Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:17' 08-02-2012
Dung lượng: 347.5 KB
Số lượt tải: 151
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:17' 08-02-2012
Dung lượng: 347.5 KB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
Phòng Giáo dục & Đào tạo Hương Thuỷ
Trường Tiểu học Số 2 Phú Bài
Bài giảng Điện tử
Bảng số đo thời gian
Phòng Giáo dục &Đào tạo Hương Thuỷ
Trường Tiểu học Số 2 Phú Bài
GV:Lê Thị Thu Hoài
1. Các số đo thời gian
Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây
1 thÕ kØ = ....... n¨m
1 n¨m =........th¸ng
1 n¨m thêng = ...........ngµy
1 n¨m nhuËn = ..............ngµy
Cø .......n¨m l¹i cã 1 n¨m nhuËn
* Điền số thích hợp vào chỗ trống
100
12
365
366
4
- 2012; 2016; 2020....
* Tháng có 31 ngày: Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12.
* Tháng có 30 ngày: Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11.
* Tháng 2 có 28 ngày ( vào năm nhuận có 29 ngày)
1tuần =....... ngày
1 ngày = ........giờ
1 giờ =............phút
1 phút =...........giây
7
24
60
60
1. Các số đo thời gian
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31 ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày.
Tháng hai có 28 ngày( vào năm nhuận có 29 ngày)
a) Một năm rưỡi = .......năm =.........................................tháng
giờ = ...................................phút
c) 0,5 giờ = ..................................phút..
d) 216 phút =........giờ ............phút = .........giờ
1,5
12 tháng x 1,5 = 18
60 phút x = 40
60 phút x 0,5 = 30
3
36
3,6
2. Ví dụ về đổi số đo thời gian
Thế kỷ 19
3. Luyện tập thực hành:
Bài 1:
Thế kỷ 17
Thế kỷ 19
Thế kỷ 18
Thế kỷ 20
Thế kỷ 19
Thế kỷ 20
Thế kỷ 20
6 năm = . tháng
50
4 năm 2 tháng = . tháng
72
3 năm rưỡi = . tháng
42
0,5 ngày = . giờ
12
3 giờ = . phút
6 phút = . giây
phút = . giây
1 giờ = . giây
180
360
30
3600
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1
2
3. Luyện tập thực hành:
Bài 1:
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
72 phút = ......giờ b) 30 giây = .....phút
270 phút = .......giờ 135giây =....... phút
1,2
4,5
0,5
2,25
3. Luyện tập
Trường Tiểu học Số 2 Phú Bài
Bài giảng Điện tử
Bảng số đo thời gian
Phòng Giáo dục &Đào tạo Hương Thuỷ
Trường Tiểu học Số 2 Phú Bài
GV:Lê Thị Thu Hoài
1. Các số đo thời gian
Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây
1 thÕ kØ = ....... n¨m
1 n¨m =........th¸ng
1 n¨m thêng = ...........ngµy
1 n¨m nhuËn = ..............ngµy
Cø .......n¨m l¹i cã 1 n¨m nhuËn
* Điền số thích hợp vào chỗ trống
100
12
365
366
4
- 2012; 2016; 2020....
* Tháng có 31 ngày: Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12.
* Tháng có 30 ngày: Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11.
* Tháng 2 có 28 ngày ( vào năm nhuận có 29 ngày)
1tuần =....... ngày
1 ngày = ........giờ
1 giờ =............phút
1 phút =...........giây
7
24
60
60
1. Các số đo thời gian
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31 ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày.
Tháng hai có 28 ngày( vào năm nhuận có 29 ngày)
a) Một năm rưỡi = .......năm =.........................................tháng
giờ = ...................................phút
c) 0,5 giờ = ..................................phút..
d) 216 phút =........giờ ............phút = .........giờ
1,5
12 tháng x 1,5 = 18
60 phút x = 40
60 phút x 0,5 = 30
3
36
3,6
2. Ví dụ về đổi số đo thời gian
Thế kỷ 19
3. Luyện tập thực hành:
Bài 1:
Thế kỷ 17
Thế kỷ 19
Thế kỷ 18
Thế kỷ 20
Thế kỷ 19
Thế kỷ 20
Thế kỷ 20
6 năm = . tháng
50
4 năm 2 tháng = . tháng
72
3 năm rưỡi = . tháng
42
0,5 ngày = . giờ
12
3 giờ = . phút
6 phút = . giây
phút = . giây
1 giờ = . giây
180
360
30
3600
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1
2
3. Luyện tập thực hành:
Bài 1:
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
72 phút = ......giờ b) 30 giây = .....phút
270 phút = .......giờ 135giây =....... phút
1,2
4,5
0,5
2,25
3. Luyện tập
 








Các ý kiến mới nhất