Toán 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ninh
Ngày gửi: 21h:58' 29-09-2012
Dung lượng: 6.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ninh
Ngày gửi: 21h:58' 29-09-2012
Dung lượng: 6.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 6 tháng 9 năm 2012
Toán
Luyện tập chung
Kiểm tra bài cũ:
Đặt tính rồi tính: 85 – 32 88 - 46
85
32
88
46
53
42
Bài 1. Viết các số:
a. Từ 40 đến 50:
40; 41; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 48; 49; 50.
b. Từ 68 đến 74:
68; 69; 70; 71; 72; 73; 74.
c. Tròn chục và bé hơn 50:
10; 20; 30; 40.
Bài 2. Viết:
a) Số liền sau của 59 là:
b) Số liền sau của 99 là:
60
100
c) Số liền trước của 89 là:
d) Số liền trước của 1 là:
88
0
e) Số lớn hơn 74 và bé hơn 76 là:
g) Số lớn hơn 86 và bé hơn 89 là:
75
87; 88
Bài 3. Đặt tính rồi tính:
32 + 43 87 – 35 21 + 57
96 – 42 44 + 34 53 - 10
Bài 4. Lớp 2A có 18 học sinh đang tập hát, lớp 2B có 21 học sinh đang tập hát. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh đang tập hát?
Tóm tắt
Lớp 2A : 18 học sinh
Lớp 2B : 21 học sinh
Cả hai lớp: ... học sinh?
Bài giải
Cả hai lớp có số học sinh đang tập hát là:
18 + 21 = 39 (học sinh)
Đáp số: 39 học sinh.
Dặn dò:
Về nhà xem lại bài và ôn bài: Số hạng-Tổng; Số bị trừ-Số trừ-Hiệu; Đề-xi-mét.
Toán
Luyện tập chung
Kiểm tra bài cũ:
Đặt tính rồi tính: 85 – 32 88 - 46
85
32
88
46
53
42
Bài 1. Viết các số:
a. Từ 40 đến 50:
40; 41; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 48; 49; 50.
b. Từ 68 đến 74:
68; 69; 70; 71; 72; 73; 74.
c. Tròn chục và bé hơn 50:
10; 20; 30; 40.
Bài 2. Viết:
a) Số liền sau của 59 là:
b) Số liền sau của 99 là:
60
100
c) Số liền trước của 89 là:
d) Số liền trước của 1 là:
88
0
e) Số lớn hơn 74 và bé hơn 76 là:
g) Số lớn hơn 86 và bé hơn 89 là:
75
87; 88
Bài 3. Đặt tính rồi tính:
32 + 43 87 – 35 21 + 57
96 – 42 44 + 34 53 - 10
Bài 4. Lớp 2A có 18 học sinh đang tập hát, lớp 2B có 21 học sinh đang tập hát. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh đang tập hát?
Tóm tắt
Lớp 2A : 18 học sinh
Lớp 2B : 21 học sinh
Cả hai lớp: ... học sinh?
Bài giải
Cả hai lớp có số học sinh đang tập hát là:
18 + 21 = 39 (học sinh)
Đáp số: 39 học sinh.
Dặn dò:
Về nhà xem lại bài và ôn bài: Số hạng-Tổng; Số bị trừ-Số trừ-Hiệu; Đề-xi-mét.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất