Giới thiệu bảng chia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nôn Tþ Mai
Ngày gửi: 16h:33' 05-03-2011
Dung lượng: 25.2 MB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Nôn Tþ Mai
Ngày gửi: 16h:33' 05-03-2011
Dung lượng: 25.2 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
Quận Hoàng Mai
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về
dự giờ môn toán - Lớp 3B
Trường Tiểu học Yên Sở
Quận Hoàng Mai
Trường Tiểu học Yên Sở
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về
dự giờ môn toán - Lớp 3B
6
1
3
2
4
5
Bảng chia 4
Bảng chia 5
Bảng chia 6
Bảng chia 7
Bảng chia 8
Bảng chia 9
Thứ năm ngày 18 tháng 12 năm 2008
Giới thiệu bảng chia
Toán
1. Bảng chia
12 : 4 = ?
- Từ số 4 ở cột 1 theo chiều mũi tên sang phải đến số 12.
- Từ số 12 theo chiều mũi tên lên hàng 1 gặp số 3.
- Ta có: 12 : 4 = 3
Tương tự:
12 : 3 =
42 : 6 =
?
?
4
7
2. Sử dụng bảng chia
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
4
12
3
12 : 4 = ?
- Từ số 4 ở cột 1 theo chiều mũi tên sang phải đến số 12.
- Từ số 12 theo chiều mũi tên lên hàng 1 gặp số 3.
- Ta có: 12 : 4 = 3
Thứ năm ngày 18 tháng 12 năm 2008
Giới thiệu bảng chia
Toán
1. Bảng chia
2. Sử dụng bảng chia
3. Luyện tập
Bài 1: Dùng bảng chia để tìm số thích hợp ở ô trống (theo mẫu)
7
4
9
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
4
5
6
7
8
9
10
2
3
4
5
7
8
9
6
10
1
4
2
3
5
7
8
9
6
10
:
8
6
9
15
18
21
24
27
30
12
4
6
10
14
16
18
12
20
8
16
20
24
28
32
36
12
40
20
40
50
60
70
80
90
30
100
10
20
25
30
35
40
45
15
50
12
24
30
36
42
48
54
18
60
14
28
35
42
49
56
63
21
70
16
32
40
48
56
64
72
24
80
18
36
45
54
63
72
81
27
90
4
12
3
Thứ năm ngày 18 tháng 12 năm 2008
Giới thiệu bảng chia
Toán
1. Bảng chia
2. Sử dụng bảng chia
3. Luyện tập
Bài 1:
Bài 2:
Số
?
4
9
4
21
8
72
9
8
6
81
9
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
3
4
5
7
8
9
6
10
1
4
2
3
5
7
8
9
6
10
:
8
6
9
15
18
21
24
27
30
12
4
6
10
14
16
18
12
20
8
16
20
24
28
32
36
12
40
20
40
50
60
70
80
90
30
100
10
20
25
30
35
40
45
15
50
12
24
30
36
42
48
54
18
60
14
28
35
42
49
56
63
21
70
16
32
40
48
56
64
72
24
80
18
36
45
54
63
72
81
27
90
12 : 4 = ?
- Từ số 4 ở cột 1 theo chiều mũi tên sang phải đến số 12.
- Từ số 12 theo chiều mũi tên lên hàng 1 gặp số 3.
- Ta có: 12 : 4 = 3
4
12
3
Thứ năm ngày 18 tháng 12 năm 2008
Giới thiệu bảng chia
Toán
1. Bảng chia
2. Sử dụng bảng chia
3. Luyện tập
Bài 1:
Bài 2:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
3
4
5
7
8
9
6
10
1
4
2
3
5
7
8
9
6
10
:
8
6
9
15
18
21
24
27
30
12
4
6
10
14
16
18
12
20
8
16
20
24
28
32
36
12
40
20
40
50
60
70
80
90
30
100
10
20
25
30
35
40
45
15
50
12
24
30
36
42
48
54
18
60
14
28
35
42
49
56
63
21
70
16
32
40
48
56
64
72
24
80
18
36
45
54
63
72
81
27
90
12 : 4 = ?
- Từ số 4 ở cột 1 theo chiều mũi tên sang phải đến số 12.
- Từ số 12 theo chiều mũi tên lên hàng 1 gặp số 3.
- Ta có: 12 : 4 = 3
4
12
3
1
4
Thứ năm ngày 18 tháng 12 năm 2008
Giới thiệu bảng chia
Toán
1. Bảng chia
2. Sử dụng bảng chia
3. Luyện tập
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
Bài 4: Cho 8 hình tam giác,
mỗi hình như hình bên:
Hãy xếp thành hình chữ nhật:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
3
4
5
7
8
9
6
10
1
4
2
3
5
7
8
9
6
10
:
8
6
9
15
18
21
24
27
30
12
4
6
10
14
16
18
12
20
8
16
20
24
28
32
36
12
40
20
40
50
60
70
80
90
30
100
10
20
25
30
35
40
45
15
50
12
24
30
36
42
48
54
18
60
14
28
35
42
49
56
63
21
70
16
32
40
48
56
64
72
24
80
18
36
45
54
63
72
81
27
90
12 : 4 = ?
- Từ số 4 ở cột 1 theo chiều mũi tên sang phải đến số 12.
- Từ số 12 theo chiều mũi tên lên hàng 1 gặp số 3.
- Ta có: 12 : 4 = 3
4
12
3
Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ
Lớp 3B - Trường Tiểu học Yên Sở
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về
dự giờ môn toán - Lớp 3B
Trường Tiểu học Yên Sở
Quận Hoàng Mai
Trường Tiểu học Yên Sở
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về
dự giờ môn toán - Lớp 3B
6
1
3
2
4
5
Bảng chia 4
Bảng chia 5
Bảng chia 6
Bảng chia 7
Bảng chia 8
Bảng chia 9
Thứ năm ngày 18 tháng 12 năm 2008
Giới thiệu bảng chia
Toán
1. Bảng chia
12 : 4 = ?
- Từ số 4 ở cột 1 theo chiều mũi tên sang phải đến số 12.
- Từ số 12 theo chiều mũi tên lên hàng 1 gặp số 3.
- Ta có: 12 : 4 = 3
Tương tự:
12 : 3 =
42 : 6 =
?
?
4
7
2. Sử dụng bảng chia
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
4
12
3
12 : 4 = ?
- Từ số 4 ở cột 1 theo chiều mũi tên sang phải đến số 12.
- Từ số 12 theo chiều mũi tên lên hàng 1 gặp số 3.
- Ta có: 12 : 4 = 3
Thứ năm ngày 18 tháng 12 năm 2008
Giới thiệu bảng chia
Toán
1. Bảng chia
2. Sử dụng bảng chia
3. Luyện tập
Bài 1: Dùng bảng chia để tìm số thích hợp ở ô trống (theo mẫu)
7
4
9
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
4
5
6
7
8
9
10
2
3
4
5
7
8
9
6
10
1
4
2
3
5
7
8
9
6
10
:
8
6
9
15
18
21
24
27
30
12
4
6
10
14
16
18
12
20
8
16
20
24
28
32
36
12
40
20
40
50
60
70
80
90
30
100
10
20
25
30
35
40
45
15
50
12
24
30
36
42
48
54
18
60
14
28
35
42
49
56
63
21
70
16
32
40
48
56
64
72
24
80
18
36
45
54
63
72
81
27
90
4
12
3
Thứ năm ngày 18 tháng 12 năm 2008
Giới thiệu bảng chia
Toán
1. Bảng chia
2. Sử dụng bảng chia
3. Luyện tập
Bài 1:
Bài 2:
Số
?
4
9
4
21
8
72
9
8
6
81
9
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
3
4
5
7
8
9
6
10
1
4
2
3
5
7
8
9
6
10
:
8
6
9
15
18
21
24
27
30
12
4
6
10
14
16
18
12
20
8
16
20
24
28
32
36
12
40
20
40
50
60
70
80
90
30
100
10
20
25
30
35
40
45
15
50
12
24
30
36
42
48
54
18
60
14
28
35
42
49
56
63
21
70
16
32
40
48
56
64
72
24
80
18
36
45
54
63
72
81
27
90
12 : 4 = ?
- Từ số 4 ở cột 1 theo chiều mũi tên sang phải đến số 12.
- Từ số 12 theo chiều mũi tên lên hàng 1 gặp số 3.
- Ta có: 12 : 4 = 3
4
12
3
Thứ năm ngày 18 tháng 12 năm 2008
Giới thiệu bảng chia
Toán
1. Bảng chia
2. Sử dụng bảng chia
3. Luyện tập
Bài 1:
Bài 2:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
3
4
5
7
8
9
6
10
1
4
2
3
5
7
8
9
6
10
:
8
6
9
15
18
21
24
27
30
12
4
6
10
14
16
18
12
20
8
16
20
24
28
32
36
12
40
20
40
50
60
70
80
90
30
100
10
20
25
30
35
40
45
15
50
12
24
30
36
42
48
54
18
60
14
28
35
42
49
56
63
21
70
16
32
40
48
56
64
72
24
80
18
36
45
54
63
72
81
27
90
12 : 4 = ?
- Từ số 4 ở cột 1 theo chiều mũi tên sang phải đến số 12.
- Từ số 12 theo chiều mũi tên lên hàng 1 gặp số 3.
- Ta có: 12 : 4 = 3
4
12
3
1
4
Thứ năm ngày 18 tháng 12 năm 2008
Giới thiệu bảng chia
Toán
1. Bảng chia
2. Sử dụng bảng chia
3. Luyện tập
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
Bài 4: Cho 8 hình tam giác,
mỗi hình như hình bên:
Hãy xếp thành hình chữ nhật:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
3
4
5
7
8
9
6
10
1
4
2
3
5
7
8
9
6
10
:
8
6
9
15
18
21
24
27
30
12
4
6
10
14
16
18
12
20
8
16
20
24
28
32
36
12
40
20
40
50
60
70
80
90
30
100
10
20
25
30
35
40
45
15
50
12
24
30
36
42
48
54
18
60
14
28
35
42
49
56
63
21
70
16
32
40
48
56
64
72
24
80
18
36
45
54
63
72
81
27
90
12 : 4 = ?
- Từ số 4 ở cột 1 theo chiều mũi tên sang phải đến số 12.
- Từ số 12 theo chiều mũi tên lên hàng 1 gặp số 3.
- Ta có: 12 : 4 = 3
4
12
3
Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ
Lớp 3B - Trường Tiểu học Yên Sở
 







Các ý kiến mới nhất