toán lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Anh
Ngày gửi: 14h:55' 27-12-2021
Dung lượng: 168.7 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Anh
Ngày gửi: 14h:55' 27-12-2021
Dung lượng: 168.7 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
MỤC TIÊU
- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản.
- Biết đọc viết các phân số( Các bài dạng đơn giản thường gặp)
-Cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân
( Làm được các bài 1,2) HS học tốt làm hết các bài tập
Thứ ba ngày 8 tháng 1 năm 2022
TOÁN
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN-KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (TT)
PHÂN THỨ NHẤT: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
1 dm
1 cm
0,01 đọc là:
1 mm
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
m
còn được viết thành 0,1 m
0,1 đọc là:
hay
m
còn được viết thành 0, 01m
hay
m
còn được viết thành 0,001 m
0,001 đọc là:
không phẩy không không một
hay
0
0
0
0
0
0
1
1
1
không phẩy một
Không phẩy không một
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét :
Phân số thập phân
Số thập phân
0,1
0,01
0,001
=
=
=
Vậy các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân
.
5dm hay
5
10
m
còn được viết là 0,5 m
7cm hay
7
100
m
còn được viết là 0,07m
9mm hay
9
1000
m
còn được viết là 0.009 m
còn được viết là 0,5 m
Các phân số thập phân
5
10
7
100
9
1000
được viết thành các số
nào?
0,5; 0,07; 0,009
,
,
0,5 đọc là:
0,07 đọc là:
0,009 đọc là:
Không phẩy năm
Không phẩy không bẩy
Không phẩy không không chín
0,5 =
0,07 =
0,009 =
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân
Toán
Khái niệm số thập phân
5
10
7
100
9
1000
3
1000
=
3
0
0
0
,
Muốn viết số thập phân từ các phân số thập phân
ta làm các bước như sau:
+ Bước 1: Viết tử số của phân số thập phân.
+ Bước 2: Dịch dấu phẩy từ phải qua trái sao cho
số chữ số ở sau dấu phẩy của số thập phân bằng
số chữ số 0 ở mẫu số của phân số thập phân.
(Nếu thiếu thì ta bù số 0 vào bên trái số đó).
Thực hành
Bài 1/34
o
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
1
1
10
2
10
3
10
4
10
5
10
6
10
7
10
8
10
9
10
0,01
1
10
0,1
0
a)
0,01
10
0,1
0
0,1
0,01
10
0,1
0
0,01
10
0,1
0
0
0,1
1
100
2
100
3
100
4
100
5
100
6
100
7
100
8
100
9
100
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
0,07
0,08
0,09
b)
Hai số thập phân liên tiếp nhau có số thập phân liền trước
hoặc số thập phân liền sau của một số thập phân
cho trước hay không?
Bài 2) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
a)
7 dm =
7
10
m =
0,7 m
5 dm =
5
10
m =… m
2 mm=
2
1000
m = … m
4 g =
4
1000
kg = … kg
b)
9cm=
9
100
m = 0,09 m
3 cm =
3
100
m =… m
8 mm=
8
1000
m = … m
6g =
6
1000
kg = … kg
Bài 2) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
Bài 2) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
a)
7 dm =
7
10
m =
0,7 m
5 dm =
5
10
m =… m
2 mm=
2
1000
m = … m
4 g =
4
1000
kg = … kg
0,5
0,002
0,004
b)
9cm=
9
100
m = 0,09 m
3 cm =
3
100
m =… m
8 mm=
8
1000
m = … m
6g =
6
1000
kg = … kg
0,03
0,008
0,006
Bài 2) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
PHẦN THỨ HAI:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (TT)
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
2
7
1
0
8
5
5
9
6
* 2m 7 dm hay
được viết thành 2,7 m;
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
* 8m 56cm hay
được viết thành 8,56 m;
8,56 m đọc là: tám phẩy năm sáu mét.
* 0m 195mm hay 0m và
0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
Các số : 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.
b, Cấu tạo của số thập phân:
8 , 56
phần nguyên
phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
a,Các số 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.
Ví dụ 1
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Môn : Toán
90,638
phần nguyên
phần thập phân
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám
Ví dụ 2
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Môn : Toán
b, Cấu tạo của số thập phân:
a,Các số 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.
Bài tập 1/37: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4:
7,98:
25,477:
206,075:
0,307:
Chín phẩy bốn
Bảy phẩy chín mươi tám
Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
Không phẩy ba trăm linh bảy
c, Luyện tập
b, Kết luận(sgk-36)
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Bài tập 2/37: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc:
= 5,9
Đọc là: năm phẩy chín
= 82,45
= 810,225
Đọc là: tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm
Đọc là: tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Ở NHÀ LÀM CÁC BÀI 3 TRANG 35; BÀI 3 TRANG 37
- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản.
- Biết đọc viết các phân số( Các bài dạng đơn giản thường gặp)
-Cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân
( Làm được các bài 1,2) HS học tốt làm hết các bài tập
Thứ ba ngày 8 tháng 1 năm 2022
TOÁN
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN-KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (TT)
PHÂN THỨ NHẤT: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
1 dm
1 cm
0,01 đọc là:
1 mm
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
m
còn được viết thành 0,1 m
0,1 đọc là:
hay
m
còn được viết thành 0, 01m
hay
m
còn được viết thành 0,001 m
0,001 đọc là:
không phẩy không không một
hay
0
0
0
0
0
0
1
1
1
không phẩy một
Không phẩy không một
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét :
Phân số thập phân
Số thập phân
0,1
0,01
0,001
=
=
=
Vậy các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân
.
5dm hay
5
10
m
còn được viết là 0,5 m
7cm hay
7
100
m
còn được viết là 0,07m
9mm hay
9
1000
m
còn được viết là 0.009 m
còn được viết là 0,5 m
Các phân số thập phân
5
10
7
100
9
1000
được viết thành các số
nào?
0,5; 0,07; 0,009
,
,
0,5 đọc là:
0,07 đọc là:
0,009 đọc là:
Không phẩy năm
Không phẩy không bẩy
Không phẩy không không chín
0,5 =
0,07 =
0,009 =
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân
Toán
Khái niệm số thập phân
5
10
7
100
9
1000
3
1000
=
3
0
0
0
,
Muốn viết số thập phân từ các phân số thập phân
ta làm các bước như sau:
+ Bước 1: Viết tử số của phân số thập phân.
+ Bước 2: Dịch dấu phẩy từ phải qua trái sao cho
số chữ số ở sau dấu phẩy của số thập phân bằng
số chữ số 0 ở mẫu số của phân số thập phân.
(Nếu thiếu thì ta bù số 0 vào bên trái số đó).
Thực hành
Bài 1/34
o
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
1
1
10
2
10
3
10
4
10
5
10
6
10
7
10
8
10
9
10
0,01
1
10
0,1
0
a)
0,01
10
0,1
0
0,1
0,01
10
0,1
0
0,01
10
0,1
0
0
0,1
1
100
2
100
3
100
4
100
5
100
6
100
7
100
8
100
9
100
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
0,07
0,08
0,09
b)
Hai số thập phân liên tiếp nhau có số thập phân liền trước
hoặc số thập phân liền sau của một số thập phân
cho trước hay không?
Bài 2) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
a)
7 dm =
7
10
m =
0,7 m
5 dm =
5
10
m =… m
2 mm=
2
1000
m = … m
4 g =
4
1000
kg = … kg
b)
9cm=
9
100
m = 0,09 m
3 cm =
3
100
m =… m
8 mm=
8
1000
m = … m
6g =
6
1000
kg = … kg
Bài 2) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
Bài 2) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
a)
7 dm =
7
10
m =
0,7 m
5 dm =
5
10
m =… m
2 mm=
2
1000
m = … m
4 g =
4
1000
kg = … kg
0,5
0,002
0,004
b)
9cm=
9
100
m = 0,09 m
3 cm =
3
100
m =… m
8 mm=
8
1000
m = … m
6g =
6
1000
kg = … kg
0,03
0,008
0,006
Bài 2) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
PHẦN THỨ HAI:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (TT)
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
2
7
1
0
8
5
5
9
6
* 2m 7 dm hay
được viết thành 2,7 m;
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
* 8m 56cm hay
được viết thành 8,56 m;
8,56 m đọc là: tám phẩy năm sáu mét.
* 0m 195mm hay 0m và
0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
Các số : 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.
b, Cấu tạo của số thập phân:
8 , 56
phần nguyên
phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
a,Các số 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.
Ví dụ 1
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Môn : Toán
90,638
phần nguyên
phần thập phân
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám
Ví dụ 2
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Môn : Toán
b, Cấu tạo của số thập phân:
a,Các số 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.
Bài tập 1/37: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4:
7,98:
25,477:
206,075:
0,307:
Chín phẩy bốn
Bảy phẩy chín mươi tám
Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
Không phẩy ba trăm linh bảy
c, Luyện tập
b, Kết luận(sgk-36)
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Bài tập 2/37: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc:
= 5,9
Đọc là: năm phẩy chín
= 82,45
= 810,225
Đọc là: tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm
Đọc là: tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Ở NHÀ LÀM CÁC BÀI 3 TRANG 35; BÀI 3 TRANG 37
 








Các ý kiến mới nhất