Phép chia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Mai
Ngày gửi: 16h:02' 23-02-2009
Dung lượng: 716.0 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Mai
Ngày gửi: 16h:02' 23-02-2009
Dung lượng: 716.0 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
các thầy cô giáo về dự hội giảng
Môn:Toán lớp 2
Trường Tiểu học C Xuân Hồng
Thứ bảy ngày 3 tháng 2 năm 2007
Toán
Kiểm tra
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống :
2 x 3 ..2 x 5
5 x 9 ..5 x 7
3 x 4 ..4 x 3
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống :
2 x 3 < 2 x 5
5 x 9 > 5 x 7
3 x 4 = 4 x 3
Thứ bảy ngày 3 tháng 2 năm 2007
Toán
phép chia
phép chia
3 x 2 = 6
6 ô chia thành 2 phần bằng nhau, mỗi phần có 3 ô
* Ta có phép chia để tìm số ô trong mỗi phần
6 : 2 = 3
Đọc là : Sáu chia hai bằng ba
Dấu
:
gọi là dấu chia
Viết là : 6 : 2 = 3
* Ta có phép chia để tìm số phần, mỗi phần có 3 ô :
6 : 3 = 2
Đọc là :Sáu chia ba bằng hai
Viết là : 6 : 3 = 2
6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
3 x 2 = 6
* Nhận xét
Thứ bảy ngày 3 tháng 2 năm 2007
Toán
Luyện tập
Bài 1: Cho phép nhân,viết hai phép chia
a, 3 x 5 = 15
15 : 3 = 5
15 : 5 = 3
4 x 2 = 8
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
Mẫu
b, 4 x 3 = 12
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
c, 2 x 5 =10
10 : 5 =2
10 : 2 = 5
b, 4 x 5 =
a, 3 x 4 =
Bµi 2: TÝnh
12 : 4 =
12 : 3 =
20 : 4 =
20 : 5 =
Tính
12
4
3
20
5
4
Toán lớp 2
Bài tập trắc nghiệm
Thứ bảy ngày 3 tháng 2 năm 2007
Toán
phép chia
3 x 2 = 6
6 ô chia thành 2 phần bằng nhau, mỗi phần có 3 ô
* Ta có phép chia để tìm số ô trong mỗi phần
6 : 2 = 3
Đọc là : Sáu chia hai bằng ba
Dấu
:
gọi là dấu chia
Viết là : 6 : 2 = 3
* Ta có phép chia để tìm số phần, mỗi phần có 3 ô :
6 : 3 = 2
Đọc là :Sáu chia ba bằng hai
Viết là : 6 : 3 = 2
6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
3 x 2 = 6
* Nhận xét
Toán lớp 2
Môn:Toán lớp 2
Trường Tiểu học C Xuân Hồng
Thứ bảy ngày 3 tháng 2 năm 2007
Toán
Kiểm tra
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống :
2 x 3 ..2 x 5
5 x 9 ..5 x 7
3 x 4 ..4 x 3
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống :
2 x 3 < 2 x 5
5 x 9 > 5 x 7
3 x 4 = 4 x 3
Thứ bảy ngày 3 tháng 2 năm 2007
Toán
phép chia
phép chia
3 x 2 = 6
6 ô chia thành 2 phần bằng nhau, mỗi phần có 3 ô
* Ta có phép chia để tìm số ô trong mỗi phần
6 : 2 = 3
Đọc là : Sáu chia hai bằng ba
Dấu
:
gọi là dấu chia
Viết là : 6 : 2 = 3
* Ta có phép chia để tìm số phần, mỗi phần có 3 ô :
6 : 3 = 2
Đọc là :Sáu chia ba bằng hai
Viết là : 6 : 3 = 2
6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
3 x 2 = 6
* Nhận xét
Thứ bảy ngày 3 tháng 2 năm 2007
Toán
Luyện tập
Bài 1: Cho phép nhân,viết hai phép chia
a, 3 x 5 = 15
15 : 3 = 5
15 : 5 = 3
4 x 2 = 8
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
Mẫu
b, 4 x 3 = 12
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
c, 2 x 5 =10
10 : 5 =2
10 : 2 = 5
b, 4 x 5 =
a, 3 x 4 =
Bµi 2: TÝnh
12 : 4 =
12 : 3 =
20 : 4 =
20 : 5 =
Tính
12
4
3
20
5
4
Toán lớp 2
Bài tập trắc nghiệm
Thứ bảy ngày 3 tháng 2 năm 2007
Toán
phép chia
3 x 2 = 6
6 ô chia thành 2 phần bằng nhau, mỗi phần có 3 ô
* Ta có phép chia để tìm số ô trong mỗi phần
6 : 2 = 3
Đọc là : Sáu chia hai bằng ba
Dấu
:
gọi là dấu chia
Viết là : 6 : 2 = 3
* Ta có phép chia để tìm số phần, mỗi phần có 3 ô :
6 : 3 = 2
Đọc là :Sáu chia ba bằng hai
Viết là : 6 : 3 = 2
6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
3 x 2 = 6
* Nhận xét
Toán lớp 2
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất