Phép chia hết và phép chia có dư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tôn Thị Tuyết Mai
Ngày gửi: 18h:50' 24-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Tôn Thị Tuyết Mai
Ngày gửi: 18h:50' 24-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HỮU 4
GIÁO VIÊN : Tôn Thị Tuyết Mai
Đặt tính rồi tính:
84 : 4 48 : 6
6
48
2
8
4
84
0
0
4
1
4
48
8
0
KHỞI ĐỘNG
Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2021
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Ta viết: 8 : 2 = 4
* 8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8,
* 9 chia 2 được 4, viết 4.
8 trừ 8 bằng 0.
b)
2
8
4
4
a)
0
8
8
2
9
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết.
Đọc là: Tám chia hai bằng bốn
Ta nói: 9 : 2 là phép chia
có dư, 1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1)
Đọc là:chín chia 2 bằng 4, dư 1.
Chú ý:
* 4 nhân 2 bằng 8,
9 trừ 8 bằng 1.
1
Số dư bé hơn số chia.
Bài 1:
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết : 12 : 6 = 2
a) Mẫu:
0
12
2
Tính rồi viết theo mẫu:
1
a)
15 3
20 5
4
15
24
6
0
0
5
0
24 4
20
20 : 5 = 4
15 : 3 = 5
24 : 4 = 6
Bài 1:
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết: 17 : 5 = 3 (dư 2)
b) Mẫu:
2
15
3
Tính rồi viết theo mẫu:
1
b)
19 4
29 6
16
24
4
4
3
5
19 3
6
18
1
Viết:
19 : 3 = 6 (dư 1)
Viết:
Viết:
29 : 6 = 4(dư 5)
19 : 4 = 4(dư3)
Tính rồi viết theo mẫu:
1
c)
28 4
20 3
6
28
0
7
2
42 6
46 5
18
42
45
7
9
0
1
Viết: 20 : 3 = 6 (dư2)
Viết: 28 : 4 = 7
Viết: 46 : 5 = 9 (dư1)
Viết: 42 : 6 = 7
20 3
2
Đ
S
?
a)
0
4
6
24
5
5
15
8
0
48
32 4
8
32
Đ
30 6
S
Đ
S
48 6
20 3
c)
b)
d)
2
Trò chơi
Phép chia hết
Phép chia
Có dư
27:5
18:3
60 :6
35 :4
1. Luyện tập các phép chia hết và phép chia có dư.
2. Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
Làm bài 1,2,3,4 (tr. 30)
VỀ NHÀ
CHÀO CÁC EM !
3
Đã khoanh vào
1
2
số ô tô trong hình nào?
a)
b)
Phép chia hết và phép chia có dư
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HỮU 4
GIÁO VIÊN : Tôn Thị Tuyết Mai
Đặt tính rồi tính:
84 : 4 48 : 6
6
48
2
8
4
84
0
0
4
1
4
48
8
0
KHỞI ĐỘNG
Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2021
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Ta viết: 8 : 2 = 4
* 8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8,
* 9 chia 2 được 4, viết 4.
8 trừ 8 bằng 0.
b)
2
8
4
4
a)
0
8
8
2
9
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết.
Đọc là: Tám chia hai bằng bốn
Ta nói: 9 : 2 là phép chia
có dư, 1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1)
Đọc là:chín chia 2 bằng 4, dư 1.
Chú ý:
* 4 nhân 2 bằng 8,
9 trừ 8 bằng 1.
1
Số dư bé hơn số chia.
Bài 1:
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết : 12 : 6 = 2
a) Mẫu:
0
12
2
Tính rồi viết theo mẫu:
1
a)
15 3
20 5
4
15
24
6
0
0
5
0
24 4
20
20 : 5 = 4
15 : 3 = 5
24 : 4 = 6
Bài 1:
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết: 17 : 5 = 3 (dư 2)
b) Mẫu:
2
15
3
Tính rồi viết theo mẫu:
1
b)
19 4
29 6
16
24
4
4
3
5
19 3
6
18
1
Viết:
19 : 3 = 6 (dư 1)
Viết:
Viết:
29 : 6 = 4(dư 5)
19 : 4 = 4(dư3)
Tính rồi viết theo mẫu:
1
c)
28 4
20 3
6
28
0
7
2
42 6
46 5
18
42
45
7
9
0
1
Viết: 20 : 3 = 6 (dư2)
Viết: 28 : 4 = 7
Viết: 46 : 5 = 9 (dư1)
Viết: 42 : 6 = 7
20 3
2
Đ
S
?
a)
0
4
6
24
5
5
15
8
0
48
32 4
8
32
Đ
30 6
S
Đ
S
48 6
20 3
c)
b)
d)
2
Trò chơi
Phép chia hết
Phép chia
Có dư
27:5
18:3
60 :6
35 :4
1. Luyện tập các phép chia hết và phép chia có dư.
2. Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
Làm bài 1,2,3,4 (tr. 30)
VỀ NHÀ
CHÀO CÁC EM !
3
Đã khoanh vào
1
2
số ô tô trong hình nào?
a)
b)
 







Các ý kiến mới nhất