Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán học 4. Luyện tập trang 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mai Trang
Ngày gửi: 22h:07' 25-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
TOÁN
LỚP 4
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đọc các số sau:
20 450:

846 607:


400 269:
Hai mươi nghìn bốn trăm năm mươi.
Tám trăm bốn mươi sáu nghìn sáu trăm linh bảy.
Bốn trăm nghìn hai trăm sáu mươi chín.
Thứ Ba, ngày 28 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập
425 301
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một
728 309
7
2
8
3
0
9
4
2
5
7
3
6
Bốn trăm hai mươi lăm bảy trăm ba mươi sáu
Thứ Ba, ngày 28 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập
Bài 2: a) Đọc các số sau:
2453:
65 243:
762 543:
53 620:
Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba.
Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm
bốn mươi ba.
Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi
A. nghìn
B. trăm
C. đơn vị
D. chục
Bài 2: b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào
…………….
Chữ số 5 trong số 2453 thuộc hàng
chục
A. chục nghìn
D. trăm
C. đơn vị
B. nghìn
…………….
Chữ số 5 trong số 65 243 thuộc hàng
nghìn
B. chục nghìn
D.chục
C. đơn vị
A. trăm
…………….
Chữ số 5 trong số 762 543 thuộc hàng
trăm
B. nghìn
D. trăm
C. đơn vị
A. chục nghìn
………………….
Chữ số 5 trong số 53 620 thuộc hàng
chục nghìn
Bài 3: Viết các số sau:
a) Bốn nghìn ba trăm:
b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu:
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười một:
………………
………………
………………
4300
24 316
24 311
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 300 000; 400 000; 500 000; ; ;
…………… …………..
………………
600 000
700 000
800 000
b) 350 000; 360 000; 370 000; ;
…………… ; …………..
………………
380 000
390 000
400 000
 
Gửi ý kiến