Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §4. Đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sở GD & ĐT TPHCM
Người gửi: Nguyễn Hoàng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:23' 10-07-2011
Dung lượng: 197.0 KB
Số lượt tải: 112
Nguồn: Sở GD & ĐT TPHCM
Người gửi: Nguyễn Hoàng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:23' 10-07-2011
Dung lượng: 197.0 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
1 người
(nguyễn thị tình)
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP.HCM
Trường THPT CẦN THẠNH
---??---
Giáo viên : Đỗ Thị Ánh
Giáo viên : Đỗ Thị Ánh
HÌNH HỌC 10
ĐƯỜNG TRÒN
Bài :
1. Viết công thức tính khoảng cách từ điểm M(x0,y0) đến đường thẳng ?: Ax+By+C = 0
Kiểm Tra Bài Cũ
2. Ap dụng: Tính khoảng cách từ điểm M (-1; 3) đến đường thẳng ?: 3x+4y-17 = 0
Bài
ĐƯỜNG TRÒN
Trên mặt phẳng tọa độ, cho đường tròn (C) có tâm I(x0,y0) và bán kính R
1.PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN:
Ta gọi phương trình :
(x - x0 )2 + (y- y0)2 = R2 (1)
là phương trình của đường tròn (C)
Điểm M(x, y) thuộc đường tròn (C)? IM = R
? (x - x0 )2 + (y- y0)2 = R2
Ví Dụ 1:Viết phương trình đường tròn tâm I (3, 4) và đi qua gốc toạ độ
Vậy pt của đường tròn là :
(x - 3)2 + (y - 4)2 = 25
Ví Dụ 2: Viết phương trình đường tròn đường kính AB với A(1,1) và B(5,-9)
Giải:
Gọi I là tâm đường tròn ta có :
Vậy phương trình đường tròn là:
(x - 3)2 + (y + 4)2 = 29
Ví Dụ 3: Viết phương trình đường tròn tâm O và tiếp xúc đường thẳng d : 5x + 12y -26 = 0
d
Giải:
Tâm O(0;0)
Vậy phương trình đường tròn là:
x2 + y2 = 4
2.NHẬN DẠNG PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN:
Biến đổi phương trình : (x - x0 )2 + (y- y0)2 = R2 (1) về dạng:
Ngược lại, ta biến đổi phương trình (2) về dạng:
(x + a)2 + (y + b)2 = a2 + b2 -c
So sánh với phương trình (1) nếu điều kiện a2 + b2 - c > 0 thì phương trình (2) là phương trình của đường tròn
Ví Dụ 1:
Kết Quả Ví Dụ 1:
Ví Dụ 2:
Viết phương trình đường tròn qua 3 điểm M(1;2), N(5;2), P(1;-3).
Giải Ví Dụ 2:
Vậy phương trình đường tròn là: x2 + y2 - 6x + y -1 =0
Cách 2 (hướng dẫn cách giải):
Gọi I(x, y) là tâm của đường tròn
Bán Kính R = IM = IN = IP
Để tìm tọa độ tâm I và suy ra bán kính R
Tóm tắt bài học
Phương trình đường tròn có mấy dạng ?
Dạng 1:
(x - x0 )2 + (y- y0)2 = R2
* Taâm I (x0; y0)
* Baùn kính R
(với điều kiện a2 + b2 - c > 0)
* Tâm I(-a;-b)
* Bán kính R=
Trân Trọng Kính Chào
Trường THPT CẦN THẠNH
---??---
Giáo viên : Đỗ Thị Ánh
Giáo viên : Đỗ Thị Ánh
HÌNH HỌC 10
ĐƯỜNG TRÒN
Bài :
1. Viết công thức tính khoảng cách từ điểm M(x0,y0) đến đường thẳng ?: Ax+By+C = 0
Kiểm Tra Bài Cũ
2. Ap dụng: Tính khoảng cách từ điểm M (-1; 3) đến đường thẳng ?: 3x+4y-17 = 0
Bài
ĐƯỜNG TRÒN
Trên mặt phẳng tọa độ, cho đường tròn (C) có tâm I(x0,y0) và bán kính R
1.PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN:
Ta gọi phương trình :
(x - x0 )2 + (y- y0)2 = R2 (1)
là phương trình của đường tròn (C)
Điểm M(x, y) thuộc đường tròn (C)? IM = R
? (x - x0 )2 + (y- y0)2 = R2
Ví Dụ 1:Viết phương trình đường tròn tâm I (3, 4) và đi qua gốc toạ độ
Vậy pt của đường tròn là :
(x - 3)2 + (y - 4)2 = 25
Ví Dụ 2: Viết phương trình đường tròn đường kính AB với A(1,1) và B(5,-9)
Giải:
Gọi I là tâm đường tròn ta có :
Vậy phương trình đường tròn là:
(x - 3)2 + (y + 4)2 = 29
Ví Dụ 3: Viết phương trình đường tròn tâm O và tiếp xúc đường thẳng d : 5x + 12y -26 = 0
d
Giải:
Tâm O(0;0)
Vậy phương trình đường tròn là:
x2 + y2 = 4
2.NHẬN DẠNG PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN:
Biến đổi phương trình : (x - x0 )2 + (y- y0)2 = R2 (1) về dạng:
Ngược lại, ta biến đổi phương trình (2) về dạng:
(x + a)2 + (y + b)2 = a2 + b2 -c
So sánh với phương trình (1) nếu điều kiện a2 + b2 - c > 0 thì phương trình (2) là phương trình của đường tròn
Ví Dụ 1:
Kết Quả Ví Dụ 1:
Ví Dụ 2:
Viết phương trình đường tròn qua 3 điểm M(1;2), N(5;2), P(1;-3).
Giải Ví Dụ 2:
Vậy phương trình đường tròn là: x2 + y2 - 6x + y -1 =0
Cách 2 (hướng dẫn cách giải):
Gọi I(x, y) là tâm của đường tròn
Bán Kính R = IM = IN = IP
Để tìm tọa độ tâm I và suy ra bán kính R
Tóm tắt bài học
Phương trình đường tròn có mấy dạng ?
Dạng 1:
(x - x0 )2 + (y- y0)2 = R2
* Taâm I (x0; y0)
* Baùn kính R
(với điều kiện a2 + b2 - c > 0)
* Tâm I(-a;-b)
* Bán kính R=
Trân Trọng Kính Chào
 









Các ý kiến mới nhất