Bài 22. Tôm sông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Thu Cúc
Ngày gửi: 04h:39' 05-12-2021
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 669
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Thu Cúc
Ngày gửi: 04h:39' 05-12-2021
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 669
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
MÔN: SINH HỌC 7
NGÀNH CHÂN KHỚP
SINH HỌC 7
CHỦ ĐỀ 7
Bài 22: TÔM SÔNG
Lớp Sâu Bọ:
Châu chấu
Lớp Hình Nhện:
Nhện
Lớp Giáp Xác:
Tôm sông
Tìm những đặc điểm chung của ngành chân khớp?
- Ngành chân khớp: Có các phần phụ phân đốt, khớp động với nhau.
CHỦ ĐỀ 7: NGÀNH CHÂN KHỚP
CHỦ ĐỀ 7: NGÀNH CHÂN KHỚP
Tôm Sông
Đại diện khác
Đặc điểm chung của Lớp giáp xác:
Cơ quan hô hấp là mang
LỚP GIÁP XÁC
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
A
B
Phần đầu - ngực
Phần bụng
- Cơ thể tôm có mấy phần? Là những phần nào?
Cơ thể tôm gồm 2 phần:
phần đầu ngực và phần bụng
Hình 22: Sơ đồ cấu tạo ngoài tôm sông
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
1. Vỏ cơ thể:
- Bóc một khoanh vỏ tôm, nhận xét độ cứng của vỏ tôm?
- Vỏ tôm cứng
- Vỏ tôm cấu tạo bằng gì?
- Chức năng: +Che chở, bảo vệ cơ thể.
+ Là chỗ bám của hệ cơ.
- Vỏ cơ thể cấu tạo bằng Kitin ngấm thêm canxi.
- Vỏ tôm có chức năng gì?
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
1. Vỏ cơ thể:
- Vỏ tôm cứng mà cơ thể vẫn co duỗi được, tại sao?
- Tại sao khi ăn người ta khuyên nên ăn cả vỏ tôm, tại sao?
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
1. Vỏ cơ thể:
Nhận xét màu sắc của tôm sống trong những môi trường khác nhau ? Vì sao?
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
1. Vỏ cơ thể:
- Khi tôm sống và chết màu sắc vỏ khác nhau như thế nào?
Tôm chết
Tôm sống
- Khi tôm sống: Thành phần vỏ cơ thể chứa các sắc tố làm tôm có màu sắc của môi trường.
- Khi chết: vỏ tôm có màu hồng.
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
1. Vỏ cơ thể:
- Tại sao khi tôm chết vỏ có màu hồng?
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Dinh dưỡng:
1. Vỏ cơ thể:
- Chức năng: + Che chở, bảo vệ cơ thể.
+ Là chỗ bám của hệ cơ.
- Vỏ cơ thể cấu tạo bằng Kitin ngấm thêm canxi.
2. Các phần phụ tôm và chức năng: (HS tự học)
3. Di chuyển: (HS tự học)
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
II. Dinh dưỡng:
Tôm kiếm ăn vào thời gian nào trong ngày?
Thức ăn của tôm là gì?
Tôm kiếm ăn lúc chập choạng tối.
Tôm ăn tạp: Thực vật, động vật (chết và sống)
Dựa vào đặc điểm nào của tôm, người ta dùng thính để câu hoặc cất vó tôm?
Nhờ khứu giác trên hai đôi râu phát triển.
Hình 23.Sơ đồ cấu tạo hệ tiêu hóa của tôm
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
II. Dinh dưỡng:
- Thức ăn được tiêu hóa ở dạ dạy và hấp thu ở ruột.
Càng
(bắt mồi)
(nghiền)
(tiêu hoá)
(hấp thụ)
Hậu môn
(Chân hàm)
Miệng
Thực quản
Dạ dày
Ruột
- Hô hấp:
- Tôm ăn tạp, hoạt động về đêm.
(Thải phân)
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
II. Dinh dưỡng:
- Hô hấp:
Tôm hô hấp nhờ bộ phận nào?
bằng mang
Đôi râu 2
- Bài tiết:
Bộ phận nào đảm nhiệm chức năng bài tiết?
Qua tuyến bài tiết nằm ở gốc đôi râu thứ 2.
III. Sinh sản:
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
II. Dinh dưỡng:
III. Sinh sản:
Tôm là cơ thể đơn tính hay lưỡng tính?
Tôm đực
Tôm cái
Tôm đực và tôm cái khác nhau như thế nào?
Đôi càng.
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
II. Dinh dưỡng:
III. Sinh sản:
- Tôm phân tính
Con đực: chân càng to
Con cái: có tập tính ôm trứng(lúc sinh sản)
- Bộ phận nào đảm nhiệm việc ôm, giữ trứng và điều đó có ý nghĩa gì?
- Tôm cái đẻ trứng, trứng nở thành ấu trùng, ấu trùng phát triển thành tôm trưởng thành qua nhiều lần lột xác.
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
II. Dinh dưỡng:
III. Sinh sản:
- Vì sao ấu trùng tôm lớn lên phải lột xác nhiều lần?
Sơ đồ: Vòng đời phát triển của tôm càng xanh
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Chọn phương án trả lời đúng nhất:
1. Tôm được xếp vào ngành chân khớp vì:
a, Cơ thể chia 2 phần: Đầu ngực và bụng.
b, Có phần phụ phân đốt, khớp động với nhau.
c, Thở bằng mang.
2. Tôm thuộc lớp giáp xác vì:
a, Vỏ cơ thể bằng kitin ngấm canxi nên cứng như áo giáp.
b, Tôm sống ở nước.
c, Cả a và b.
DẶN DÒ
- Ở nhà, học bài, trả lời câu hỏi (1, 2, 3) SGK trang 76
- Đọc mục “Em có biết”.
- Tìm hiểu trước bài 24: Đa dạng và vai trò của lớp giáp xác.
MÔN: SINH HỌC 7
NGÀNH CHÂN KHỚP
SINH HỌC 7
CHỦ ĐỀ 7
Bài 22: TÔM SÔNG
Lớp Sâu Bọ:
Châu chấu
Lớp Hình Nhện:
Nhện
Lớp Giáp Xác:
Tôm sông
Tìm những đặc điểm chung của ngành chân khớp?
- Ngành chân khớp: Có các phần phụ phân đốt, khớp động với nhau.
CHỦ ĐỀ 7: NGÀNH CHÂN KHỚP
CHỦ ĐỀ 7: NGÀNH CHÂN KHỚP
Tôm Sông
Đại diện khác
Đặc điểm chung của Lớp giáp xác:
Cơ quan hô hấp là mang
LỚP GIÁP XÁC
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
A
B
Phần đầu - ngực
Phần bụng
- Cơ thể tôm có mấy phần? Là những phần nào?
Cơ thể tôm gồm 2 phần:
phần đầu ngực và phần bụng
Hình 22: Sơ đồ cấu tạo ngoài tôm sông
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
1. Vỏ cơ thể:
- Bóc một khoanh vỏ tôm, nhận xét độ cứng của vỏ tôm?
- Vỏ tôm cứng
- Vỏ tôm cấu tạo bằng gì?
- Chức năng: +Che chở, bảo vệ cơ thể.
+ Là chỗ bám của hệ cơ.
- Vỏ cơ thể cấu tạo bằng Kitin ngấm thêm canxi.
- Vỏ tôm có chức năng gì?
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
1. Vỏ cơ thể:
- Vỏ tôm cứng mà cơ thể vẫn co duỗi được, tại sao?
- Tại sao khi ăn người ta khuyên nên ăn cả vỏ tôm, tại sao?
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
1. Vỏ cơ thể:
Nhận xét màu sắc của tôm sống trong những môi trường khác nhau ? Vì sao?
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
1. Vỏ cơ thể:
- Khi tôm sống và chết màu sắc vỏ khác nhau như thế nào?
Tôm chết
Tôm sống
- Khi tôm sống: Thành phần vỏ cơ thể chứa các sắc tố làm tôm có màu sắc của môi trường.
- Khi chết: vỏ tôm có màu hồng.
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
1. Vỏ cơ thể:
- Tại sao khi tôm chết vỏ có màu hồng?
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Dinh dưỡng:
1. Vỏ cơ thể:
- Chức năng: + Che chở, bảo vệ cơ thể.
+ Là chỗ bám của hệ cơ.
- Vỏ cơ thể cấu tạo bằng Kitin ngấm thêm canxi.
2. Các phần phụ tôm và chức năng: (HS tự học)
3. Di chuyển: (HS tự học)
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
II. Dinh dưỡng:
Tôm kiếm ăn vào thời gian nào trong ngày?
Thức ăn của tôm là gì?
Tôm kiếm ăn lúc chập choạng tối.
Tôm ăn tạp: Thực vật, động vật (chết và sống)
Dựa vào đặc điểm nào của tôm, người ta dùng thính để câu hoặc cất vó tôm?
Nhờ khứu giác trên hai đôi râu phát triển.
Hình 23.Sơ đồ cấu tạo hệ tiêu hóa của tôm
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
II. Dinh dưỡng:
- Thức ăn được tiêu hóa ở dạ dạy và hấp thu ở ruột.
Càng
(bắt mồi)
(nghiền)
(tiêu hoá)
(hấp thụ)
Hậu môn
(Chân hàm)
Miệng
Thực quản
Dạ dày
Ruột
- Hô hấp:
- Tôm ăn tạp, hoạt động về đêm.
(Thải phân)
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
II. Dinh dưỡng:
- Hô hấp:
Tôm hô hấp nhờ bộ phận nào?
bằng mang
Đôi râu 2
- Bài tiết:
Bộ phận nào đảm nhiệm chức năng bài tiết?
Qua tuyến bài tiết nằm ở gốc đôi râu thứ 2.
III. Sinh sản:
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
II. Dinh dưỡng:
III. Sinh sản:
Tôm là cơ thể đơn tính hay lưỡng tính?
Tôm đực
Tôm cái
Tôm đực và tôm cái khác nhau như thế nào?
Đôi càng.
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
II. Dinh dưỡng:
III. Sinh sản:
- Tôm phân tính
Con đực: chân càng to
Con cái: có tập tính ôm trứng(lúc sinh sản)
- Bộ phận nào đảm nhiệm việc ôm, giữ trứng và điều đó có ý nghĩa gì?
- Tôm cái đẻ trứng, trứng nở thành ấu trùng, ấu trùng phát triển thành tôm trưởng thành qua nhiều lần lột xác.
BÀI 22: TÔM SÔNG
I. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
II. Dinh dưỡng:
III. Sinh sản:
- Vì sao ấu trùng tôm lớn lên phải lột xác nhiều lần?
Sơ đồ: Vòng đời phát triển của tôm càng xanh
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Chọn phương án trả lời đúng nhất:
1. Tôm được xếp vào ngành chân khớp vì:
a, Cơ thể chia 2 phần: Đầu ngực và bụng.
b, Có phần phụ phân đốt, khớp động với nhau.
c, Thở bằng mang.
2. Tôm thuộc lớp giáp xác vì:
a, Vỏ cơ thể bằng kitin ngấm canxi nên cứng như áo giáp.
b, Tôm sống ở nước.
c, Cả a và b.
DẶN DÒ
- Ở nhà, học bài, trả lời câu hỏi (1, 2, 3) SGK trang 76
- Đọc mục “Em có biết”.
- Tìm hiểu trước bài 24: Đa dạng và vai trò của lớp giáp xác.
 








Các ý kiến mới nhất