Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 66. Tổng kết chương trình toàn cấp (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thảo
Ngày gửi: 16h:02' 13-05-2023
Dung lượng: 996.0 KB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích: 0 người
TiÕt 70

Tiết 70: Tổng kết toàn cấp(tt)
V. Di truyền và biến dị
1.Cơ sở vật chất và cơ chế của hiện tượng di truyền
Bảng 66.1 Các cơ chế của hiện tượng di truyền

Cơ sở vật
chất
Cấp phân
tử:
ADN
Cấp tế bào:
NST

Cơ chế

ADN→ ARN→Prôtêin
Nhân đôi – phân li - tổ hợp.
Nguyên phân - giảm phân - thụ tinh

Hiện tượng

Tính đặc thù của Prôtêin

Bộ NST đặc trưng của loài
Con giống bố mẹ

Tiết 70: Tổng kết toàn cấp(tt)
2.Các qui luật di
truyền
Bảng 66.2 Các qui luật di truyền
Qui luật di
truyền

Nội dung

Giải thích

Ý nghĩa

Phân li

F2 _ Có tỉ lệ kiểu hình
3:1

Phân li và tổ hợp của
cặp Gen tương ứng

Xác định tính trội
(thường là tốt)

Phân li
độc lập

F2 Có tỉ lệ kiểu hình
bằng tích tỉ lệ của các
Tính trạng hợp thành nó

Phân li độc lập, tổ
hợp tự do của các
cặp Gen tương ứng

Tạo biến dị tổ hợp

Di truyền
giới tính
Di truyền
liên kết

ở các loài giao phối tỉ lệ
Đực cái là 1 : 1

Phân li và tổ hợp
Của các NST giới
tính

Các tính trạng do nhóm
Gen liên kết qui định
được di truyền cùng nhau

Các Gen liên kết
Cùng phân li với
NST trong phân bào

Điều khiển tỉ lệ
đực : cái
Tạo sự di truyền
ổn định của cả
nhóm tính trạng có lợi

Tiết 70: Tổng kết toàn
cấp(tt)
3.Biến dị: Bảng 66.3 các loại biến dị
Biến dị tồ hợp
Khái
niệm

Những biến đổi về
sự tổ hợp các loại Gen của P cấu trúc ,số lượng
Tạo ra ở thế lai những kiểu
Của ADN và NST
hình khác P
,khi biểu hiện thành
Kiểu hình là thể đột
biến

Nguyên Phân li độc lập và tổ hợp tự
nhân
Do của các cặp Gen trong
giảm phân và thụ tinh
Tính
chất và
vai trò

Đột biến

Xhiện với tỉ lệ không nhỏ
,di truyền được,là nguyên
Liệu Cho chọn lọc và tiến
hoá

Thường biến

Những biến đổi ở kiểu
Hình của một kiểu Gen
,phát sinh trong quá
trình phát triển cá thể
Dưới ảnh hưởng của MT

Tác động của các nhân
ảhưởng của ĐKMT,
tố ở MT trong và ngoài
không do sự biến đổi
Cơ thể của ADN và NST trong Kiểu gen
Mang tính cá biệt ,
ngẫu nhiên ,có lợi
hay có hại ,di truyền được
,là nguyên liệu cho tiến
Hoá và chọn lọc

Mang tính đồng loạt
, định hướng,có lợi,
Không di truyền được
nhưng đảm bảo cho
sự thích nghi của cá
thể

Tiết 70: Tổng kết toàn cấp(tt)
4. Đột biến: Bảng 66.4các loại đột biến
Các loại đột
biến
Đột biến
gen
Đột biến
cấu trúc
NST
Đột biến số
lượng NST

Khái niệm
Những biến đổi trong cấu trúc của
ADN thường tại một điểm nào đó
Những biến đổi trong cấu trúc của
NST

Những biến đổi về số lượng
Trong bộ NST

Các dạng đột biến
Mất,thêm,chuyển vị trí,
thay thế 1 cặp nuclêôtít

Mất,lặp, đảo,chuyển đoạn

Dị bội thể và đa bội thể

Tiết 70: Tổng kết toàn cấp(tt)
VI.Sinh vật và môi trường
1.Mối quan hệ giữa cấp độ tổ chức sống và môi trường
Môi trường

Vô sinh

Các cấp độ tổ chức sống

Các nhân tố sinh thái

Hữu sinh

Cá thể

Con người

Quần thể

Quần xã

Tiết 70: Tổng kết toàn cấp(tt)

2.Hệ sinh thái :bảng 66.5đặc điểm của quần thể,quần xã và hệ sinh thái

Quần thể

Khái niệm

Đặc điểm

Quần xã

hệ sinh thái

CHÚC CÁC EM CÓ MỘT KÌ THI THẬT
SỰ NGHIÊM TÚC ĐẠT ĐƯỢC KẾT QUẢ CAO.
CHÀO THÂN ÁI VÀ TẠM BIỆT !
 
Gửi ý kiến