Toán 5 ctst

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuyết
Ngày gửi: 14h:59' 06-12-2024
Dung lượng: 16.2 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuyết
Ngày gửi: 14h:59' 06-12-2024
Dung lượng: 16.2 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
BÀI 37
– HS thực hiện được việc tính nhẩm: Chia một số
thập phân cho 10; 100; 1 000; …; chia một số thập
phân cho 0,1; 0,01; 0,001; ….
– Nhận biết sự liên quan giữa các phép
chia trên với phép nhân với 0,1; 0,01; ….
– HS có cơ hội để phát triển các năng lực tư
duy và lập luận toán học, giao tiếp toán học, mô
hình hoá toán học, giải quyết vấn đề toán học và
các phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm
KHỞI
ĐỘNG
320 : 10 =?
32
10 cái bánh
nặng 1,15 kg.
Trung bình mỗi
cái nặng bao
nhiêu ki-lô-gam?
Đặt tính rồi tính
1,15 : 10.
Có thể
tính nhẩm
không?
1,15 : 10 =?
??
KHÁM
PHÁ
a) Chia một số thập phân
cho 10; 100; 1 000; …
1,15 : 10 = ?
1,15 : 10 = 0,115
1,15 : 100 = ?
Dự đoán kết quả rồi dùng phép
nhân để thử lại.
1,15 : 10 = ?
1,15 : 10 = 0,115
1,15 : 100 = 0,0115
Thử lại: 0,0115 × 100 = 1,15 Đúng.
Muốn chia một số thập phân cho 10;
100; 1 000; … ta chỉ việc chuyển dấu
phẩy của số đó sang bên trái lần lượt
một; hai; ba; … chữ số.
b) Chia một số thập phân
cho 0,1; 0,01; 0,001; …
Tính rồi so sánh kết quả.
1,2 : 5 và (1,2 × 2) : (5 × 2) 86,4 :
20 và (86,4 : 2) : (20 : 2)
Thảo luận nhóm bốn
Tính rồi so sánh kết quả.
1,2 : 5 = 0,24
1,2
5
1 2 0,24
20
0
(1,2 × 2) : (5 × 2)
= 2,4 : 10
= 0,24
Tính rồi so sánh kết quả.
86,4 : 20 = 4,32
20
86,4
64
4,32
40
0
(86,4 : 2) : (20 : 2)
= 43,2 : 10
= 4,32
1,2 : 5 = (1,2 × 2) : (5 × 2) = 0,24
86,4 : 20 = (86,4 : 2) : (20 : 2) = 4,32
• Số ?
0 = 72 : 1 = .?. 72
7,2
, : 0,1
0 0 = 720 : 1 = .?. 720
7,2
, : 0,01
7,2 : 0,001 = 7 200
Muốn chia một số thập phân
cho 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ
việc chuyển dấu phẩy của số
đó sang bên phải lần lượt
một; hai; ba; … chữ số.
thực
hành
CÙNG LÀM
BÁNH NHA
1
Tính nhẩm.
a) 42,7 : 10
61,3 : 100
76,5 : 1 000
b) 0,9 : 0,1
21,6 : 0,01
8 : 0,001
1
a) 42,7 : 10 = 4,27
61,3 : 100 = 0,613
76,5 : 1 000 = 0,0765
b) 0,9 : 0,1 = 9
21,6 : 0,01 = 2 160
8 : 0,001 = 8 000
LUYỆN
TẬP
1
Chọn các cặp biểu thức có giá trị bằng nhau.
742,5 : 1 000
NHÓM ĐÔI
1
Chọn các cặp biểu thức có giá trị bằng nhau.
742,5 : 1 000
+ Chia một số cho 10 cũng là
nhân số đó với 0,1;
+ Chia một số cho 0,1 cũng là
nhân số đó với 10.
CÁM ƠN CÁC
BẠN
HOẠT ĐỘNG
TIẾP NỐI
- Hoàn thành các bài tập
- Chuẩn bị bài 38
Tạm
biệt!
– HS thực hiện được việc tính nhẩm: Chia một số
thập phân cho 10; 100; 1 000; …; chia một số thập
phân cho 0,1; 0,01; 0,001; ….
– Nhận biết sự liên quan giữa các phép
chia trên với phép nhân với 0,1; 0,01; ….
– HS có cơ hội để phát triển các năng lực tư
duy và lập luận toán học, giao tiếp toán học, mô
hình hoá toán học, giải quyết vấn đề toán học và
các phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm
KHỞI
ĐỘNG
320 : 10 =?
32
10 cái bánh
nặng 1,15 kg.
Trung bình mỗi
cái nặng bao
nhiêu ki-lô-gam?
Đặt tính rồi tính
1,15 : 10.
Có thể
tính nhẩm
không?
1,15 : 10 =?
??
KHÁM
PHÁ
a) Chia một số thập phân
cho 10; 100; 1 000; …
1,15 : 10 = ?
1,15 : 10 = 0,115
1,15 : 100 = ?
Dự đoán kết quả rồi dùng phép
nhân để thử lại.
1,15 : 10 = ?
1,15 : 10 = 0,115
1,15 : 100 = 0,0115
Thử lại: 0,0115 × 100 = 1,15 Đúng.
Muốn chia một số thập phân cho 10;
100; 1 000; … ta chỉ việc chuyển dấu
phẩy của số đó sang bên trái lần lượt
một; hai; ba; … chữ số.
b) Chia một số thập phân
cho 0,1; 0,01; 0,001; …
Tính rồi so sánh kết quả.
1,2 : 5 và (1,2 × 2) : (5 × 2) 86,4 :
20 và (86,4 : 2) : (20 : 2)
Thảo luận nhóm bốn
Tính rồi so sánh kết quả.
1,2 : 5 = 0,24
1,2
5
1 2 0,24
20
0
(1,2 × 2) : (5 × 2)
= 2,4 : 10
= 0,24
Tính rồi so sánh kết quả.
86,4 : 20 = 4,32
20
86,4
64
4,32
40
0
(86,4 : 2) : (20 : 2)
= 43,2 : 10
= 4,32
1,2 : 5 = (1,2 × 2) : (5 × 2) = 0,24
86,4 : 20 = (86,4 : 2) : (20 : 2) = 4,32
• Số ?
0 = 72 : 1 = .?. 72
7,2
, : 0,1
0 0 = 720 : 1 = .?. 720
7,2
, : 0,01
7,2 : 0,001 = 7 200
Muốn chia một số thập phân
cho 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ
việc chuyển dấu phẩy của số
đó sang bên phải lần lượt
một; hai; ba; … chữ số.
thực
hành
CÙNG LÀM
BÁNH NHA
1
Tính nhẩm.
a) 42,7 : 10
61,3 : 100
76,5 : 1 000
b) 0,9 : 0,1
21,6 : 0,01
8 : 0,001
1
a) 42,7 : 10 = 4,27
61,3 : 100 = 0,613
76,5 : 1 000 = 0,0765
b) 0,9 : 0,1 = 9
21,6 : 0,01 = 2 160
8 : 0,001 = 8 000
LUYỆN
TẬP
1
Chọn các cặp biểu thức có giá trị bằng nhau.
742,5 : 1 000
NHÓM ĐÔI
1
Chọn các cặp biểu thức có giá trị bằng nhau.
742,5 : 1 000
+ Chia một số cho 10 cũng là
nhân số đó với 0,1;
+ Chia một số cho 0,1 cũng là
nhân số đó với 10.
CÁM ƠN CÁC
BẠN
HOẠT ĐỘNG
TIẾP NỐI
- Hoàn thành các bài tập
- Chuẩn bị bài 38
Tạm
biệt!
 







Các ý kiến mới nhất