Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 34. Tổng kết phần Văn học (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Phong
Ngày gửi: 20h:53' 17-05-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 144
ĐÓNG GÓP CỦA PHƯƠNG NGỮ QUẢNG NAM
Người thực hiện : Phan Văn Phong
GV TRƯỜNG TH & THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
ĐÓNG GÓP CỦA PHƯƠNG NGỮ QUẢNG NAM
Thực hiện nhiệm vụ:
Hoạt động nhóm.
- Hs th¶o luËn ®Ó t×m ra tõ ng÷ c¸c vïng miÒn kh¸c t­¬ng øng ph­ư¬ng ng÷ Quảng Nam.
- Tr×nh bµy theo nhãm
Giao nhiệm vụ:
- KÎ b¶ng phư­¬ng ng÷ vµo b¶ng phô vµ yªu cÇu hs th¶o luËn t×m nh÷ng tõ ng÷ c¸c vïng miÒn kh¸c t­ư¬ng øng víi phư­¬ng ng÷ Qu¶ng Nam.
Những từ ngữ các vùng miền khác tương ứng với phương ngữ Quảng Nam
Các phương diên thể hiện
Phương ngữ Quảng Nam
Từ ngữ các vùng miền khác
2. Nhu~ng đóng góp của phưuơng ngu~ Quảng Nam vào vốn từ chung của dân tộc:
- Góp phần bổ sung, làm phong phú thêm vốn từ ngữ chung của dân tộc.
Ví dụ:
Đất Quảng Nam chưa mưa đà thấm,
Rượu hồng đào chưa nhấm đà say.
Thương nhau chưa đặng mấy ngày,
Đã mang câu ơn trượng nghĩa dày bạn ơi.
Thực hiện nhiệm vụ:
Hoạt động nhóm.
- Hs th¶o luËn ®Ó t×m ra tõ ng÷ ph­ư¬ng ng÷ Quảng Nam có trong thơ văn.
- Tr×nh bµy theo nhãm
Giao nhiệm vụ:
- GV KÎ b¶ng ph­ư¬ng ng÷ vµo b¶ng phô vµ yªu cÇu hs th¶o luËn t×m nh÷ng tõ ng÷ ph­ư¬ng ng÷ Qu¶ng Nam có trong thơ văn.
3. Những từ ngữ vùng miền khác tương ứng với các phương ngữ Qua?ng Nam trong các thơ văn:
4. Đóng góp các phưuơng ngữ Qua?ng Nam trong những tác phẩm văn chưuơng:

a. Tục ngữ:
- Chớp Đèo Le lấy ghè đựng nước
Chớp La Nga thì hạn, chớp Cao Ngạn thì mưa.
-Coi gió, bỏ buồm.
b.Ca dao:
-Trời ơi trời ở không cân
Kẻ ăn không hết người mần không ra.
-Ai về đất Quế làm dâu
Ăn cơm sáo mít, hát câu ân tình.
-Ngó lên trên rẫy khoai lang
Chẻ tre đan sịa cho nàng phơi khoai
-Nhớm chưn kêu bớ nậu nguồn
Mít non gởi xuống, cá chuồn gởi lên

4. Đóng góp các phưuơng ngữ Qua?ng Nam trong những tác phẩm văn chưuơng:
c.Truyên cổ:
-Chặp nữa đãi làng, mâm tôi ngồi với ông hương Kiểm, chú dọn bảy đôi đũa thôi nghe. Bữa ni tôi ải mình, không muốn ăn uống chi hết.
-Các anh ních hết rồi, còn chi mà thiệt giả.
(Truyện cười Thủ Thiệm - Còn chi thiệt giả)

4. Đóng góp các phưuơng ngữ Qua?ng Nam trong những tác phẩm văn chương:
d. Văn xuôi Quảng Nam:
-Trật lất! Dòm kỹ lại coi.
-Duy Xuyên? Đỗi mô hè?
-Ngày mai bà nhớ bắt cho tui cặp gà, chọn con mập mập.
-Ông định hồi mô ra thăm cháu mà bắt nhốt sớm thế cho ốm gà?
(Tiêu Đình- Ước mơ của lão Hậu)

4. Đóng góp các phưuơng ngữ Qua?ng Nam trong những tác phẩm văn chuương:
e.Thơ Quảng Nam:
-Nhà ngoại xưa, cũng Thăng bình
Về mô ướ bậu đợi mình về theo
(Nguyễn Đức Dũng- Qua Kế Xuyên)
-Ve hồn nhiên trong lá
Phượng hồn nhiên giữa trời
Những tâm hồn rớt mạng
Ta ở mô... trong đời!?
(Thi Nguyễn - Rớt mạng)
Bài tập: T×m c¸c ph­ư¬ng ng÷ Quảng Nam?
Đường đi cát nóng phỏng chưn
Ta chưa bỏ bạn, bạn đừng bỏ ta.

Đói lòng cắn hột chà là
Để cơm nuôi mẹ, mẹ già yếu răng.

Mâm cơm có mấy thứ ngon
Dì ghẻ ních hết để con nhịn thèm.

Con heo nái của anh Hai Néo, ngủm cù đeo ngoẻo cù đum.
Chú bê hoa của chị Ba Huê ngắt cẳng quay ngay cẳng quắt

chưn
hột
ních
heo
ngủm cù đeo ngoẻo cùđum.
ngắt cẳng quayngay cẳng quắt
1, -Ru em em théc cho muồi
Để mẹ đi chợ mua vôi ăn trầu
Mua vôi chợ quán chợ Cầu
Mua cau Vĩnh Điện, mua trầu Hội An.
VD: (théc : ngủ; muồi : say )

2, Em về thưa mẹ cùng thầy,
Cho anh được cưới tháng này anh ra.
Anh về thưa mẹ cùng cha,
Bắt lợn sang cưới, bắt gà sang cheo.

3, Ân cha nghĩa mẹ chưa đền,
Bậu mong ôm gối cuốn mền theo ai ?

Bài tập: Tìm c¸c phư­¬ng ngữ Quảng Nam vµ c¸c tõ ngữ c¸c vïng miÒn tư­¬ng øng?
- Đói lòng ăn nắm lá sung
Chồng một thì lấy, chồng chung thì đừng.
- Một ghe một lái chẳng xong
Một chĩnh đôi gáo còn nong tay nào.
Bài tập: Tìm c¸c phư­¬ng ngữ Quảng Nam vµ c¸c tõ ngữ c¸c vïng miÒn t­ư¬ng øng?
BT. Tìm từ địa phương và giải thích nghĩa của từ ngữ đó?
1. Ai vô Đồng Tháp em thương 
Nước phèn, kinh cạn vấn vương tháng ngày 


2. Má ơi đừng gả con xa, 
Chim kêu vượn hú biết nhà má đâu. 


2. -Mẹ mong gả thiếp về vườn 
Ăn bông bí luộc dưa hường nấu canh. 


4. Anh quyết lên non tìm con chim lạ 
Chớ chốn thị thành chim chạ thiếu chi 

vô: vào; kinh: kênh 
Má: mẹ 
Bông: hoa 

Thiếu chi: thiếu gì 

5. Anh về, em túm vạt áo em la làng 
Bỏ chữ thương, chữ nhớ lại giữa đàng cho em. 


6. Biển Đông sóng gợn tứ mùa 
Ai cho bậu uống thuốc bùa bậu mê. 


7. Buổi chợ đông, con cá hồng anh chê lạt 
Tan chợ rồi, con tép bạc anh khen ngon. 



8. Cơm ăn ba chén lưng lưng 
Uống nước cầm chừng để dạ thương em. 


BT. Tìm từ địa phương và giải thích nghĩa của từ ngữ đó
đàng: đường 
bậu: đại từ nhân xưng địa phương, chỉ ngôi thứ 2 

lạt: nhạt 
chén: bát 
9. Đó đi tu đây xin ở sãi 
Ăn đĩa tương chùa trọn ngãi cùng nhau. 


10. Nước chảy liu riu 
Lục bình trôi líu ríu, 
Anh thấy em nhỏ xíu anh thương! 
Nước sông lửng đửng, lờ đờ 
Thương thì nói vậy, biết chờ đặng không? 


11. Còn duyên anh cưới ba heo 
Hết duyên anh cưới con mèo cụt đuôi.


BT. Tìm từ địa phương và giải thích nghĩa của từ ngữ đó?
ngãi: nghĩa 

đặng: được 
(heo, ở đây ý nói là lễ vật) 

HỌC,
HỌC NỮA,
HỌC MÃI
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT
CHÀO TẠM BiỆT
TiẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
 
Gửi ý kiến