Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Yến
Ngày gửi: 09h:24' 05-09-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 212
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Yến
Ngày gửi: 09h:24' 05-09-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích:
0 người
Chương I
Số và Đại số
Chương I
Số tự nhiên thường được sử dụng trong các giao dịch hành ngày.
KHỞI ĐỘNG
Liệt kê một số loại cây trồng trong vườn nhà em?
Liệt kê một số dụng cụ của học sinh?
KHỞI ĐỘNG
Một số loại cây trồng: xoài, cam, ổi,……
2. Dụng cụ của học sinh: Thước kẻ, bút chì, êke, cục tẩy,…
Số và Đại số
1. Làm quen với tập hợp:
BÀI 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Hãy liệt kê:
a) Các đồ vật có trên bàn?
Các đồ vật trên bàn tạo thành một tập hợp.
Mỗi đồ vật trên bàn được gọi là một phần tử.
b) Các số tự nhiên vừa lớn hơn 3 vừa nhỏ hơn 12
Các đồ vật trên bàn: bút, êke, vở, thước.
Các số tự nhiên lớn hơn 3 nhỏ hơn 12 là 4;5;6;7;8;9;10;11.
2. Các kí hiệu:
BÀI 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
- Người ta dùng các chữ cái in hoa A, B, C,… để kí hiệu tập hợp.
A là tập hợp các đồ vật có trên bàn. Ta có:
A = {Thước thẳng; êke; vở; bút}
- Các phần tử của một tập hợp được viết trong 2 dấu ngoặc nhọn {}, cách nhau bởi dấu “;”,. Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tùy ý.
- Phần tử x thuộc tập hợp A được kí hiệu là x A, đọc là “x thuộc A”. Phần tử y không thuộc tập hợp A được kí hiệu là y A, đọc là “y không thuộc A”.
B = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11}
Hoặc B = {11; 10; 6; 8; 7; 9; 4; 5}
b) (Đúng)
2. Các kí hiệu:
BÀI 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Gọi M là tập hợp các chữ cái tiếng Việt có mặt trong từ “gia đình”.
Hãy viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử?
Các khẳng định sau đúng hay sai?
Giải:
a) M = {g; a; i; đ; n; h}
(Sai)
(Đúng)
(Đúng)
Hãy viết tập hợp C các số tự nhiên nhỏ hơn 20.
C = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13;14;15;16;17;18;19}
C = {x x là số tự nhiên, x < 20}
3. Cách cho tập hợp
BÀI 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
Liệt kê các phần tử của tập hợp.
Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.
Cho tập hợp E gồm các số tự nhiên vừa lớn hơn 7, vừa không vượt quá 15.
a) Viết tập hợp E theo hai cách.
Cách 1: E = {8;9;10;11;12;13;14;15}
Cách 2: E = {xx là số tự nhiên, 7 < x ≤ 15}
a) Cho tập hợp E = {0;2;4;6;8}. Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp E và viết tập hợp E theo cách này.
b) Cho tập hợp P = {x x là số tự nhiên và 10< x <20}. Hãy viết tập hợp P theo cách liệt kê tất cả các phần tử.
Thực hành 2
a) Tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp E là: các số tự nhiên chẵn có 1 chữ số.
E = {x x là số tự nhiên chẵn và x <10}.
b) P = {11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}
Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên vừa lớn hơn 7 vừa nhỏ hơn 15.
a) Hãy viết tập hợp A theo cách liệt kê các phần tử.
b) Kiểm tra xem trong những số 10; 13; 16; 19 số nào là phần tử thuộc tập hợp A, số nào không thuộc tập hợp A?
c) Gọi B là tập hợp các số chẵn thuộc tập hợp A. hãy viết tập hợp B theo hai cách.
Thực hành 3
a) A = {8; 9; 10; 11; 12; 13; 14}.
c) B = {10; 12; 14}
B = { x x là số tự nhiên chẵn, 9 < x <15}
b) 10 A; 13 A; 16 A; 19 A
VẬN DỤNG
BÀI 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Dưới đây là quảng cáo khuyến mãi cuối tuần của siêu thị “Bách hóa xanh”
Hãy viết tập hợp A các sản phẩm được giảm giá trên 12 000 đồng mỗi ki-lô-gam.
A = {xoài tượng; cá chép; gà}
BÀI 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Tập hợp A được minh họa bằng sơ đồ Venn
A = {1;2;3;4;5}
LUYỆN TẬP
Bài 1: Cho tập hợp E = {2;3;4;5;6}
a) Tập hợp E gồm các phần tử có tính chất đặc trưng gì?
b) Tìm số tự nhiên bé nhất khác 0 không thuộc E, viết kí hiệu?
c) Tìm một cách viết khác để biểu diễn tập hợp E?
E là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 1 và nhỏ hơn 7.
Số tự nhiên bé nhất khác 0 không thuộc E là 1. 1E
E = {x x là số tự nhiên, 1 < x < 7}
LUYỆN TẬP
Bài 2: Cho biểu đồ Venn của tập hợp A như hình vẽ
a) Hãy viết tập hơp A bằng cách liệt kê các phần tử.
a) A = {4;9;25;36}
b) Nêu tính chất đặc trưng cho tập hợp A.
b) Các phần tử của A đều là tích của hai số tự nhiên bằng nhau.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Số và Đại số
Chương I
Số tự nhiên thường được sử dụng trong các giao dịch hành ngày.
KHỞI ĐỘNG
Liệt kê một số loại cây trồng trong vườn nhà em?
Liệt kê một số dụng cụ của học sinh?
KHỞI ĐỘNG
Một số loại cây trồng: xoài, cam, ổi,……
2. Dụng cụ của học sinh: Thước kẻ, bút chì, êke, cục tẩy,…
Số và Đại số
1. Làm quen với tập hợp:
BÀI 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Hãy liệt kê:
a) Các đồ vật có trên bàn?
Các đồ vật trên bàn tạo thành một tập hợp.
Mỗi đồ vật trên bàn được gọi là một phần tử.
b) Các số tự nhiên vừa lớn hơn 3 vừa nhỏ hơn 12
Các đồ vật trên bàn: bút, êke, vở, thước.
Các số tự nhiên lớn hơn 3 nhỏ hơn 12 là 4;5;6;7;8;9;10;11.
2. Các kí hiệu:
BÀI 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
- Người ta dùng các chữ cái in hoa A, B, C,… để kí hiệu tập hợp.
A là tập hợp các đồ vật có trên bàn. Ta có:
A = {Thước thẳng; êke; vở; bút}
- Các phần tử của một tập hợp được viết trong 2 dấu ngoặc nhọn {}, cách nhau bởi dấu “;”,. Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tùy ý.
- Phần tử x thuộc tập hợp A được kí hiệu là x A, đọc là “x thuộc A”. Phần tử y không thuộc tập hợp A được kí hiệu là y A, đọc là “y không thuộc A”.
B = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11}
Hoặc B = {11; 10; 6; 8; 7; 9; 4; 5}
b) (Đúng)
2. Các kí hiệu:
BÀI 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Gọi M là tập hợp các chữ cái tiếng Việt có mặt trong từ “gia đình”.
Hãy viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử?
Các khẳng định sau đúng hay sai?
Giải:
a) M = {g; a; i; đ; n; h}
(Sai)
(Đúng)
(Đúng)
Hãy viết tập hợp C các số tự nhiên nhỏ hơn 20.
C = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13;14;15;16;17;18;19}
C = {x x là số tự nhiên, x < 20}
3. Cách cho tập hợp
BÀI 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
Liệt kê các phần tử của tập hợp.
Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.
Cho tập hợp E gồm các số tự nhiên vừa lớn hơn 7, vừa không vượt quá 15.
a) Viết tập hợp E theo hai cách.
Cách 1: E = {8;9;10;11;12;13;14;15}
Cách 2: E = {xx là số tự nhiên, 7 < x ≤ 15}
a) Cho tập hợp E = {0;2;4;6;8}. Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp E và viết tập hợp E theo cách này.
b) Cho tập hợp P = {x x là số tự nhiên và 10< x <20}. Hãy viết tập hợp P theo cách liệt kê tất cả các phần tử.
Thực hành 2
a) Tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp E là: các số tự nhiên chẵn có 1 chữ số.
E = {x x là số tự nhiên chẵn và x <10}.
b) P = {11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}
Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên vừa lớn hơn 7 vừa nhỏ hơn 15.
a) Hãy viết tập hợp A theo cách liệt kê các phần tử.
b) Kiểm tra xem trong những số 10; 13; 16; 19 số nào là phần tử thuộc tập hợp A, số nào không thuộc tập hợp A?
c) Gọi B là tập hợp các số chẵn thuộc tập hợp A. hãy viết tập hợp B theo hai cách.
Thực hành 3
a) A = {8; 9; 10; 11; 12; 13; 14}.
c) B = {10; 12; 14}
B = { x x là số tự nhiên chẵn, 9 < x <15}
b) 10 A; 13 A; 16 A; 19 A
VẬN DỤNG
BÀI 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Dưới đây là quảng cáo khuyến mãi cuối tuần của siêu thị “Bách hóa xanh”
Hãy viết tập hợp A các sản phẩm được giảm giá trên 12 000 đồng mỗi ki-lô-gam.
A = {xoài tượng; cá chép; gà}
BÀI 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Tập hợp A được minh họa bằng sơ đồ Venn
A = {1;2;3;4;5}
LUYỆN TẬP
Bài 1: Cho tập hợp E = {2;3;4;5;6}
a) Tập hợp E gồm các phần tử có tính chất đặc trưng gì?
b) Tìm số tự nhiên bé nhất khác 0 không thuộc E, viết kí hiệu?
c) Tìm một cách viết khác để biểu diễn tập hợp E?
E là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 1 và nhỏ hơn 7.
Số tự nhiên bé nhất khác 0 không thuộc E là 1. 1E
E = {x x là số tự nhiên, 1 < x < 7}
LUYỆN TẬP
Bài 2: Cho biểu đồ Venn của tập hợp A như hình vẽ
a) Hãy viết tập hơp A bằng cách liệt kê các phần tử.
a) A = {4;9;25;36}
b) Nêu tính chất đặc trưng cho tập hợp A.
b) Các phần tử của A đều là tích của hai số tự nhiên bằng nhau.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 









Các ý kiến mới nhất