Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê trung nam
Ngày gửi: 14h:46' 05-11-2022
Dung lượng: 863.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: lê trung nam
Ngày gửi: 14h:46' 05-11-2022
Dung lượng: 863.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Muốn so sánh hai số thập phân ta
làm như thế nào?
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể
làm như sau:
- So
sánh các phần nguyên của hai số đó như so
sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần
nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
-Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so
sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười,
hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng một
hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng
tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó
bằng nhau thì hai số đó bằng nhau
Bài 1: >
<
=
84,2 …
> 84,19
6,843 … 6,85
47,5 … 47,500
90,6 … 89,6
Cá nhân 5 phút
Bài 1: >
<
=
Cá nhân 5 phút
84,2
6,843
47,5
>
…
<
…
=
90,6 …
>
84,19
6,85
47,500
89,6
Qua bài tập 1, củng cố cho em kiến thức gì?
Bài tập 1 củng cố về kiến thức so sánh hai số thập phân.
Bài 2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Nhóm 2 (5 phút)
5,7 ; 6,02 ;
4,23 ; 4,32 ; 5,3 .
Kết quả:
4,23 ;
4,32 ; 5,3 ;
5,7 ; 6,02
Bài 3. Tìm chữ số x, biết: 9,7x8 < 9,718
Làm nhóm đôi
Phần
nguyên
9
9
Phần
, mười
,
,
7
7
Phần
trăm
Phần
nghìn
x
1
8
8
Vì x < 1 nên x = 0. Vậy 9,708 < 9,718
x
Bài 4. Tìm số tự nhiên , biết:
a)
0,9 <
Đáp án
x < 1,2
0,9 < 1 < 1,2
Toán
-Bài học hôm nay củng cố
cho các em kiến thức gì?
-Chuẩn bị bài “Luyện tập
chung” trang 43.
làm như thế nào?
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể
làm như sau:
- So
sánh các phần nguyên của hai số đó như so
sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần
nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
-Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so
sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười,
hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng một
hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng
tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó
bằng nhau thì hai số đó bằng nhau
Bài 1: >
<
=
84,2 …
> 84,19
6,843 … 6,85
47,5 … 47,500
90,6 … 89,6
Cá nhân 5 phút
Bài 1: >
<
=
Cá nhân 5 phút
84,2
6,843
47,5
>
…
<
…
=
90,6 …
>
84,19
6,85
47,500
89,6
Qua bài tập 1, củng cố cho em kiến thức gì?
Bài tập 1 củng cố về kiến thức so sánh hai số thập phân.
Bài 2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Nhóm 2 (5 phút)
5,7 ; 6,02 ;
4,23 ; 4,32 ; 5,3 .
Kết quả:
4,23 ;
4,32 ; 5,3 ;
5,7 ; 6,02
Bài 3. Tìm chữ số x, biết: 9,7x8 < 9,718
Làm nhóm đôi
Phần
nguyên
9
9
Phần
, mười
,
,
7
7
Phần
trăm
Phần
nghìn
x
1
8
8
Vì x < 1 nên x = 0. Vậy 9,708 < 9,718
x
Bài 4. Tìm số tự nhiên , biết:
a)
0,9 <
Đáp án
x < 1,2
0,9 < 1 < 1,2
Toán
-Bài học hôm nay củng cố
cho các em kiến thức gì?
-Chuẩn bị bài “Luyện tập
chung” trang 43.
 







Các ý kiến mới nhất