Chương I. §5. Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sở GD & ĐT TPHCM
Người gửi: Nguyễn Hoàng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:05' 10-07-2011
Dung lượng: 386.0 KB
Số lượt tải: 135
Nguồn: Sở GD & ĐT TPHCM
Người gửi: Nguyễn Hoàng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:05' 10-07-2011
Dung lượng: 386.0 KB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG : TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
(TIẾT 11)
Giáo viên: Đào Thị Thu Mai
TRƯờNG THPT NHÂN CHíNH
-4 -2
3 4
6
5
x
y
2
O
2
4
A
3
x
A
B
-4 -2
3 4
6
5
x
y
2
O
-1
1
4
2
-4 -2
6
x
y
2
O
8
4
Bài 4 : Trục toạ độ - Hệ trục toạ độ (tiếp theo)
(Tiết 11)
4, Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
5, Toạ độ của điểm
x: hoành độ của điểm M.
y: tung độ của điểm M.
Để chỉ toạ độ điểm M người ta thường viết M(xM ;yM)
H
K
Nhận xét:
+ AOx A(xA;0)
+ BOx A(0;yB)
C
C1(3;-1)
C2(-3;1)
C3(-3;-1)
-3
4
Víi M(x;y)
-M1 đối xứng với M qua Ox
-M2 đối xứng với M qua Oy
-M3 đối xứng với M qua O
? M1(x;-y)
? M2(-x;y)
? M3(-x;-y)
PHI?U BàI T?P S? 3
Cho 3 di?m A(-4;1) ; B(2;4) ; C(2;-2)
a. Mệnh đề nào sau đúng :
A. A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác B. A,B,C thẳng hàng và A nằm giữa B và C
C. A,B,C thẳng hàng và B nằm giữa A và C D. A,B,C thẳng hàng và C nằm giữa A và B
b. Toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành là :
A. (4;5) B. (-4;5) C. (-4;-5) D. (4;-5)
c. Toạ độ M sao cho : là :
A. (4;5) B. (-4;-5) C. (-4;5) D. (5;-4)
d. Mệnh đề nào sau đây đúng :
A. Đường thẳng AC song song với trục Ox B. Đường thẳng AC cắt trục Ox
C. Đường thẳng AC song song với trục Oy C. Đường thẳng AC cắt trục Oy
e. Đường thẳng AB cắt trục Oy tại E. Toạ độ điểm E là :
A. (3;0) B. (-3;0) C. (0;-3) D. (0;3)
x
y
O
A
C
B
a. Mệnh đề nào sau đúng :
A. A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác B. A,B,C thẳng hàng và A nằm giữa B và C
C. A,B,C thẳng hàng và B nằm giữa A và C D. A,B,C thẳng hàng và C nằm giữa A và B
A
C
B
b. Toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành là :
A. (4;5) B. (-4;5) C. (-4;-5) D. (4;-5)
A
C
B
M
d. Mệnh đề nào sau đây đúng :
Đường thẳng BC song song với trục Ox B. Đường thẳng BC c?t Ox va Oy
C. Đường thẳng BC song song với trục Oy D. Đường thẳng BC cắt trục Oy
x
y
O
A
C
B
e. Đường thẳng AB cắt trục Oy tại E. Toạ độ điểm E là :
A. (3;0) B. (-3;0) C. (0;-3) D. (0;3)
x
y
O
A
B
E
Củng cố - Luyện Tập
+ AOx A(xA;0)
+ BOx A(0;yB)
(TIẾT 11)
Giáo viên: Đào Thị Thu Mai
TRƯờNG THPT NHÂN CHíNH
-4 -2
3 4
6
5
x
y
2
O
2
4
A
3
x
A
B
-4 -2
3 4
6
5
x
y
2
O
-1
1
4
2
-4 -2
6
x
y
2
O
8
4
Bài 4 : Trục toạ độ - Hệ trục toạ độ (tiếp theo)
(Tiết 11)
4, Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
5, Toạ độ của điểm
x: hoành độ của điểm M.
y: tung độ của điểm M.
Để chỉ toạ độ điểm M người ta thường viết M(xM ;yM)
H
K
Nhận xét:
+ AOx A(xA;0)
+ BOx A(0;yB)
C
C1(3;-1)
C2(-3;1)
C3(-3;-1)
-3
4
Víi M(x;y)
-M1 đối xứng với M qua Ox
-M2 đối xứng với M qua Oy
-M3 đối xứng với M qua O
? M1(x;-y)
? M2(-x;y)
? M3(-x;-y)
PHI?U BàI T?P S? 3
Cho 3 di?m A(-4;1) ; B(2;4) ; C(2;-2)
a. Mệnh đề nào sau đúng :
A. A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác B. A,B,C thẳng hàng và A nằm giữa B và C
C. A,B,C thẳng hàng và B nằm giữa A và C D. A,B,C thẳng hàng và C nằm giữa A và B
b. Toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành là :
A. (4;5) B. (-4;5) C. (-4;-5) D. (4;-5)
c. Toạ độ M sao cho : là :
A. (4;5) B. (-4;-5) C. (-4;5) D. (5;-4)
d. Mệnh đề nào sau đây đúng :
A. Đường thẳng AC song song với trục Ox B. Đường thẳng AC cắt trục Ox
C. Đường thẳng AC song song với trục Oy C. Đường thẳng AC cắt trục Oy
e. Đường thẳng AB cắt trục Oy tại E. Toạ độ điểm E là :
A. (3;0) B. (-3;0) C. (0;-3) D. (0;3)
x
y
O
A
C
B
a. Mệnh đề nào sau đúng :
A. A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác B. A,B,C thẳng hàng và A nằm giữa B và C
C. A,B,C thẳng hàng và B nằm giữa A và C D. A,B,C thẳng hàng và C nằm giữa A và B
A
C
B
b. Toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành là :
A. (4;5) B. (-4;5) C. (-4;-5) D. (4;-5)
A
C
B
M
d. Mệnh đề nào sau đây đúng :
Đường thẳng BC song song với trục Ox B. Đường thẳng BC c?t Ox va Oy
C. Đường thẳng BC song song với trục Oy D. Đường thẳng BC cắt trục Oy
x
y
O
A
C
B
e. Đường thẳng AB cắt trục Oy tại E. Toạ độ điểm E là :
A. (3;0) B. (-3;0) C. (0;-3) D. (0;3)
x
y
O
A
B
E
Củng cố - Luyện Tập
+ AOx A(xA;0)
+ BOx A(0;yB)
 







Các ý kiến mới nhất