Chương I. §2. Cộng, trừ số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:47' 11-02-2010
Dung lượng: 135.5 KB
Số lượt tải: 144
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:47' 11-02-2010
Dung lượng: 135.5 KB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích:
0 người
CÁC PHÉP TOÁN
VỀ SỐ HỮU TỈ
ÔN TẬP
Lớp 7
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
2. Nhân, chia số hữu tỉ
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
2. Nhân, chia số hữu tỉ
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
a
m
b
m
+
=
a
m
b
m
+
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
a
m
b
m
+
=
a
m
b
m
+
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
a
m
b
m
-
=
a
m
b
m
-
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
a
m
b
m
-
=
a
m
b
m
-
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
a
m
-b
m
+
=
a
m
-b
m
+
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
a
m
-b
m
+
=
a
m
-b
m
+
( )
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
a
m
-b
m
+
=
a
b
m
-
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
a
m
-b
m
-
=
a
m
-b
m
-
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
a
m
-b
m
-
=
a
m
-b
m
-
( )
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
a
m
-b
m
-
=
a
b
m
+
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
2. Nhân, chia số hữu tỉ
2. Nhân, chia số hữu tỉ
a
b
c
d
.
=
a.c
b.d
2. Nhân, chia số hữu tỉ
a
b
-c
d
.
=
a.(-c)
b.d
2. Nhân, chia số hữu tỉ
a
b
-c
d
.
=
-(a.c)
b.d
2. Nhân, chia số hữu tỉ
-a
b
c
d
.
=
(-a).c
b.d
2. Nhân, chia số hữu tỉ
-a
b
c
d
.
=
-(a.c)
b.d
2. Nhân, chia số hữu tỉ
-a
b
-c
d
.
=
(-a).(-c)
b.d
2. Nhân, chia số hữu tỉ
-a
b
-c
d
.
=
a.c
b.d
2. Nhân, chia số hữu tỉ
a
b
c
d
:
=
a
b
d
c
.
Chuyển vế
x
+ y
z
=
Chuyển vế
x
+ y
z
=
- y
Chuyển vế
x
- y
z
=
Chuyển vế
x
- y
z
=
+ y
Chuyển vế
x
+ y
z
=
x
z
=
- y
x
- y
z
=
x
z
=
+ y
Chuyển vế
x
+ 2
5
=
x
5
=
- 2
Ứng dụng:
x
=
3
Chuyển vế
x
- 2
5
=
x
5
=
+ 2
Ứng dụng:
x
=
7
VỀ SỐ HỮU TỈ
ÔN TẬP
Lớp 7
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
2. Nhân, chia số hữu tỉ
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
2. Nhân, chia số hữu tỉ
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
a
m
b
m
+
=
a
m
b
m
+
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
a
m
b
m
+
=
a
m
b
m
+
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
a
m
b
m
-
=
a
m
b
m
-
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
a
m
b
m
-
=
a
m
b
m
-
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
a
m
-b
m
+
=
a
m
-b
m
+
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
a
m
-b
m
+
=
a
m
-b
m
+
( )
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
a
m
-b
m
+
=
a
b
m
-
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
a
m
-b
m
-
=
a
m
-b
m
-
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
a
m
-b
m
-
=
a
m
-b
m
-
( )
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
a
m
-b
m
-
=
a
b
m
+
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
1. Cộng, trừ số hữu tỉ
2. Nhân, chia số hữu tỉ
2. Nhân, chia số hữu tỉ
a
b
c
d
.
=
a.c
b.d
2. Nhân, chia số hữu tỉ
a
b
-c
d
.
=
a.(-c)
b.d
2. Nhân, chia số hữu tỉ
a
b
-c
d
.
=
-(a.c)
b.d
2. Nhân, chia số hữu tỉ
-a
b
c
d
.
=
(-a).c
b.d
2. Nhân, chia số hữu tỉ
-a
b
c
d
.
=
-(a.c)
b.d
2. Nhân, chia số hữu tỉ
-a
b
-c
d
.
=
(-a).(-c)
b.d
2. Nhân, chia số hữu tỉ
-a
b
-c
d
.
=
a.c
b.d
2. Nhân, chia số hữu tỉ
a
b
c
d
:
=
a
b
d
c
.
Chuyển vế
x
+ y
z
=
Chuyển vế
x
+ y
z
=
- y
Chuyển vế
x
- y
z
=
Chuyển vế
x
- y
z
=
+ y
Chuyển vế
x
+ y
z
=
x
z
=
- y
x
- y
z
=
x
z
=
+ y
Chuyển vế
x
+ 2
5
=
x
5
=
- 2
Ứng dụng:
x
=
3
Chuyển vế
x
- 2
5
=
x
5
=
+ 2
Ứng dụng:
x
=
7
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất