Chương III. §10. Phép nhân phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Toàn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:27' 28-03-2010
Dung lượng: 780.0 KB
Số lượt tải: 818
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Toàn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:27' 28-03-2010
Dung lượng: 780.0 KB
Số lượt tải: 818
Số lượt thích:
1 người
(vi lâm nhi)
TRƯỜNG THCS Cát Quế B
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 6A
THÁNG 03-2010
Tiết 84 Đ10.Phộp nhõn phõn s?
GV Thực hiện: Nguyễn Quốc Toàn
Kiểm tra bài cũ
Hoàn thành cách nhận biết dấu của tích hai số nguyên:
(+) . (+)
(+)
(- ) . (-)
(+)
(+) . (-)
(-)
(-) .(+)
(-)
Nhắc lại quy tắc nhân hai phân số đã học ở Tiểu học
Ví dụ.
. (49)
. 54
10
=
. 42
. 25
3
.14
2
. 5
1. Quy t¾c:
?1
a)
b)
Tiết 84:Đ10 PHẫP NHÂN PHÂN S?
a. Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
b. Ví dụ:
?2
1
…
=
…
…
=
…
=
…
…
(6)
35
=
. (7)
. 9
(1)
5
=
c. áp dụng
1. Quy t¾c:
a. Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
b. Ví dụ:
Tính:
?3
c. áp dụng
1. Quy t¾c:
b. NhËn xÐt
2. NhËn xÐt:
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
a. Ví dụ: SGK
c. áp dụng:
1. Quy t¾c:
:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
2. NhËn xÐt:
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
?4
-Phát biểu quy tắc nhân hai phân số?
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
*Bµi tËp 69 (SGK trang 36) : Nh©n c¸c ph©n sè
( Chĩ ý rĩt gän nÕu cã thĨ ).
GIẢI
71
Còn ba cỏch vi?t khỏc:
*Bài tập 71 (SGK trang 37): Tìm x, biết:
2
8
+
Quy tắc nhân hai phân số:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
Nhận xét
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số.
- Giải bài tập 69a,c,e,g; 71, 72 SGK trang 37
- Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phép nhân phân số”.
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 6A
THÁNG 03-2010
Tiết 84 Đ10.Phộp nhõn phõn s?
GV Thực hiện: Nguyễn Quốc Toàn
Kiểm tra bài cũ
Hoàn thành cách nhận biết dấu của tích hai số nguyên:
(+) . (+)
(+)
(- ) . (-)
(+)
(+) . (-)
(-)
(-) .(+)
(-)
Nhắc lại quy tắc nhân hai phân số đã học ở Tiểu học
Ví dụ.
. (49)
. 54
10
=
. 42
. 25
3
.14
2
. 5
1. Quy t¾c:
?1
a)
b)
Tiết 84:Đ10 PHẫP NHÂN PHÂN S?
a. Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
b. Ví dụ:
?2
1
…
=
…
…
=
…
=
…
…
(6)
35
=
. (7)
. 9
(1)
5
=
c. áp dụng
1. Quy t¾c:
a. Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
b. Ví dụ:
Tính:
?3
c. áp dụng
1. Quy t¾c:
b. NhËn xÐt
2. NhËn xÐt:
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
a. Ví dụ: SGK
c. áp dụng:
1. Quy t¾c:
:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
2. NhËn xÐt:
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
?4
-Phát biểu quy tắc nhân hai phân số?
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
*Bµi tËp 69 (SGK trang 36) : Nh©n c¸c ph©n sè
( Chĩ ý rĩt gän nÕu cã thĨ ).
GIẢI
71
Còn ba cỏch vi?t khỏc:
*Bài tập 71 (SGK trang 37): Tìm x, biết:
2
8
+
Quy tắc nhân hai phân số:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
Nhận xét
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số.
- Giải bài tập 69a,c,e,g; 71, 72 SGK trang 37
- Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phép nhân phân số”.







CUNG TAM DUOC THOI
==
ko hay lam dau