khi v12 và v23 vuông góc với nhau (thuyền chạy ngang qua sông từ bờ này sang bờ kia) thì :
V23
V12
V13
v13 = v12 + v23
1. Chọn câu khẳng định đúng:
Đứng ở Trái Đất ta sẽ thấy:
A. Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
B. Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất
C. Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
D. Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.
B. Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
VẬN DỤNG VÀ CỦNG CỐ
2. Một ca nô chạy ngược dòng, sau 1 giờ đi được 15km. Một khúc gỗ trôi theo dòng sông với vận tốc 2 km/h. Vận tốc của ca nô so với nước là
A. 30 km/h.
B. 13 km/h.
C. 17 km/h.
D. 7,5 km/h.
C. 17 km/h.
3. Thảm lăn có vận tốc 2 km/h. Một người bước đi trên thảm lăn theo cùng chiều lăn của thảm với vận tốc 3km/h so với thảm lăn. Vận tốc của người so với mặt đất là
A. 5 km/h.
B. 1,5 km/h.
C. 1 km/h.
D. 6 km/h.
A. 5 km/h.
4. Một ca nô chạy theo phương vuông góc với bờ sông từ bờ bên này sang bờ bên kia với vận tốc 8 km/h so với dòng nước, nước chảy với vận tốc 6 km/h so với bờ. Vận tốc của ca nô so với bờ là
A. 2 km/h.
B. 14 km/h.
C. 48 km/h.
D. 10 km/h.
D. 10 km/h.
 








Các ý kiến mới nhất