Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nguyễn Thành Minh
Người gửi: Nguyễn Thành Minh
Ngày gửi: 10h:48' 25-03-2014
Dung lượng: 887.0 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người


KIỂM TRA BÀI CŨ :
Thứ ba ngày 25tháng 3 năm 2014
Toán
1/Viết tỉ số của a và b, biết:
a/ a = 3
b = 4

b/ a = 5m
b = 7m


4/ Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 125m, chiều rộng bằng chiều dài. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó.
BÀI MỚI :
TÌM HAI SỐ
KHI BiẾT HiỆU VÀ TỈ SỐ
CỦA HAI SỐ ĐÓ



Ta có sơ đồ :
Số bé :
Số lớn :
Bài toán 1 : Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là Tìm
hai số đó.
Bài giải
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
5 – 3 = 2 (phần)
Số bé là:
24 : 2 x 3 = 36
Số lớn là:
36 + 24 = 60
Đáp số: Số bé: 36
Số lớn: 60
?
?
24
Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

Thứ ba ngày 25 tháng 3 năm 2014
Toán


Ta có sơ đồ :
Chiều dài:
Chiều rộng:
Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng chiều rộng.
Bài giải
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 4 = 3 (phần)
Chiều dài hình chữ nhật là:
12 : 3 x 7 = 28(m)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
28 - 12 = 16(m)

Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.

Đáp số: Chiều dài: 28m
Chiều rộng: 16m.
12m
?m
?m
Thứ ba ngày 25 tháng 3 năm 2014
Toán
*Giáo viên cho học sinh thấy sự khác nhau của lời giải cuối giữa hai bài toán:
-Bài toán 1: 36 +24=60
-Bài toán 2: 28-12 =16
*Cho học sinh rút ra các bước giải bài toán “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.”
*Các bước giải:
-Vẽ sơ đồ đoạn thẳng.
-Tìm hiệu số phần bằng nhau.
-Tìm số bé.
-Tìm số lớn.
*Giáo viên cho học sinh so sánh giữa hai bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.” và “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số đó .
*Bài 1: Tổng của hai số là 96. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
*Bài 2 : Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là .Tìm hai số đó.


Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.

Thứ ba ngày 25 tháng 3 năm 2014
Toán
LUYỆN TẬP


Ta có sơ đồ :
Số thứ nhất:
Số thứ hai:
1/ Số thứ nhất kém số thứ hai là 123. Tỉ số của hai số đó là
Tìm hai số đó.
Bài giải
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
5 – 2 = 3 (phần)
Số thứ nhất là:
123 : 3 x 2 = 82
Số thứ hai là:
82 + 123 = 205

Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.

Đáp số: Số thứ nhất: 82
Số thứ hai: 205.
?
?
123
Thứ ba ngày 25 tháng 3 năm 2014
Toán

Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.

Thứ ba ngày 25 tháng 3 năm 2014
Toán
CỦNG CỐ
Nhắc lại các bước giải bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.

Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
Hãy chọn chữ cái đứng trước kết quả đúng :
Bài toán : Hiệu của hai số là 6. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
A. 6 B. 4 C. 2 D.3
a/ Số bé là :
b/ Số lớn là :
A. 8 B. 6 C. 4 D. 2
Thứ ba ngày 25 tháng 4 năm 2014
Toán
Dặn dò:
-Về nhà xem lại bài.
-Về nhà xem trước tiết toán “Luyện tập”
*Nhận xét tiết học.
 
Gửi ý kiến