Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Thanh Bình
Ngày gửi: 20h:42' 14-02-2022
Dung lượng: 236.7 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Thanh Bình
Ngày gửi: 20h:42' 14-02-2022
Dung lượng: 236.7 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
Toán – Lớp 5
Luyện tập
(Trang 134)
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
b/ 1,6 giờ = ……..phút
2 giờ 15 phút = ………phút
2,5 phút = ………giây
4 phút 25 giây = ………giây
96
135
150
265
Bài 2: Tính
a/ 2 năm 5 tháng + 13 năm 6 tháng
b/ 4 ngày 21 giờ + 5 ngày 15 giờ
c/ 13 giờ 34 phút + 6 giờ 35 phút
d/ 27 phút 45 giây + 12 phút 36 giây
Bài 2: Tính
a/ 2 năm 5 tháng + 13 năm 6 tháng
2 năm 5 tháng
13 năm 6 tháng
+
15 năm 11 tháng
b/ 4 ngày 21 giờ + 5 ngày 15 giờ
4 ngày 21 giờ
5 ngày 15 giờ
+
9 ngày 36 giờ ( 36 giờ = 1 ngày 12 giờ)
Vậy: 4 ngày 21 giờ + 5 ngày 15 giờ = 10 ngày 12 giờ
c/ 13 giờ 34 phút + 6 giờ 35 phút
13 giờ 34 phút
6 giờ 35 phút
+
19 giờ 69 phút (69 phút =1 giờ 9 phút)
Vậy: 13 giờ 34 phút + 6 giờ 35 phút = 20 giờ 9 phút
27 phút 45 giây
12 phút 36 giây
+
39 phút 81 giây (81 giây =1 phút 21 giây)
Vậy 27 phút 45 giây + 12 phút 36 giây = 40 phút 21 giây
d/ 27 phút 45 giây + 12 phút 36 giây
Bài 3: Tính
a/ 4 năm 3 tháng – 2 năm 8 tháng
b/ 15 ngày 6 giờ - 10 ngày 12 giờ
c/ 13 giờ 23 phút – 5 giờ 45 phút
d/ 7 phút 12 giây – 4 phút 27 giây
Bài 3: Tính
a/ 4 năm 3 tháng – 2 năm 8 tháng
4 năm 3 tháng
2 năm 8 tháng
-
Đổi thành
3 năm 15 tháng
2 năm 8 tháng
-
1 năm 7 tháng
b/ 15 ngày 6 giờ - 10 ngày 12 giờ
15 ngày 6 giờ
10 ngày 12 giờ
-
14 ngày 30 giờ
10 ngày 12 giờ
-
4 ngày 18 giờ
Đổi thành
Bài 3: Tính
c/ 13 giờ 23 phút – 5 giờ 45 phút
13 giờ 23 phút
5 giờ 45 phút
-
Đổi thành: 12 giờ 83 phút
5 giờ 45 phút
-
7 giờ 38 phút
Bài 3: Tính
7 phút 12 giây
4 phút 27 giây
-
Đổi thành: 6 phút 72 giây
4 phút 27 giây
-
2 phút 45 giây
Bài 3: Tính
d/ 7 phút 12 giây – 4 phút 27 giây
Dặn dò
Hoàn thành bài tập trên lớp.
Chuẩn bị bài sau: Nhân số đo thời gian.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Luyện tập
(Trang 134)
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
b/ 1,6 giờ = ……..phút
2 giờ 15 phút = ………phút
2,5 phút = ………giây
4 phút 25 giây = ………giây
96
135
150
265
Bài 2: Tính
a/ 2 năm 5 tháng + 13 năm 6 tháng
b/ 4 ngày 21 giờ + 5 ngày 15 giờ
c/ 13 giờ 34 phút + 6 giờ 35 phút
d/ 27 phút 45 giây + 12 phút 36 giây
Bài 2: Tính
a/ 2 năm 5 tháng + 13 năm 6 tháng
2 năm 5 tháng
13 năm 6 tháng
+
15 năm 11 tháng
b/ 4 ngày 21 giờ + 5 ngày 15 giờ
4 ngày 21 giờ
5 ngày 15 giờ
+
9 ngày 36 giờ ( 36 giờ = 1 ngày 12 giờ)
Vậy: 4 ngày 21 giờ + 5 ngày 15 giờ = 10 ngày 12 giờ
c/ 13 giờ 34 phút + 6 giờ 35 phút
13 giờ 34 phút
6 giờ 35 phút
+
19 giờ 69 phút (69 phút =1 giờ 9 phút)
Vậy: 13 giờ 34 phút + 6 giờ 35 phút = 20 giờ 9 phút
27 phút 45 giây
12 phút 36 giây
+
39 phút 81 giây (81 giây =1 phút 21 giây)
Vậy 27 phút 45 giây + 12 phút 36 giây = 40 phút 21 giây
d/ 27 phút 45 giây + 12 phút 36 giây
Bài 3: Tính
a/ 4 năm 3 tháng – 2 năm 8 tháng
b/ 15 ngày 6 giờ - 10 ngày 12 giờ
c/ 13 giờ 23 phút – 5 giờ 45 phút
d/ 7 phút 12 giây – 4 phút 27 giây
Bài 3: Tính
a/ 4 năm 3 tháng – 2 năm 8 tháng
4 năm 3 tháng
2 năm 8 tháng
-
Đổi thành
3 năm 15 tháng
2 năm 8 tháng
-
1 năm 7 tháng
b/ 15 ngày 6 giờ - 10 ngày 12 giờ
15 ngày 6 giờ
10 ngày 12 giờ
-
14 ngày 30 giờ
10 ngày 12 giờ
-
4 ngày 18 giờ
Đổi thành
Bài 3: Tính
c/ 13 giờ 23 phút – 5 giờ 45 phút
13 giờ 23 phút
5 giờ 45 phút
-
Đổi thành: 12 giờ 83 phút
5 giờ 45 phút
-
7 giờ 38 phút
Bài 3: Tính
7 phút 12 giây
4 phút 27 giây
-
Đổi thành: 6 phút 72 giây
4 phút 27 giây
-
2 phút 45 giây
Bài 3: Tính
d/ 7 phút 12 giây – 4 phút 27 giây
Dặn dò
Hoàn thành bài tập trên lớp.
Chuẩn bị bài sau: Nhân số đo thời gian.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất