Toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vân Thuyên
Ngày gửi: 19h:06' 03-04-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Vân Thuyên
Ngày gửi: 19h:06' 03-04-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Toán:
Khởi động:
a) 420 : 60 =
7
b) 92000 : 400 = 230
c) 85000 : 500 =
170
Toán:
Chia cho số có hai chữ số
Toán:
Chia cho số có hai chữ số
Ví dụ 1:
672 : 21 = ?
Dựa vào tính chất chia một số cho một tích hãy tìm kết
quả của phép tính trên.
6722
63
4
42
0
Toán:
Chia cho số có hai chữ số
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
21 * 67 chia cho 21 được 3, viết 3;
3 nhân 1 bằng 3, viết 3
32
3 nhân 2 bằng 6, viết 6
67 trừ 63 bằng 4, viết 4.
* Hạ 2, được 42;
42 chia cho 21 được 2, viết 2
2 nhân 1 bằng 2, viết 2
2 nhân 2 bằng 4, viết 4
42 trừ 42 bằng 0, viết 0
Vậy 672 : 21 =
Toán:
Ví dụ 2:
Chia cho số có hai chữ số
779 : 18 = ?
Hãy đặt tính và thực hiện phép tính trên.
7799
72
5
54
5
Toán:
Chia cho số có hai chữ số
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
18
*77chia cho 18 được 4, viết 4;
4 nhân 8 bằng 32, viết 2, nhớ 3
43
4 nhân 1 bằng 4, thêm 3 bằng 7,
viết 7. 77 trừ 72 bằng 5, viết 5.
* Hạ 9, được 59
59 chia cho 18 được 3, viết 3
3 nhân 8 bằng 24, viết 4, nhớ 2
3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5,
59
trừ
54
bằng
5,
viết
5
viết 5.
Vậy 779 : 18 = 43 ( dư 5 )
Toán:
Chia cho số có hai chữ số
672
21
779
18
Giống
Khác
So
sánh
phép
chia
672:21
63
32
72
43
CảPhép
hai phép
đều
là
phép
chia
cho
số
có
chiachia
672:21
là
chia
hết
có
và
phép
chia
779:18
có
42
59
haisốchữ
dưsốbằng 0 còn
phép
chia
779:18
là
điểm
gì
giống
và
khác
42phép chia
54có dư, số dư bằng 5
nhau?
0
5
Toán:
Chia cho số có hai chữ số
Ước lượng thương
Để ước lượng thương của các phép chia trên được nhanh,
chúng ta lấy hàng chục chia cho hàng chục
Ví dụ
Nhẩm 7 chia cho 2 được 3, vậy 75
75 : 23 = 3
chia cho 23 được 3;
89 : 22 = 4
3
nhân
với
23
bằng
69;
68 : 21 = 3
75 trừ 69 bằng 6;
Vậy thương cần tìm là 3
Chú
672 21
63 32
42
42
ý: 0
Toán:
Chia cho số có hai chữ số
779 18
72 43
59
54
5
Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư
luôn nhỏ hơn số chia
Toán:
Chia
cho
số
có
hai
chữ
số
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 288 : 24
740 : 45
=12
=7
288 24
46924 671 2
469 487
48
0
b) 469 : 67
397 : 56
=16 (dư 20)
=7(dư
5)
740 45
56
45 397
16
7
392
29 0
270
5
20
0
BÀI 2: Người ta xếp đều 240 bộ bàn ghế vào 15 phòng học. Hỏi mỗi
phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn ghế?
Tóm tắt:
• 15 phòng học: 240 bộ bàn ghế.
• Mỗi phòng:
.….bộ bàn ghế?
Bài giải
Mỗi phòng xếp được số bộ bàn ghế là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ bàn ghế.
Toán:
Chia cho số có hai chữ số
Bài tập 3: Tìm x.
a) X x 34 = 714
X
= 714 : 34
X
=2
b) 846 : X = 18
X = 846 : 18
X = 47
Toán:
Chia cho số có hai chữ số
- Chuẩn bị tiết sau: “Chia cho số có hai chữ số (tiếp
theo)”. Làm bài 1 vào vở soạn
Khởi động:
a) 420 : 60 =
7
b) 92000 : 400 = 230
c) 85000 : 500 =
170
Toán:
Chia cho số có hai chữ số
Toán:
Chia cho số có hai chữ số
Ví dụ 1:
672 : 21 = ?
Dựa vào tính chất chia một số cho một tích hãy tìm kết
quả của phép tính trên.
6722
63
4
42
0
Toán:
Chia cho số có hai chữ số
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
21 * 67 chia cho 21 được 3, viết 3;
3 nhân 1 bằng 3, viết 3
32
3 nhân 2 bằng 6, viết 6
67 trừ 63 bằng 4, viết 4.
* Hạ 2, được 42;
42 chia cho 21 được 2, viết 2
2 nhân 1 bằng 2, viết 2
2 nhân 2 bằng 4, viết 4
42 trừ 42 bằng 0, viết 0
Vậy 672 : 21 =
Toán:
Ví dụ 2:
Chia cho số có hai chữ số
779 : 18 = ?
Hãy đặt tính và thực hiện phép tính trên.
7799
72
5
54
5
Toán:
Chia cho số có hai chữ số
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
18
*77chia cho 18 được 4, viết 4;
4 nhân 8 bằng 32, viết 2, nhớ 3
43
4 nhân 1 bằng 4, thêm 3 bằng 7,
viết 7. 77 trừ 72 bằng 5, viết 5.
* Hạ 9, được 59
59 chia cho 18 được 3, viết 3
3 nhân 8 bằng 24, viết 4, nhớ 2
3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5,
59
trừ
54
bằng
5,
viết
5
viết 5.
Vậy 779 : 18 = 43 ( dư 5 )
Toán:
Chia cho số có hai chữ số
672
21
779
18
Giống
Khác
So
sánh
phép
chia
672:21
63
32
72
43
CảPhép
hai phép
đều
là
phép
chia
cho
số
có
chiachia
672:21
là
chia
hết
có
và
phép
chia
779:18
có
42
59
haisốchữ
dưsốbằng 0 còn
phép
chia
779:18
là
điểm
gì
giống
và
khác
42phép chia
54có dư, số dư bằng 5
nhau?
0
5
Toán:
Chia cho số có hai chữ số
Ước lượng thương
Để ước lượng thương của các phép chia trên được nhanh,
chúng ta lấy hàng chục chia cho hàng chục
Ví dụ
Nhẩm 7 chia cho 2 được 3, vậy 75
75 : 23 = 3
chia cho 23 được 3;
89 : 22 = 4
3
nhân
với
23
bằng
69;
68 : 21 = 3
75 trừ 69 bằng 6;
Vậy thương cần tìm là 3
Chú
672 21
63 32
42
42
ý: 0
Toán:
Chia cho số có hai chữ số
779 18
72 43
59
54
5
Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư
luôn nhỏ hơn số chia
Toán:
Chia
cho
số
có
hai
chữ
số
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 288 : 24
740 : 45
=12
=7
288 24
46924 671 2
469 487
48
0
b) 469 : 67
397 : 56
=16 (dư 20)
=7(dư
5)
740 45
56
45 397
16
7
392
29 0
270
5
20
0
BÀI 2: Người ta xếp đều 240 bộ bàn ghế vào 15 phòng học. Hỏi mỗi
phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn ghế?
Tóm tắt:
• 15 phòng học: 240 bộ bàn ghế.
• Mỗi phòng:
.….bộ bàn ghế?
Bài giải
Mỗi phòng xếp được số bộ bàn ghế là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ bàn ghế.
Toán:
Chia cho số có hai chữ số
Bài tập 3: Tìm x.
a) X x 34 = 714
X
= 714 : 34
X
=2
b) 846 : X = 18
X = 846 : 18
X = 47
Toán:
Chia cho số có hai chữ số
- Chuẩn bị tiết sau: “Chia cho số có hai chữ số (tiếp
theo)”. Làm bài 1 vào vở soạn
 







Các ý kiến mới nhất