Bài 66. Tổng kết chương trình toàn cấp (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thảo
Ngày gửi: 16h:02' 13-05-2023
Dung lượng: 996.0 KB
Số lượt tải: 217
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thảo
Ngày gửi: 16h:02' 13-05-2023
Dung lượng: 996.0 KB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích:
0 người
TiÕt 70
Tiết 70: Tổng kết toàn cấp(tt)
V. Di truyền và biến dị
1.Cơ sở vật chất và cơ chế của hiện tượng di truyền
Bảng 66.1 Các cơ chế của hiện tượng di truyền
Cơ sở vật
chất
Cấp phân
tử:
ADN
Cấp tế bào:
NST
Cơ chế
ADN→ ARN→Prôtêin
Nhân đôi – phân li - tổ hợp.
Nguyên phân - giảm phân - thụ tinh
Hiện tượng
Tính đặc thù của Prôtêin
Bộ NST đặc trưng của loài
Con giống bố mẹ
Tiết 70: Tổng kết toàn cấp(tt)
2.Các qui luật di
truyền
Bảng 66.2 Các qui luật di truyền
Qui luật di
truyền
Nội dung
Giải thích
Ý nghĩa
Phân li
F2 _ Có tỉ lệ kiểu hình
3:1
Phân li và tổ hợp của
cặp Gen tương ứng
Xác định tính trội
(thường là tốt)
Phân li
độc lập
F2 Có tỉ lệ kiểu hình
bằng tích tỉ lệ của các
Tính trạng hợp thành nó
Phân li độc lập, tổ
hợp tự do của các
cặp Gen tương ứng
Tạo biến dị tổ hợp
Di truyền
giới tính
Di truyền
liên kết
ở các loài giao phối tỉ lệ
Đực cái là 1 : 1
Phân li và tổ hợp
Của các NST giới
tính
Các tính trạng do nhóm
Gen liên kết qui định
được di truyền cùng nhau
Các Gen liên kết
Cùng phân li với
NST trong phân bào
Điều khiển tỉ lệ
đực : cái
Tạo sự di truyền
ổn định của cả
nhóm tính trạng có lợi
Tiết 70: Tổng kết toàn
cấp(tt)
3.Biến dị: Bảng 66.3 các loại biến dị
Biến dị tồ hợp
Khái
niệm
Những biến đổi về
sự tổ hợp các loại Gen của P cấu trúc ,số lượng
Tạo ra ở thế lai những kiểu
Của ADN và NST
hình khác P
,khi biểu hiện thành
Kiểu hình là thể đột
biến
Nguyên Phân li độc lập và tổ hợp tự
nhân
Do của các cặp Gen trong
giảm phân và thụ tinh
Tính
chất và
vai trò
Đột biến
Xhiện với tỉ lệ không nhỏ
,di truyền được,là nguyên
Liệu Cho chọn lọc và tiến
hoá
Thường biến
Những biến đổi ở kiểu
Hình của một kiểu Gen
,phát sinh trong quá
trình phát triển cá thể
Dưới ảnh hưởng của MT
Tác động của các nhân
ảhưởng của ĐKMT,
tố ở MT trong và ngoài
không do sự biến đổi
Cơ thể của ADN và NST trong Kiểu gen
Mang tính cá biệt ,
ngẫu nhiên ,có lợi
hay có hại ,di truyền được
,là nguyên liệu cho tiến
Hoá và chọn lọc
Mang tính đồng loạt
, định hướng,có lợi,
Không di truyền được
nhưng đảm bảo cho
sự thích nghi của cá
thể
Tiết 70: Tổng kết toàn cấp(tt)
4. Đột biến: Bảng 66.4các loại đột biến
Các loại đột
biến
Đột biến
gen
Đột biến
cấu trúc
NST
Đột biến số
lượng NST
Khái niệm
Những biến đổi trong cấu trúc của
ADN thường tại một điểm nào đó
Những biến đổi trong cấu trúc của
NST
Những biến đổi về số lượng
Trong bộ NST
Các dạng đột biến
Mất,thêm,chuyển vị trí,
thay thế 1 cặp nuclêôtít
Mất,lặp, đảo,chuyển đoạn
Dị bội thể và đa bội thể
Tiết 70: Tổng kết toàn cấp(tt)
VI.Sinh vật và môi trường
1.Mối quan hệ giữa cấp độ tổ chức sống và môi trường
Môi trường
Vô sinh
Các cấp độ tổ chức sống
Các nhân tố sinh thái
Hữu sinh
Cá thể
Con người
Quần thể
Quần xã
Tiết 70: Tổng kết toàn cấp(tt)
2.Hệ sinh thái :bảng 66.5đặc điểm của quần thể,quần xã và hệ sinh thái
Quần thể
Khái niệm
Đặc điểm
Quần xã
hệ sinh thái
CHÚC CÁC EM CÓ MỘT KÌ THI THẬT
SỰ NGHIÊM TÚC ĐẠT ĐƯỢC KẾT QUẢ CAO.
CHÀO THÂN ÁI VÀ TẠM BIỆT !
Tiết 70: Tổng kết toàn cấp(tt)
V. Di truyền và biến dị
1.Cơ sở vật chất và cơ chế của hiện tượng di truyền
Bảng 66.1 Các cơ chế của hiện tượng di truyền
Cơ sở vật
chất
Cấp phân
tử:
ADN
Cấp tế bào:
NST
Cơ chế
ADN→ ARN→Prôtêin
Nhân đôi – phân li - tổ hợp.
Nguyên phân - giảm phân - thụ tinh
Hiện tượng
Tính đặc thù của Prôtêin
Bộ NST đặc trưng của loài
Con giống bố mẹ
Tiết 70: Tổng kết toàn cấp(tt)
2.Các qui luật di
truyền
Bảng 66.2 Các qui luật di truyền
Qui luật di
truyền
Nội dung
Giải thích
Ý nghĩa
Phân li
F2 _ Có tỉ lệ kiểu hình
3:1
Phân li và tổ hợp của
cặp Gen tương ứng
Xác định tính trội
(thường là tốt)
Phân li
độc lập
F2 Có tỉ lệ kiểu hình
bằng tích tỉ lệ của các
Tính trạng hợp thành nó
Phân li độc lập, tổ
hợp tự do của các
cặp Gen tương ứng
Tạo biến dị tổ hợp
Di truyền
giới tính
Di truyền
liên kết
ở các loài giao phối tỉ lệ
Đực cái là 1 : 1
Phân li và tổ hợp
Của các NST giới
tính
Các tính trạng do nhóm
Gen liên kết qui định
được di truyền cùng nhau
Các Gen liên kết
Cùng phân li với
NST trong phân bào
Điều khiển tỉ lệ
đực : cái
Tạo sự di truyền
ổn định của cả
nhóm tính trạng có lợi
Tiết 70: Tổng kết toàn
cấp(tt)
3.Biến dị: Bảng 66.3 các loại biến dị
Biến dị tồ hợp
Khái
niệm
Những biến đổi về
sự tổ hợp các loại Gen của P cấu trúc ,số lượng
Tạo ra ở thế lai những kiểu
Của ADN và NST
hình khác P
,khi biểu hiện thành
Kiểu hình là thể đột
biến
Nguyên Phân li độc lập và tổ hợp tự
nhân
Do của các cặp Gen trong
giảm phân và thụ tinh
Tính
chất và
vai trò
Đột biến
Xhiện với tỉ lệ không nhỏ
,di truyền được,là nguyên
Liệu Cho chọn lọc và tiến
hoá
Thường biến
Những biến đổi ở kiểu
Hình của một kiểu Gen
,phát sinh trong quá
trình phát triển cá thể
Dưới ảnh hưởng của MT
Tác động của các nhân
ảhưởng của ĐKMT,
tố ở MT trong và ngoài
không do sự biến đổi
Cơ thể của ADN và NST trong Kiểu gen
Mang tính cá biệt ,
ngẫu nhiên ,có lợi
hay có hại ,di truyền được
,là nguyên liệu cho tiến
Hoá và chọn lọc
Mang tính đồng loạt
, định hướng,có lợi,
Không di truyền được
nhưng đảm bảo cho
sự thích nghi của cá
thể
Tiết 70: Tổng kết toàn cấp(tt)
4. Đột biến: Bảng 66.4các loại đột biến
Các loại đột
biến
Đột biến
gen
Đột biến
cấu trúc
NST
Đột biến số
lượng NST
Khái niệm
Những biến đổi trong cấu trúc của
ADN thường tại một điểm nào đó
Những biến đổi trong cấu trúc của
NST
Những biến đổi về số lượng
Trong bộ NST
Các dạng đột biến
Mất,thêm,chuyển vị trí,
thay thế 1 cặp nuclêôtít
Mất,lặp, đảo,chuyển đoạn
Dị bội thể và đa bội thể
Tiết 70: Tổng kết toàn cấp(tt)
VI.Sinh vật và môi trường
1.Mối quan hệ giữa cấp độ tổ chức sống và môi trường
Môi trường
Vô sinh
Các cấp độ tổ chức sống
Các nhân tố sinh thái
Hữu sinh
Cá thể
Con người
Quần thể
Quần xã
Tiết 70: Tổng kết toàn cấp(tt)
2.Hệ sinh thái :bảng 66.5đặc điểm của quần thể,quần xã và hệ sinh thái
Quần thể
Khái niệm
Đặc điểm
Quần xã
hệ sinh thái
CHÚC CÁC EM CÓ MỘT KÌ THI THẬT
SỰ NGHIÊM TÚC ĐẠT ĐƯỢC KẾT QUẢ CAO.
CHÀO THÂN ÁI VÀ TẠM BIỆT !
 







Các ý kiến mới nhất