toan hoc 2 trang 137

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TranThi Hai Ly
Ngày gửi: 16h:49' 05-05-2020
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: TranThi Hai Ly
Ngày gửi: 16h:49' 05-05-2020
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè
Trường Tiểu học
Trang Tấn Khương
TOÁN - LỚP 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 đơn vị bằng 1 chục
10
Toán
Đơn vị, chục, trăm, nghìn
1 chục
10 chục bằng 1 trăm
2 chục
3 chục
4 chục
5 chục
10
20
30
40
50
7 chục
70
8 chục
80
9 chục
90
10 chục
100
6 chục
60
Các số 10, 20, 30, 40,….90 là các số tròn chục
Các số 100, 200, 300, 400, …900 là các số tròn trăm
1 trăm
100
2
0
0
2 trăm
3
0
0
3 trăm
4
0
0
4 trăm
5
0
0
5 trăm
6
0
0
6 trăm
7
0
0
7 trăm
8
0
0
8 trăm
9
0
0
9 trăm
10 trăm bằng 1 nghìn
10 trăm
1
0
0
0
Viết:
1
000
Đọc, viết (theo mẫu)
100
một trăm
300
ba trăm
200
hai trăm
Đọc, viết (theo mẫu)
Đọc, viết (theo mẫu)
….
….
<
>
100
200
100
200
100
200
….
….
<
>
200
300
200
300
200
300
Ví dụ:
1 chục bằng 10 đơn vị
1 trăm bằng 10 chục
1 nghìn bằng 10 trăm
Số 1000 là số có 4 chữ số gồm 1 chữ số 1 và 3 chữ số 0 liền sau.
Khi so sánh các số tròn trăm ta chỉ cần so sánh các chữ số hàng trăm với nhau.
Chúc các em chăm ngoan,
học giỏi
200
hai trăm
300
ba trăm
400
bốn trăm
500
năm trăm
600
sáu trăm
700
bảy trăm
800
tám trăm
900
chín trăm
Trường Tiểu học
Trang Tấn Khương
TOÁN - LỚP 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 đơn vị bằng 1 chục
10
Toán
Đơn vị, chục, trăm, nghìn
1 chục
10 chục bằng 1 trăm
2 chục
3 chục
4 chục
5 chục
10
20
30
40
50
7 chục
70
8 chục
80
9 chục
90
10 chục
100
6 chục
60
Các số 10, 20, 30, 40,….90 là các số tròn chục
Các số 100, 200, 300, 400, …900 là các số tròn trăm
1 trăm
100
2
0
0
2 trăm
3
0
0
3 trăm
4
0
0
4 trăm
5
0
0
5 trăm
6
0
0
6 trăm
7
0
0
7 trăm
8
0
0
8 trăm
9
0
0
9 trăm
10 trăm bằng 1 nghìn
10 trăm
1
0
0
0
Viết:
1
000
Đọc, viết (theo mẫu)
100
một trăm
300
ba trăm
200
hai trăm
Đọc, viết (theo mẫu)
Đọc, viết (theo mẫu)
….
….
<
>
100
200
100
200
100
200
….
….
<
>
200
300
200
300
200
300
Ví dụ:
1 chục bằng 10 đơn vị
1 trăm bằng 10 chục
1 nghìn bằng 10 trăm
Số 1000 là số có 4 chữ số gồm 1 chữ số 1 và 3 chữ số 0 liền sau.
Khi so sánh các số tròn trăm ta chỉ cần so sánh các chữ số hàng trăm với nhau.
Chúc các em chăm ngoan,
học giỏi
200
hai trăm
300
ba trăm
400
bốn trăm
500
năm trăm
600
sáu trăm
700
bảy trăm
800
tám trăm
900
chín trăm
 







Các ý kiến mới nhất