Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán học 2. Đơn vị, chục, trăm, nghìn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cù Ngọc Chương
Ngày gửi: 15h:04' 09-06-2020
Dung lượng: 19.8 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 đơn vị bằng 1 chục
10
1 ch?c
10 chục bằng 100
2 ch?c
3 ch?c
4 ch?c
5 ch?c
10
20
30
40
50
7 ch?c
70
8 ch?c
80
9 ch?c
90
10 ch?c
100
6 ch?c
60
Các số 10, 20, 30, 40,…90 là các số tròn chục.
- Cc s? 100, 200, 300, 400,. 900 l cc s? trịn tram
1 trăm
100
2
0
0
2 trăm
3
0
0
3 trăm
4
0
0
4 trăm
5
0
0
5 trăm
6
0
0
6 trăm
7
0
0
7 trăm
8
0
0
8 trăm
9
0
0
9 trăm
- Cùng có 2 chữ số 0 đứng cuối.
10 trăm = 1nghìn
10 trăm
Viết là: 1000
10 don v? = 1 ch?c.
10 ch?c = 1 tram.
10 tram = 1 nghìn.
SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM
200
300
300 > 200
200 < 300
200 ... 300
500 ... 400
<
>
Số nào có chữ số hàng trăm bé hơn thì số đó bé hơn
Số nào có chữ số hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn
100
một trăm
D?c vi?t (Theo m?u)
Đọc số: hai trăm
Viết số: 200
Viết số: 300
Đọc số:ba trăm
Viết số: 400
Đọc số: Bốn trăm
Viết số: 500
Đọc số: năm trăm
Viết số: 600
Đọc số: sáu trăm
1000
100
200
400
600
800
Bài 3:
Số:
?
300
500
900
700
Các số trên gọi là các số tròn trăm
 
Gửi ý kiến