Chương I. §13. Ước và bội

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Hoạt
Ngày gửi: 07h:02' 28-10-2008
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Hoạt
Ngày gửi: 07h:02' 28-10-2008
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các thầy cô giáo
Về dự hội giảng giáo viên dạy giỏi cấp huyện
Năm học2008 - 2009
Môn dạy : Toán 6
Người thực hiện : Cô giáo Hoàng Minh Thư
Trường THCS Thị trấn Hưng Hà
KIỂM TRA BÀI CŨ
b)Điền kí hiệu hoÆc vào ô trống:
a)Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 ? Cho vÝ dô?
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên q sao cho a = b.q Viết a b
Tiết 24: ƯỚC VÀ BỘI
1. Ước và bội
18 ⋮
3
*VD:
Ta nói 18 là bội của 3
3 là ước của 18
b là ước của a
a là bội của b
*Định nghĩa :Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b gọi là ước của a.
a là bội của b, b là ước của a
Điền dấu ‘x’ vào ô thích hợp trong các câu sau:
Bài tập 1:
X
X
X
X
X
1. Ước và bội
2.Cách tìm íc và béi
* Tập hợp các bội của b , kí hiệu B(b). * Tập hợp các ước của a , kí hiệu Ư(a).
a,Cách tìm bội :
Tiết 24 : ƯỚC VÀ BỘI
a là bội của b, b là ước của a
* VD : Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7
( Loại vì 35 > 30 )
Đây là các
bội nhỏ hơn 30
cña 7
7 . 0 = 0
7 . 1 = 7
7 . 2 = 14
7 . 3 = 21
7 . 4 = 28
7 . 5 = 35
. . .
1. Ước và bội
2.Cách tìm íc và béi
* Tập hợp các bội của b , kí hiệu B(b) * Tập hợp các ước của a , kí hiệu Ư(a)
a,Cách tìm bội :
Tiết 24: ƯỚC VÀ BỘI
a ⋮ b a là bội của b, b là ước của a
{ 0 ; 7 ; 14 ; 21 ; 28 }
* Cách tìm : Ta cã thÓ t×m c¸c béi cña mét sè kh¸c 0 b»ng c¸ch nh©n sè ®ã lÇn lît víi 0 , 1 , 2 , 3 , …
*VD: Các bội của 7 nhỏ hơn 30 là
Chó ý: Số 0 là bội của mọi số töï nhieân khác 0
Tìm các số tự nhiên x mà x B(8) và x < 40.
Giải
B(8) ={ 0; 8; 16; 24; 32; 40; 48; 56 ; …}
Vì x B(8) và x < 40
Nên x { 0 ; 8 ;16 ; 24 ; 32 }
Bài tập 2:
1. Ước và bội
2.Cách tìm íc và béi
a,Cách tìm bội :
Tiết 24 : ƯỚC VÀ BỘI
a là bội của b, b là ước của a
b, Cách tìm ước :
Tập hợp các bội của b , kí hiệu B(b)
Tập hợp các ước của a , kí hiệu Ư(a)
* VD : Tìm tập hợp các ước của 6
6
Đây là
các ước của 6
Muốn tìm các ước của 6
ta làm như thế nào ?
4
3
2
1
5
6
6
6
6
6
6
6
1. Ước và bội
2.Cách tìm íc và béi
a,Cách tìm bội :
Tiết 24 : ƯỚC VÀ BỘI
a là bội của b, b là ước của a
b, Cách tìm ước :
*VD : Tìm tập hợp Ư(6)
Ư(6) =
{
1 ;
6
2 ;
}
3 ;
6
Đây là
các ước của 6
Muốn tìm các ước của a
ta làm như thế nào ?
4
3
2
1
5
6
6
6
6
6
6
6
1. Ước và bội
2.Cách tìm íc và béi
a,Cách tìm bội :
Tiết 24 : ƯỚC VÀ BỘI
a là bội của b, b là ước của a
b, Cách tìm ước :
*VD : Tìm tập hợp Ư(6)
Ư(6) =
*Cách tìm : Ta cã thÓ t×m c¸c íc cña a ( a > 1) b»ng c¸ch lÇn lît chia a cho c¸c sè tù nhiªn tõ 1 ®Õn a ®Ó xÐt xem a chia hÕt cho nh÷ng sè nµo , khi ®ã c¸c sè Êy lµ íc cña a
{
1 ;
6
2 ;
}
U(a) =
3 ;
Ư(20) =
Bài tập 3: ViÕt c¸c phÇn tö cña tËp hîp
a) ¦(12) =
b) ¦(20) =
Giải
1;
2;
4;
5;
10;
20
Ư(12) = 1; 2; 3; 4; 6; 12
1. Ước và bội
2.Cách tìm íc và béi
a,Cách tìm bội :
Tiết 24: ƯỚC VÀ BỘI
a là bội của b, b là ước của a
b, Cách tìm ước :
U(a) =
Số nào chỉ có 1 ước?
Số nµo là ước của mäi số tự nhiên?
Số nào không là ước của mọi số tự nhiên?
*S? 1 là u?c c?a m?i s? tự nhiên.
*Số 0 không là ước của bất kì số nào.
*S? 1 chỉ có một ước là 1
*) Chú ý
Bài tập 4:
Câu nói sau đúng hay sai?
a) Nếu có số tự nhiên a chia cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b và b là ước của a.
b) Muốn tìm bội của một số khác 0 ta nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, 3, 4, 5.
c) Muốn tìm các ước của a (a>1) ta lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a. Khi đó các thương là ước của a
S
Đ
S
Nội dung bài học
Cách tìm bội của số b ≠ 0
Cách tìm ước của số a >1
*Lấy số b nhân lần lượt với các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; … *Kết quả nhân được là bội của b.
*Lấy số a chia lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến a . *Nếu a chia hết cho số nào thì số đó là ước của a .
nhân
chia
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; …
1 đến a
Điền các từ thích hợp vào chỗ trống
*Líp 6c có 36 häc sinh ®îc chia đều vào các tổ, thì số tổ là ……của 36.
* Số học sinh của khối 6 xếp theo hàng 2; hàng 5; hàng 7 đều vừa đủ hµng, thì số học sinh của khối 6 là……của 2; ……của 5; ….. của 7 .
ước
bội
bội
bội
Mời các em tham gia vào trò chơi
Chia lớp thành 4 nhóm, cùng tham gia trò chơi tìm số.
Luật chơi:
*Tìm đúng mçi số theo yêu cầu được 1 điểm.
*Thêi gian ch¬i lµ 3 phót.
20
Cho vòng tròn chứa số sau:
54 3
4 72
144 18 1
2
67
92 0
2008
6
Hãy tìm
các số B(9)
Hãy tìm
các số Ư (18)
10/28/2008
21
21
Đáp án
Các số ? B(9) là :
các số Ư (18) lµ:
54
3
72
144
1
18
4
6
2008
92
67
0
2
18
Hướng dẫn học ở nhà
-Häc thuéc tỉng qu¸t vỊ íc vµ béi, qui t¾c t×m íc, t×m béi .
Xem vµ lµm trß ch¬i " §a ngùa vỊ ®Ých"
BTVN: 111, 112, 113, 114/ SGK + 145, 146/SBT
Hướng dẫn
Bài 146/SBT: Tìm c¸c sè tù nhiªn x sao cho:
Vì
Ư(6)
Mà Ư(6) ={1; 2; 3; 6 }
Chân thành cảm ơn quý thầy cô về dự tiết học này.
Về dự hội giảng giáo viên dạy giỏi cấp huyện
Năm học2008 - 2009
Môn dạy : Toán 6
Người thực hiện : Cô giáo Hoàng Minh Thư
Trường THCS Thị trấn Hưng Hà
KIỂM TRA BÀI CŨ
b)Điền kí hiệu hoÆc vào ô trống:
a)Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 ? Cho vÝ dô?
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên q sao cho a = b.q Viết a b
Tiết 24: ƯỚC VÀ BỘI
1. Ước và bội
18 ⋮
3
*VD:
Ta nói 18 là bội của 3
3 là ước của 18
b là ước của a
a là bội của b
*Định nghĩa :Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b gọi là ước của a.
a là bội của b, b là ước của a
Điền dấu ‘x’ vào ô thích hợp trong các câu sau:
Bài tập 1:
X
X
X
X
X
1. Ước và bội
2.Cách tìm íc và béi
* Tập hợp các bội của b , kí hiệu B(b). * Tập hợp các ước của a , kí hiệu Ư(a).
a,Cách tìm bội :
Tiết 24 : ƯỚC VÀ BỘI
a là bội của b, b là ước của a
* VD : Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7
( Loại vì 35 > 30 )
Đây là các
bội nhỏ hơn 30
cña 7
7 . 0 = 0
7 . 1 = 7
7 . 2 = 14
7 . 3 = 21
7 . 4 = 28
7 . 5 = 35
. . .
1. Ước và bội
2.Cách tìm íc và béi
* Tập hợp các bội của b , kí hiệu B(b) * Tập hợp các ước của a , kí hiệu Ư(a)
a,Cách tìm bội :
Tiết 24: ƯỚC VÀ BỘI
a ⋮ b a là bội của b, b là ước của a
{ 0 ; 7 ; 14 ; 21 ; 28 }
* Cách tìm : Ta cã thÓ t×m c¸c béi cña mét sè kh¸c 0 b»ng c¸ch nh©n sè ®ã lÇn lît víi 0 , 1 , 2 , 3 , …
*VD: Các bội của 7 nhỏ hơn 30 là
Chó ý: Số 0 là bội của mọi số töï nhieân khác 0
Tìm các số tự nhiên x mà x B(8) và x < 40.
Giải
B(8) ={ 0; 8; 16; 24; 32; 40; 48; 56 ; …}
Vì x B(8) và x < 40
Nên x { 0 ; 8 ;16 ; 24 ; 32 }
Bài tập 2:
1. Ước và bội
2.Cách tìm íc và béi
a,Cách tìm bội :
Tiết 24 : ƯỚC VÀ BỘI
a là bội của b, b là ước của a
b, Cách tìm ước :
Tập hợp các bội của b , kí hiệu B(b)
Tập hợp các ước của a , kí hiệu Ư(a)
* VD : Tìm tập hợp các ước của 6
6
Đây là
các ước của 6
Muốn tìm các ước của 6
ta làm như thế nào ?
4
3
2
1
5
6
6
6
6
6
6
6
1. Ước và bội
2.Cách tìm íc và béi
a,Cách tìm bội :
Tiết 24 : ƯỚC VÀ BỘI
a là bội của b, b là ước của a
b, Cách tìm ước :
*VD : Tìm tập hợp Ư(6)
Ư(6) =
{
1 ;
6
2 ;
}
3 ;
6
Đây là
các ước của 6
Muốn tìm các ước của a
ta làm như thế nào ?
4
3
2
1
5
6
6
6
6
6
6
6
1. Ước và bội
2.Cách tìm íc và béi
a,Cách tìm bội :
Tiết 24 : ƯỚC VÀ BỘI
a là bội của b, b là ước của a
b, Cách tìm ước :
*VD : Tìm tập hợp Ư(6)
Ư(6) =
*Cách tìm : Ta cã thÓ t×m c¸c íc cña a ( a > 1) b»ng c¸ch lÇn lît chia a cho c¸c sè tù nhiªn tõ 1 ®Õn a ®Ó xÐt xem a chia hÕt cho nh÷ng sè nµo , khi ®ã c¸c sè Êy lµ íc cña a
{
1 ;
6
2 ;
}
U(a) =
3 ;
Ư(20) =
Bài tập 3: ViÕt c¸c phÇn tö cña tËp hîp
a) ¦(12) =
b) ¦(20) =
Giải
1;
2;
4;
5;
10;
20
Ư(12) = 1; 2; 3; 4; 6; 12
1. Ước và bội
2.Cách tìm íc và béi
a,Cách tìm bội :
Tiết 24: ƯỚC VÀ BỘI
a là bội của b, b là ước của a
b, Cách tìm ước :
U(a) =
Số nào chỉ có 1 ước?
Số nµo là ước của mäi số tự nhiên?
Số nào không là ước của mọi số tự nhiên?
*S? 1 là u?c c?a m?i s? tự nhiên.
*Số 0 không là ước của bất kì số nào.
*S? 1 chỉ có một ước là 1
*) Chú ý
Bài tập 4:
Câu nói sau đúng hay sai?
a) Nếu có số tự nhiên a chia cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b và b là ước của a.
b) Muốn tìm bội của một số khác 0 ta nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, 3, 4, 5.
c) Muốn tìm các ước của a (a>1) ta lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a. Khi đó các thương là ước của a
S
Đ
S
Nội dung bài học
Cách tìm bội của số b ≠ 0
Cách tìm ước của số a >1
*Lấy số b nhân lần lượt với các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; … *Kết quả nhân được là bội của b.
*Lấy số a chia lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến a . *Nếu a chia hết cho số nào thì số đó là ước của a .
nhân
chia
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; …
1 đến a
Điền các từ thích hợp vào chỗ trống
*Líp 6c có 36 häc sinh ®îc chia đều vào các tổ, thì số tổ là ……của 36.
* Số học sinh của khối 6 xếp theo hàng 2; hàng 5; hàng 7 đều vừa đủ hµng, thì số học sinh của khối 6 là……của 2; ……của 5; ….. của 7 .
ước
bội
bội
bội
Mời các em tham gia vào trò chơi
Chia lớp thành 4 nhóm, cùng tham gia trò chơi tìm số.
Luật chơi:
*Tìm đúng mçi số theo yêu cầu được 1 điểm.
*Thêi gian ch¬i lµ 3 phót.
20
Cho vòng tròn chứa số sau:
54 3
4 72
144 18 1
2
67
92 0
2008
6
Hãy tìm
các số B(9)
Hãy tìm
các số Ư (18)
10/28/2008
21
21
Đáp án
Các số ? B(9) là :
các số Ư (18) lµ:
54
3
72
144
1
18
4
6
2008
92
67
0
2
18
Hướng dẫn học ở nhà
-Häc thuéc tỉng qu¸t vỊ íc vµ béi, qui t¾c t×m íc, t×m béi .
Xem vµ lµm trß ch¬i " §a ngùa vỊ ®Ých"
BTVN: 111, 112, 113, 114/ SGK + 145, 146/SBT
Hướng dẫn
Bài 146/SBT: Tìm c¸c sè tù nhiªn x sao cho:
Vì
Ư(6)
Mà Ư(6) ={1; 2; 3; 6 }
Chân thành cảm ơn quý thầy cô về dự tiết học này.
 







Các ý kiến mới nhất