Tìm kiếm Bài giảng
Toán học 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Gái
Ngày gửi: 16h:06' 27-11-2025
Dung lượng: 15.4 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Gái
Ngày gửi: 16h:06' 27-11-2025
Dung lượng: 15.4 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Tuần 5 - Bài 14
Tiết 1: Yến, tạ, tấn
Khởi động
XÂY NHÀ CHO
THỎ
Câu hỏi: Số lớn nhất có ba chữ số
khác nhau là:
987
926
678
962
Câu hỏi: Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là ?
897
998
979
987
Câu hỏi: Tên con vật có trọng
lượng 2kg là?
Con ong
Con voi
Con gà
Con trâu
Toán
•
•
•
•
Nhận biết được các đơn vị đo khối lượng: yến,
tạ, tấn.
Mối quan hệ giữa các đơn vị yến, tạ, tấn và với
đơn vị ki-lô-gam.
Biết chuyển đổi và tính toán với các đơn vị đo
khối lượng đã học (trong những trường hợp đơn
giản)
Thực hiện được việc ước lượng các kết quả đo
lường trong một số trường hợp đơn giản.
Khám phá
10 kg
1 yến
100 kg
1 tạ
1 000 kg
1 tấn
Voi Châu Phi nặng
từ 3-6 tấn
Tê giác trắng nặng
tới 3 538kg
Hà mã nặng khoảng
401kg
Để đo khối lượng các
vật nặng hàng chục,
hàng trăm, hàng nghìn,
người ta còn dùng đơn
vị: yến, tạ, tấn.
Các đơn vị đo
khối lượng
đã học?
1kg
Ki-lô-gam
1g
Gam
1 yến
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
1 tạ
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 tạ = 10 yến
10 yến = 1 tạ
tạ
1 tấn
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tấn = 10 tạ
10 tạ = 1 tấn
1 tấn
1000
? kg
1 tấn = 1000
…. kgkg
… kg = 1 tấn
1000
Tấn
Bài 1 :
Chọn thẻ ghi cân nặng thích hợp
với mỗi con vật sau:
Bài 2
a) Số
1 yến = 10
20
kg
2 tạ
0
= 80
kg
5
8 yến = 000
kg
5 tấn =
1 tấn
= 10
tạ
1 tấn
10
= 2
0
yến
3
40 kg
= 4
yến
600 kg
6
= 7
tạ
10
20 yến =
7 000 kg =
tạ
tấn
30 tạ
=
100 tạ
=
Bài 2
b)Tính
1 358 tấn + 416 tấn = 1 774 tấn
= 5 910 yến
7 850 yến – 1 940
yế
n tạ x 4 = 1 664 tạ
416
8 472 tấn : 6 = 1 412 tấn
Tiết 1: Yến, tạ, tấn
Khởi động
XÂY NHÀ CHO
THỎ
Câu hỏi: Số lớn nhất có ba chữ số
khác nhau là:
987
926
678
962
Câu hỏi: Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là ?
897
998
979
987
Câu hỏi: Tên con vật có trọng
lượng 2kg là?
Con ong
Con voi
Con gà
Con trâu
Toán
•
•
•
•
Nhận biết được các đơn vị đo khối lượng: yến,
tạ, tấn.
Mối quan hệ giữa các đơn vị yến, tạ, tấn và với
đơn vị ki-lô-gam.
Biết chuyển đổi và tính toán với các đơn vị đo
khối lượng đã học (trong những trường hợp đơn
giản)
Thực hiện được việc ước lượng các kết quả đo
lường trong một số trường hợp đơn giản.
Khám phá
10 kg
1 yến
100 kg
1 tạ
1 000 kg
1 tấn
Voi Châu Phi nặng
từ 3-6 tấn
Tê giác trắng nặng
tới 3 538kg
Hà mã nặng khoảng
401kg
Để đo khối lượng các
vật nặng hàng chục,
hàng trăm, hàng nghìn,
người ta còn dùng đơn
vị: yến, tạ, tấn.
Các đơn vị đo
khối lượng
đã học?
1kg
Ki-lô-gam
1g
Gam
1 yến
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
1 tạ
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 tạ = 10 yến
10 yến = 1 tạ
tạ
1 tấn
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tấn = 10 tạ
10 tạ = 1 tấn
1 tấn
1000
? kg
1 tấn = 1000
…. kgkg
… kg = 1 tấn
1000
Tấn
Bài 1 :
Chọn thẻ ghi cân nặng thích hợp
với mỗi con vật sau:
Bài 2
a) Số
1 yến = 10
20
kg
2 tạ
0
= 80
kg
5
8 yến = 000
kg
5 tấn =
1 tấn
= 10
tạ
1 tấn
10
= 2
0
yến
3
40 kg
= 4
yến
600 kg
6
= 7
tạ
10
20 yến =
7 000 kg =
tạ
tấn
30 tạ
=
100 tạ
=
Bài 2
b)Tính
1 358 tấn + 416 tấn = 1 774 tấn
= 5 910 yến
7 850 yến – 1 940
yế
n tạ x 4 = 1 664 tạ
416
8 472 tấn : 6 = 1 412 tấn
 








Các ý kiến mới nhất