Luyện tập Trang 74

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: mai thị hằng
Ngày gửi: 18h:22' 22-12-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: mai thị hằng
Ngày gửi: 18h:22' 22-12-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Chào Mừng Thầy Cô Giáo Đến Với
Tiết Học Toán - Lớp 2B
LUY?N T?P
(Trang 74)
Toán
Khởi động
Vượt chướng ngại vật
Tăng tốc
Về đích
Khởi động
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Vẽ đoạn thẳng AB và nêu cách vẽ.
Chấm 2 điểm A và B, dùng thước thẳng và bút nối điểm A và B lại, ta được đoạn thẳng AB
2. Vẽ đường thẳng AB và nêu cách vẽ.
Kéo dài đoạn thẳng AB về hai phía ta được đường thẳng AB
Bài 1: Tính nhẩm
Vượt chướng ngại vật
12 – 7 =
14 – 7 =
16 – 7 =
5
7
9
11 – 8 =
13 – 8 =
15 – 8 =
3
5
7
14 – 9 =
15 – 9 =
17 – 9 =
5
6
8
16 – 8 =
17 – 8 =
18 – 9 =
8
9
9
56
18
74
29
88
39
40
11
93
37
38
9
64
27
71
35
66
8
80
23
Bài 2: Tính
Tăng tốc
Bài 2. Tính:
38
45
56
Bài 2. Tính
29
37
57
Bài 3: Tìm x
a) 32 – x = 18
b) 20 – x = 2
x = 32 – 18
x = 14
x = 20 – 2
x = 18
Về đích
Củng cố
36 – x = 18
Tìm x:
A. x = 48
B. x = 18
C. x = 72
100 – x = 15
A. x = 103
B. x = 85
C. x = 87
37 – x = 19
A. x = 18
B. x = 28
C. x = 87
Tiết học kết thúc
Cảm ơn Quý thầy cô đã lắng nghe !
Tiết Học Toán - Lớp 2B
LUY?N T?P
(Trang 74)
Toán
Khởi động
Vượt chướng ngại vật
Tăng tốc
Về đích
Khởi động
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Vẽ đoạn thẳng AB và nêu cách vẽ.
Chấm 2 điểm A và B, dùng thước thẳng và bút nối điểm A và B lại, ta được đoạn thẳng AB
2. Vẽ đường thẳng AB và nêu cách vẽ.
Kéo dài đoạn thẳng AB về hai phía ta được đường thẳng AB
Bài 1: Tính nhẩm
Vượt chướng ngại vật
12 – 7 =
14 – 7 =
16 – 7 =
5
7
9
11 – 8 =
13 – 8 =
15 – 8 =
3
5
7
14 – 9 =
15 – 9 =
17 – 9 =
5
6
8
16 – 8 =
17 – 8 =
18 – 9 =
8
9
9
56
18
74
29
88
39
40
11
93
37
38
9
64
27
71
35
66
8
80
23
Bài 2: Tính
Tăng tốc
Bài 2. Tính:
38
45
56
Bài 2. Tính
29
37
57
Bài 3: Tìm x
a) 32 – x = 18
b) 20 – x = 2
x = 32 – 18
x = 14
x = 20 – 2
x = 18
Về đích
Củng cố
36 – x = 18
Tìm x:
A. x = 48
B. x = 18
C. x = 72
100 – x = 15
A. x = 103
B. x = 85
C. x = 87
37 – x = 19
A. x = 18
B. x = 28
C. x = 87
Tiết học kết thúc
Cảm ơn Quý thầy cô đã lắng nghe !
 







Các ý kiến mới nhất