Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Quỳnh
Ngày gửi: 11h:56' 23-11-2013
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Phan Quỳnh
Ngày gửi: 11h:56' 23-11-2013
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Kim Giang
Toán
Lớp 5B
Kiểm tra bài cũ
Bài tập 1 : Đọc các số thập phân sau :
a) 127,689
b) 609,604
c) 72,0005
d) 868,868
Toán
Khái niệm số thập phân ( tiếp )
Ta có : 65,83 : Sáu mươi lăm phẩy tám mươi ba.
82,6 : Tám mươi hai phẩy sáu.
73,45 ; Bảy mươi ba phẩy bốn mươi lăm.
105,1 : Một trăm linh năm phẩy một.
21,21 : Hai mươi mốt phẩy hai mươi mốt.
Các số 65,83 ; 82,6 ; 73,45 ; 105,1 ; 21,21 đều là số thập phân.
Ghi nhớ :
_ Mỗi số thập phân gồm hai phần : phần nguyên và phần thập phân . Chúng được ngăn cách bởi dấu phẩy .
_ Những chữ số bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên . Những chữ số bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân .
Ví dụ :
Bài tập
Học sinh làm bài tập 3 vào vở.
Thời gian : 7 phút
Toán
Lớp 5B
Kiểm tra bài cũ
Bài tập 1 : Đọc các số thập phân sau :
a) 127,689
b) 609,604
c) 72,0005
d) 868,868
Toán
Khái niệm số thập phân ( tiếp )
Ta có : 65,83 : Sáu mươi lăm phẩy tám mươi ba.
82,6 : Tám mươi hai phẩy sáu.
73,45 ; Bảy mươi ba phẩy bốn mươi lăm.
105,1 : Một trăm linh năm phẩy một.
21,21 : Hai mươi mốt phẩy hai mươi mốt.
Các số 65,83 ; 82,6 ; 73,45 ; 105,1 ; 21,21 đều là số thập phân.
Ghi nhớ :
_ Mỗi số thập phân gồm hai phần : phần nguyên và phần thập phân . Chúng được ngăn cách bởi dấu phẩy .
_ Những chữ số bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên . Những chữ số bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân .
Ví dụ :
Bài tập
Học sinh làm bài tập 3 vào vở.
Thời gian : 7 phút
 








Các ý kiến mới nhất