Ôn tập về đo diện tích và đo thể tích (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Chỉnh sửa
Người gửi: dương minh thuong
Ngày gửi: 12h:04' 06-04-2023
Dung lượng: 486.0 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn: Chỉnh sửa
Người gửi: dương minh thuong
Ngày gửi: 12h:04' 06-04-2023
Dung lượng: 486.0 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 10 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo diện tích
Bµi 1:
km2
1km2
= … hm2
ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chấm:
hm2
dam2
m2
dm2
1hm2
1dam2
= … dam2
= … m2
= …dm2
= … cm2
=… mm2
= …. km2
= … hm2
= … dam2
= … m2
= …dm2
1m2
1dm2
cm2
1cm2
mm2
1mm2
= ….. cm2
Bµi 1:
ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chấm:
km2
1km2
=100hm2
hm2
dam2
1dam2
1hm2
= 100dam
1
=
km2
100
m2
2
= 100m
1
=
100
dm2
1dm2
1m
2
2
hm2
= 100dm
=
1
100
cm2
2
dam2
= 100cm
=
1
m2
100
1mm2
1cm2
2
=100mm
=
1
100
mm2
2
dm2
*Chú ý:
Khi đo diện tích ruộng đất người ta còn dùng đơn vị héc–ta (ha)
1 ha = 10000
… m2
Nhận xét: Hai đơn vị đo diện tích liền nhau:
Hãy-so
sánh
haigấp
đơn100
vịlần
đo đơn
diệnvịtích
Đơn
vị lớn
bé. liền nhau?
- Đơn vị bé bằng 1
đơn vị lớn.
100
=
1
cm2
100
Bµi 2:
ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chấm:
a. 1m2 = 100
… dm2 = 10000
… cm2 = 1000000
…
mm2
1ha = 10000
…
m2
1km2 = 100
… ha = 1000000
… m2
b. 1m2 = 0,01
… dam2
1m2 = 0,0001
…
hm2 = 0,0001
… ha
1m2 = 0,000001
…
km2
Bµi 3:
ViÕt các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là héc- ta
a. 65000 m2
= 6,5 ha
b. 6 km2
= 600 ha
846 000 m2 = 84,6 ha
9,2 km2 = 920 ha
5 000 m2
0,3 km2 = 30 ha
= 0,5 ha
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
Toán
Ôn tập về đo diện tích
Bµi 1:
km2
1km2
= … hm2
ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chấm:
hm2
dam2
m2
dm2
1hm2
1dam2
= … dam2
= … m2
= …dm2
= … cm2
=… mm2
= …. km2
= … hm2
= … dam2
= … m2
= …dm2
1m2
1dm2
cm2
1cm2
mm2
1mm2
= ….. cm2
Bµi 1:
ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chấm:
km2
1km2
=100hm2
hm2
dam2
1dam2
1hm2
= 100dam
1
=
km2
100
m2
2
= 100m
1
=
100
dm2
1dm2
1m
2
2
hm2
= 100dm
=
1
100
cm2
2
dam2
= 100cm
=
1
m2
100
1mm2
1cm2
2
=100mm
=
1
100
mm2
2
dm2
*Chú ý:
Khi đo diện tích ruộng đất người ta còn dùng đơn vị héc–ta (ha)
1 ha = 10000
… m2
Nhận xét: Hai đơn vị đo diện tích liền nhau:
Hãy-so
sánh
haigấp
đơn100
vịlần
đo đơn
diệnvịtích
Đơn
vị lớn
bé. liền nhau?
- Đơn vị bé bằng 1
đơn vị lớn.
100
=
1
cm2
100
Bµi 2:
ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chấm:
a. 1m2 = 100
… dm2 = 10000
… cm2 = 1000000
…
mm2
1ha = 10000
…
m2
1km2 = 100
… ha = 1000000
… m2
b. 1m2 = 0,01
… dam2
1m2 = 0,0001
…
hm2 = 0,0001
… ha
1m2 = 0,000001
…
km2
Bµi 3:
ViÕt các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là héc- ta
a. 65000 m2
= 6,5 ha
b. 6 km2
= 600 ha
846 000 m2 = 84,6 ha
9,2 km2 = 920 ha
5 000 m2
0,3 km2 = 30 ha
= 0,5 ha
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
 







Các ý kiến mới nhất