Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
Ngày gửi: 21h:07' 15-12-2008
Dung lượng: 188.5 KB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
Ngày gửi: 21h:07' 15-12-2008
Dung lượng: 188.5 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 22 tháng 4 năm 2008
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Viết số sau:Hai tăm mười bẩy triệu tám trăm linh chín nghìn ba trăm bốn mươi sáu.
217 809 346
B
Ôn tập về số tự nhiên
Thứ ba ngày 22 tháng 4 năm 2008
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
VBT
Bài 1.Viết vào ô trống (theo mẫu):
170 394
7 501 802
204 705 600
2 trăm triệu, 4 triệu, 7trăm
nghìn, 5 nghìn, sáu trăm
Chín trăm nghìn tám trăm
bảy mươi mốt
Bảy triệu năm trăm linh một
nghìn tám trăm hai mươi
1 trăm nghìn, 7 chục nghìn,
3 trăm, 9 chục, 4 đơn vị
9 trăm nghìn, 8 trăm,
7 chục, 1 đơn vị
Thứ ba ngày 22 tháng 4 năm 2008
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
VBT
Bài 2.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Số 70 508 có thể viết thành:
70 000 +500 +50 +8
70 000 + 50 + 8
70 000 + 500 +8
7 000 + 500 + 8
A
Thứ ba ngày 22 tháng 4 năm 2008
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
VBT
Bài 3. Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu)
Trong số 18 072 645, chữ số 4 ở hàng chục, lớp đơn vị
Chữ số 8 ở hàng................., lớp..................
Chữ số 0 ở hàng..................., lớp................
Chữ số 6 ở hàng..................., lớp................
triệu
triệu
trăm nghìn
nghìn
trăm
đơn vị
Thứ ba ngày 22 tháng 4 năm 2008
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
VBT
Bài 4.Ghi giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ở
bảng sau (theo mẫu)
300
3
3000
3000000
Thứ ba ngày 22 tháng 4 năm 2008
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
VBT
Bài 5. Viết số thích hợp vào ô trống:
a, 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5;...; ; 100; 299 ; ;...
b,0 ;2 ; 4 ; 6 ; 8 ;...; 98; ;...; ; 200 ;...
c, 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ;...; 97 ; ; ;...
99
300
100
198
99
101
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Viết số sau:Hai tăm mười bẩy triệu tám trăm linh chín nghìn ba trăm bốn mươi sáu.
217 809 346
B
Ôn tập về số tự nhiên
Thứ ba ngày 22 tháng 4 năm 2008
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
VBT
Bài 1.Viết vào ô trống (theo mẫu):
170 394
7 501 802
204 705 600
2 trăm triệu, 4 triệu, 7trăm
nghìn, 5 nghìn, sáu trăm
Chín trăm nghìn tám trăm
bảy mươi mốt
Bảy triệu năm trăm linh một
nghìn tám trăm hai mươi
1 trăm nghìn, 7 chục nghìn,
3 trăm, 9 chục, 4 đơn vị
9 trăm nghìn, 8 trăm,
7 chục, 1 đơn vị
Thứ ba ngày 22 tháng 4 năm 2008
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
VBT
Bài 2.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Số 70 508 có thể viết thành:
70 000 +500 +50 +8
70 000 + 50 + 8
70 000 + 500 +8
7 000 + 500 + 8
A
Thứ ba ngày 22 tháng 4 năm 2008
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
VBT
Bài 3. Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu)
Trong số 18 072 645, chữ số 4 ở hàng chục, lớp đơn vị
Chữ số 8 ở hàng................., lớp..................
Chữ số 0 ở hàng..................., lớp................
Chữ số 6 ở hàng..................., lớp................
triệu
triệu
trăm nghìn
nghìn
trăm
đơn vị
Thứ ba ngày 22 tháng 4 năm 2008
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
VBT
Bài 4.Ghi giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ở
bảng sau (theo mẫu)
300
3
3000
3000000
Thứ ba ngày 22 tháng 4 năm 2008
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
VBT
Bài 5. Viết số thích hợp vào ô trống:
a, 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5;...; ; 100; 299 ; ;...
b,0 ;2 ; 4 ; 6 ; 8 ;...; 98; ;...; ; 200 ;...
c, 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ;...; 97 ; ; ;...
99
300
100
198
99
101
 








Các ý kiến mới nhất