Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: es_rius
Ngày gửi: 20h:48' 18-03-2010
Dung lượng: 944.0 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích: 0 người
CHàO MừNG QUý THầY CÔ GIáO
Về dự tiết học hôm nay.
hình học 8
PHÒNG GD – ĐT QUẬN THANH XUÂN TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH GIÓT
Tiết 49. Luyện tập
Sgk.tr81
Thứ 2 ngày 18.03.2010 21:29
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Phát biểu các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.
b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
c) Cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
BẢNG TỔNG KẾT CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG:
BÀI TOÁN:
Cho tam giác MNP có độ dài các cạnh MN = 3cm, MP = 4cm, NP = 5cm. Tam giác M’ N’ P’ đồng dạng với tam giác MNP và có diện tích là 54cm2. Tính độ dài các cạnh của tam giác M’N’P’.
3
4
5
Hãy tinh mắt phát hiện xem lời giải trên có chỗ nào sai không? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng.
Sai
Sai
Sai
Sai
BÀI TOÁN:
Cho tam giác MNP có độ dài các cạnh MN = 3cm, MP = 4cm, NP = 5cm. Tam giác M’ N’ P’ đồng dạng với tam giác MNP và có diện tích là 54cm2. Tính độ dài các cạnh của tam giác M’N’P’.
3
4
5
Xét  MNP có:
MN2 + MP2 = 32 + 42 = 25
NP2 = 52 = 25
MN2 + MP2 = NP2 (=25)
 MNP vuông tại M (Định lí đảo Pitago)
S MNP = MN.MP = 3.4 = 6 (cm2)
Suy ra: M’N’ = 3.MN = 3.3 = 9 (cm)
M’P’ = 3.MP= 3.4 = 12 (cm)
N’P’ = 3.NP = 3.5 = 15 (cm)
LỜI GIẢI:
I) CHỮA BÀI 47 - SGK
Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm. Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC và có diện tích là 54cm2. Tính độ dài các cạnh của tam giác A’B’C’.
3
4
5
Xét  ABC có:
AB2 + AC2 = 32 + 42 = 25
BC2 = 52 = 25
AB2 + AC2 = BC2 (=25)
ABC vuông tại A (Định lí đảo Pitago)
S ABC = AB.AC = 3.4 = 6 (cm2)
Suy ra: A’B’ = 3.AB = 3.3 = 9 (cm)
A’C’ = 3.AC= 3.4 = 12 (cm)
B’C’ = 3.BC = 3.5 = 15 (cm)
LỜI GIẢI:
II) BÀI TẠI LỚP
Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH (hình vẽ)
Tìm trên hình vẽ các cặp tam giác đồng dạng. Giải thích vì sao?
Chứng minh: AB.AC = AH.BC.
AB2 = BH.BC
c) Biết AB = 9cm, AC = 12cm.
Tính: BC, AH, BH, CH.
II) BÀI TẠI LỚP
Chú ý viết các
tam giác đồng dạng
theo thứ tự các đỉnh
tương ứng
1
2
II) BÀI TẠI LỚP
1
2
* Gợi ý: AB.AC = AH.BC
* AB2 = BH.BC
AB.AB = BH.BC
II) BÀI TẠI LỚP
1
2
9cm
12cm
BÀI TOÁN THỰC TẾ: Bài 50 – SGKtr84
Bóng của một ống khói nhà máy trên mặt đất có độ dài là 36,9m. Cùng thời điểm đó, một thanh sắt cao 2,1m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 1,62m. Tính chiều cao của ống khói.
36,9m
1,62m
Bài giải:
?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ.
Ôn tập các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
Làm bài 51, 52 (SGKtr84,85)
Đọc trước bài 9: Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng.
Bài tập bổ sung:
I
d) Tìm các tam giác đồng dạng với tam giác AHI.
e) Chứng minh HI.AC=HA.HC
f) Chứng minh AH2=AI.AC
HC2 =CI.CA
 
Gửi ý kiến