Phép trừ có số bị trừ là số tròn chục.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Văn Anmh
Ngày gửi: 23h:08' 18-03-2022
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 114
Nguồn:
Người gửi: Đinh Văn Anmh
Ngày gửi: 23h:08' 18-03-2022
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
LỚP 2 B
Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2022
Toán
Phép trừ có số bị trừ là số tròn chục
GV: Đinh Văn Anh
I. MỤC TIÊU:
1. Kiên thức, kĩ năng:
- Thực hiện được phép trừ có số bị trừ là số tròn chục.
- Củng cố ý nghĩa của phép trừ, vận dụng vào giải quyết vấn đề đơn giản dẫn đến phép trừ.
- Tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính.
- Bước đầu làm quen cách tính nhanh.
2. Năng lực chú trọng: tư duy và lập luận toán học, mô hình hoá toán học, giao tiếp toán học, giải quyết vấn đề toán học.
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.
- Tư duy lập luận toán học, mô hình hóa toán học, giải quyết vấn đề toán học, giao tiếp toán học.
3. Phẩm chất:
- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài.
- Chăm chỉ: Chăm học, chăm làm, tích cực tham gia các hoạt động học tập.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm tham gia tốt các hoạt động học tập, hoàn thành nhiệm vụ được giao, làm bài tập đầy đủ.
* Tích hợp: Toán học và cuộc sống, Tự nhiên và xã hội
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI
Mỗi bạn hãy viết 1 số bất kì
vào bảng con
Trong 1 phút, em hãy tìm 1 – 2 bạn
để hai hoặc ba số cộng lại bằng SỐ TRÒN CHỤC
Nhóm nào kết được với nhau
sớm nhất thì thắng cuộc
TÌM BẠN
Tổng hai số
của tớ và cậu là 50
NHỮNG BẠN ĐÃ TÌM THẤY NHAU
Thứ ... ngày ... tháng ... năm 2021
Phép trừ có số bị trừ
là số tròn chục
Cùng học
30 – 4 = ?
Cùng học
50 – 24 = ?
Chúng ta có thể sử dụng
các thẻ chục và khối lập phương
để minh họa cho phép tính nhé!
Gợi ý:
Cùng học
30 – 4 =
30
Gợi ý:
Trừ 4
Còn lại ……
?
?
Cùng học
30 – 4 = ?
50 – 24 = ?
Thực hiện nhóm đôi
Cùng học
30 – 4 = ?
50 – 24 = ?
Cùng chia sẻ
cách làm của nhóm em.
Cùng học
CÙNG HỌC
30 – 4 =
30
Trừ 4
Còn lại ……
?
26
Viết 30 rồi viết số 4,
sao cho số đơn vị thẳng cột với nhau
30
4
Viết dấu trừ
Kẻ vạch ngang
CÙNG HỌC
30
4
Tính từ phải sang trái
0 không trừ được 4,
lấy 10 trừ 4 bằng 6,
nhớ 1.
3 trừ 1 bằng 2,
viết 2.
Vậy 30 – 4 = 26
6
2
viết 6,
CÙNG HỌC
50 – 24 = ?
Cả lớp thực hiện đặt tính trên bảng con nhé.
CÙNG HỌC
50 – 24 =
50
Trừ 24
?
Còn lại ……
26
CÙNG HỌC
Viết 50 rồi viết số 24,
sao cho số đơn vị thẳng cột với nhau
50
24
Viết dấu trừ
Kẻ vạch ngang
CÙNG HỌC
50
24
Tính từ phải sang trái
0 không trừ được 4,
lấy 10 trừ 4 bằng 6,
nhớ 1.
2 thêm 1 bằng 3,
5 trừ 3 bằng 2,
Vậy 50 – 24 = 26
6
2
viết 6,
CÙNG HỌC
viết 2
Thực hành
70 – 6
70
6
4
6
40 – 23
40
23
7
1
30 – 18
30
18
2
1
Luyện tập
10
6
=
4
40
16
=
24
10
8
=
2
50
28
=
22
10
3
=
7
90
63
=
27
Một đàn cá có 20 con, 7 con trốn sau đám rong, còn lại chui vào vỏ ốc.
Hỏi có bao nhiêu con cá trong vỏ ốc?
Số con cá trong vỏ ốc là:
Bài giải
20 – 7 = 13
(con cá)
Đáp số: 13 con cá
Một đàn cá có 20 con, 7 con trốn sau đám rong, còn lại chui vào vỏ ốc.
Hỏi có bao nhiêu con cá trong vỏ ốc?
Bài giải:
Cách giải khác:
20 – 7 = 13
Có 13 con cá trong vỏ ốc.
Phép tính:
Củng cố
60 – 6
60
6
4
5
80 – 27
80
27
3
5
Tạm biệt
và hẹn gặp lại
LỚP 2 B
Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2022
Toán
Phép trừ có số bị trừ là số tròn chục
GV: Đinh Văn Anh
I. MỤC TIÊU:
1. Kiên thức, kĩ năng:
- Thực hiện được phép trừ có số bị trừ là số tròn chục.
- Củng cố ý nghĩa của phép trừ, vận dụng vào giải quyết vấn đề đơn giản dẫn đến phép trừ.
- Tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính.
- Bước đầu làm quen cách tính nhanh.
2. Năng lực chú trọng: tư duy và lập luận toán học, mô hình hoá toán học, giao tiếp toán học, giải quyết vấn đề toán học.
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.
- Tư duy lập luận toán học, mô hình hóa toán học, giải quyết vấn đề toán học, giao tiếp toán học.
3. Phẩm chất:
- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài.
- Chăm chỉ: Chăm học, chăm làm, tích cực tham gia các hoạt động học tập.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm tham gia tốt các hoạt động học tập, hoàn thành nhiệm vụ được giao, làm bài tập đầy đủ.
* Tích hợp: Toán học và cuộc sống, Tự nhiên và xã hội
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI
Mỗi bạn hãy viết 1 số bất kì
vào bảng con
Trong 1 phút, em hãy tìm 1 – 2 bạn
để hai hoặc ba số cộng lại bằng SỐ TRÒN CHỤC
Nhóm nào kết được với nhau
sớm nhất thì thắng cuộc
TÌM BẠN
Tổng hai số
của tớ và cậu là 50
NHỮNG BẠN ĐÃ TÌM THẤY NHAU
Thứ ... ngày ... tháng ... năm 2021
Phép trừ có số bị trừ
là số tròn chục
Cùng học
30 – 4 = ?
Cùng học
50 – 24 = ?
Chúng ta có thể sử dụng
các thẻ chục và khối lập phương
để minh họa cho phép tính nhé!
Gợi ý:
Cùng học
30 – 4 =
30
Gợi ý:
Trừ 4
Còn lại ……
?
?
Cùng học
30 – 4 = ?
50 – 24 = ?
Thực hiện nhóm đôi
Cùng học
30 – 4 = ?
50 – 24 = ?
Cùng chia sẻ
cách làm của nhóm em.
Cùng học
CÙNG HỌC
30 – 4 =
30
Trừ 4
Còn lại ……
?
26
Viết 30 rồi viết số 4,
sao cho số đơn vị thẳng cột với nhau
30
4
Viết dấu trừ
Kẻ vạch ngang
CÙNG HỌC
30
4
Tính từ phải sang trái
0 không trừ được 4,
lấy 10 trừ 4 bằng 6,
nhớ 1.
3 trừ 1 bằng 2,
viết 2.
Vậy 30 – 4 = 26
6
2
viết 6,
CÙNG HỌC
50 – 24 = ?
Cả lớp thực hiện đặt tính trên bảng con nhé.
CÙNG HỌC
50 – 24 =
50
Trừ 24
?
Còn lại ……
26
CÙNG HỌC
Viết 50 rồi viết số 24,
sao cho số đơn vị thẳng cột với nhau
50
24
Viết dấu trừ
Kẻ vạch ngang
CÙNG HỌC
50
24
Tính từ phải sang trái
0 không trừ được 4,
lấy 10 trừ 4 bằng 6,
nhớ 1.
2 thêm 1 bằng 3,
5 trừ 3 bằng 2,
Vậy 50 – 24 = 26
6
2
viết 6,
CÙNG HỌC
viết 2
Thực hành
70 – 6
70
6
4
6
40 – 23
40
23
7
1
30 – 18
30
18
2
1
Luyện tập
10
6
=
4
40
16
=
24
10
8
=
2
50
28
=
22
10
3
=
7
90
63
=
27
Một đàn cá có 20 con, 7 con trốn sau đám rong, còn lại chui vào vỏ ốc.
Hỏi có bao nhiêu con cá trong vỏ ốc?
Số con cá trong vỏ ốc là:
Bài giải
20 – 7 = 13
(con cá)
Đáp số: 13 con cá
Một đàn cá có 20 con, 7 con trốn sau đám rong, còn lại chui vào vỏ ốc.
Hỏi có bao nhiêu con cá trong vỏ ốc?
Bài giải:
Cách giải khác:
20 – 7 = 13
Có 13 con cá trong vỏ ốc.
Phép tính:
Củng cố
60 – 6
60
6
4
5
80 – 27
80
27
3
5
Tạm biệt
và hẹn gặp lại
 








Các ý kiến mới nhất