Toán 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 21h:28' 22-10-2024
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 171
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 21h:28' 22-10-2024
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 171
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 5
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Nêu cấu tạo của số thập phân.
Số thập
phân
Phần nguyên (ở
bên trái dấu phẩy)
Phần thập phân (ở
bên phải dấu phẩy).
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên
và phần thập phân, chúng được phân cách bởi
dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về
phần nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy
thuộc về phần thập phân.
HOẠT ĐỘNG
CƠ BẢN
1. Chơi trò chơi “Đọc, viết số thập phân":
- Mỗi bạn viết một chữ số lên tấm thẻ: Chẳng hạn: 2, 3, 4, ... và ",".
- Xếp các tấm thẻ chữ số và thẻ dấu phẩy để tạo được nhiều
số thập phân khác nhau. Ghi lại các số thập phân mà em
xếp được.
- Đọc các số thập phân và nêu phần nguyên và phần thập
phân của mỗi số thập phân em vừa viết được.
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/cô giáo hướng dẫn:
Số thập phân
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
164,375
1
6
4
Quan hệ giữa
các đơn vị
của hai hàng
liền nhau
,
Hàng
phần
mười
Hàng
phần
trăm
Hàng
phần
nghìn
3
7
5
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn
liền sau.
1
Mỗi đơn vị của một hàng bằng
(hay 0,1) đơn vị của hàng
10
cao hơn liền trước.
3. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
Số thập phân
0,1892
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
0
---
,
Hàng
phần
mười
1
Hàng
phần
trăm
8
Hàng
phần
nghìn
9
Hàng
phần
chục
nghìn
2
- Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng
Nêu cách đọc, cách viết số thập phân.
thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần
thập phân.
- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng
thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần
thập phân.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1.
a) Đọc các số thập phân sau: 3,5; 0,36; 80,04; 125,92; 7,402.
b) Viết số thập phân.
- Một trăm linh hai phẩy ba trăm bảy mươi.
- Tám mươi mốt phẩy không trăm mười tám.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
2. Nói theo mẫu.
a) 9,3 b) 0,61 c) 5,07 d) 406,406
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
3. Viết số thập phân có:
a) 2 đơn vị, 8 phần mười;
2,8
b) 473 đơn vị, 29 phần trăm;
c) 85 đơn vị, 677 phần nghìn;
d) 32 phần nghìn.
0,032
473,29
85,677
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Nêu cấu tạo của số thập phân.
Số thập
phân
Phần nguyên (ở
bên trái dấu phẩy)
Phần thập phân (ở
bên phải dấu phẩy).
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên
và phần thập phân, chúng được phân cách bởi
dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về
phần nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy
thuộc về phần thập phân.
HOẠT ĐỘNG
CƠ BẢN
1. Chơi trò chơi “Đọc, viết số thập phân":
- Mỗi bạn viết một chữ số lên tấm thẻ: Chẳng hạn: 2, 3, 4, ... và ",".
- Xếp các tấm thẻ chữ số và thẻ dấu phẩy để tạo được nhiều
số thập phân khác nhau. Ghi lại các số thập phân mà em
xếp được.
- Đọc các số thập phân và nêu phần nguyên và phần thập
phân của mỗi số thập phân em vừa viết được.
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/cô giáo hướng dẫn:
Số thập phân
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
164,375
1
6
4
Quan hệ giữa
các đơn vị
của hai hàng
liền nhau
,
Hàng
phần
mười
Hàng
phần
trăm
Hàng
phần
nghìn
3
7
5
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn
liền sau.
1
Mỗi đơn vị của một hàng bằng
(hay 0,1) đơn vị của hàng
10
cao hơn liền trước.
3. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
Số thập phân
0,1892
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
0
---
,
Hàng
phần
mười
1
Hàng
phần
trăm
8
Hàng
phần
nghìn
9
Hàng
phần
chục
nghìn
2
- Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng
Nêu cách đọc, cách viết số thập phân.
thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần
thập phân.
- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng
thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần
thập phân.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1.
a) Đọc các số thập phân sau: 3,5; 0,36; 80,04; 125,92; 7,402.
b) Viết số thập phân.
- Một trăm linh hai phẩy ba trăm bảy mươi.
- Tám mươi mốt phẩy không trăm mười tám.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
2. Nói theo mẫu.
a) 9,3 b) 0,61 c) 5,07 d) 406,406
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
3. Viết số thập phân có:
a) 2 đơn vị, 8 phần mười;
2,8
b) 473 đơn vị, 29 phần trăm;
c) 85 đơn vị, 677 phần nghìn;
d) 32 phần nghìn.
0,032
473,29
85,677
 







Các ý kiến mới nhất