Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tổng kết Sinh học 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Gia Thế Đan
Ngày gửi: 15h:38' 17-10-2023
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
LỚP 9A
TRÌNH BÀY: TỔ 2

I/ ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Các nhóm sinh vật :
▼ Hãy điền nội dung phù hợp vào bảng 64.1.
Các nhóm sinh vật
Virut
Vi khuẩn
Nấm
Thực vật
Động vật

Đặc điểm chung

Vai trò

Bảng 64.1. Đặc điểm chung và vai trò của các nhóm sinh vật.
Các nhóm
SV

Đặc điểm chung
- Kích

Vi rút

thước rất nhỏ (12-50
phần triệu mm).
- Chưa có cấu tạo TB,
chưa phải là dạng cơ thể
điển hình, kí sinh bắt buộc.

Vi
khuẩn

Vai trò

Khi kí sinh thường gây
bệnh.

- Có cấu trúc TB nhưng
chưa có nhân hoàn chỉnh.

thiên nhiên và
đời sống con người: Phân
huỷ chất hữu cơ, được
ứng dụng trong công,
nông nghiệp.

- Sống hoại sinh hoặc kí
sinh (1 số ít tự dưỡng)

- Gây bệnh cho SV khác
và ô nhiễm môi trường.

- Kích

thước bé (1 đến vài
phần nghìn mm).

- Trong

Bảng 64.1. Đặc điểm chung và vai trò của các nhóm sinh vật (Tiếp)
Các nhóm
SV

Đặc điểm chung
- Cơ thể gồm những sợi không

Nấm

màu, 1 số ít là đơn bào (nấm
men), cơ quan sinh sản là mũ
nấm, sinh sản chủ yếu bằng bào
tử.
- Sống dị dưỡng (kí sinh hoặc
hoại sinh)
- Cơ thể gồm cơ quan sinh dưỡng
(thân, rễ, lá) và sinh sản (hoa, quả,
hạt).

Thực
vật

- Sống tự dưỡng (tự tổng hợp chất
hữu cơ).
- Phần lớn không có khả năng di
động.
- Phản ứng chậm với kích thích từ
bên ngoài.

Vai trò
- Phân huỷ chất hữu cơ thành

chất vô cơ, dùng làm thuốc, thức
ăn hay chế biến thực phẩm.
- Gây bệnh hay độc hại cho SV
khác.

- Cân bằng khí ôxi và cacbonnic,

điều hoà khí hậu.

- Cung cấp nguồn dinh dưỡng,
khí thở, chỗ ở... và bảo vệ môi
trường sống cho các SV khác.

Bảng 64.1. Đặc điểm chung và vai trò của các nhóm sinh vật (Tiếp)
Các nhóm
SV

Đặc điểm chung
- Cơ

Động
vật

thể bao gồm nhiều
hệ cơ quan và cơ quan:
vận động, tuần hoàn, hô
hấp, tiêu hoá, sinh sản,
thần kinh...
- Sống dị dưỡng.
- Có khả năng di chuyển.
- Phản ứng nhanh với các
kích thích từ bên ngoài.

Vai trò
- Cung

cấp nguồn dinh
dưỡng, nguyên liệu và
được dùng vào việc
nghiên cứu và hỗ trợ
cho người.
- Gây bệnh hay truyền
bệnh cho người.

I/ ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Các nhóm sinh vật :
2. Các nhóm thực vật
▼ Hãy điền nội dung phù hợp vào bảng 64.2.

Bảng 64.2. Đặc điểm của các nhóm thực vật.
Các nhóm
TV

Đặc điểm
- Là TV bậc thấp, gồm thể đơn bào và đa bào, TB có diệp lục, chưa có

Tảo

rễ, thân, lá thật sự.
- Sinh sản sinh dưỡng và hữu tính, hầu hết sống ở nước.

- Là TV bậc cao, có thân, lá cấu tạo đơn giản, chưa có rễ chính thức,

Rêu

chưa có hoa.
- Sinh sản bằng bào tử, là TV sống ở cạn đầu tiên nhưng chỉ phát triển
được ở môi trường ẩm ướt.

Quyết

- Điển hình là dương xỉ, có rễ, thân, lá thật và có mạch dẫn.

Hạt
trần
Hạt
kín

- Sinh sản bằng bào tử.
- ĐIển hình là cây thông, có cấu tạo phức tạp: thân gỗ, có mạch
dẫn.
Sinh sản bằng hạt nằm lộ trên các lá noãn hở, chưa coá hoa và quả.
- Cơ quan sinh dưỡng có nhiều dạng rễ, thân, lá, có mạch dẫn phát

triển.

- Có nhiều dạng hoa, quả (có chứa hạt).

I/ ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Các nhóm sinh vật :
2. Các nhóm thực vật
3. Phân loại cây hạt kín
▼ Hãy điền nội dung phù hợp vào bảng 64.3.

Bảng 64.3. Đặc điểm của cây Một lá mầm và Hai lá mầm.
Đặc điểm
- Số lá mầm.

Cây Một lá mầm
- Một.

Cây Hai lá mầm
- Hai.

- Kiẻu rễ.

- Rễ chùm.

- Rễ cọc

- Kiểu gân lá.

- Hình cung hoặc

- Hình mạng.

- Số cánh
hoa.

- 6 hoặc 3

- 5 hoặc 4.

- Kiểu thân.

- Thân cỏ (chủ yếu)

- Thân gỗ, thân cỏ,thân

song song

leo....

I/ ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Các nhóm sinh vật :
2. Các nhóm thực vật
3. Phân loại cây hạt kín
4. Các nhóm động vật
▼ Hãy điền nội dung phù hợp vào bảng 64.4.

Bảng 64.4. Đặc điểm của các ngành động vật.
Ngành
ĐV
nguyên
sinh
Ruột
khoang
Giun
dẹp

Giun
tròn
Giun
đốt

Đặc điểm

- Là thể đơn bào, phần lớn dị dưỡng, di chuyển bằng chân giả, lông hay

roi bơi.

- Sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi, sống tự do hoặc kí sinh.
Đối xứng toả tròn, ruột dạng túi, cấu tạo thành cơ thể có 2 lớp TB,
có TB gai để tự vệ và tấn công, có nhiều dạng sống ở biển nhiệt đới.
Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên và phân biệt đầu đuôi, lưng bụng, ruột
phân nhiều nhánh, chưa có ruột sau và hậu môn. Sống tự do hoặc kí
sinh.
Cơ thể hình trụ thường thuôn 2 đầu, có khoang cơ thể chưa chính thức.
Cơ quan tiêu hoá từ miệng đến hậu môn. Phần lớn sống kí sinh, 1 số ít
sống tự do.
Cơ thể phân đốt, có theer xoang; ống tiêu hoá phân hoá; bắt đầu có hệ
tuần hoàn; di chuyển nhờ chi bên, tơ hay hệ cơ; hô hấp qua da hay
mang.

Bảng 64.4. Đặc điểm của các ngành động vật (Tiếp).
Ngành

Thân
mềm
Chân
khớp

ĐV có
xương
sống

Đặc điểm
Thân mềm, không phân đốt, có vỏ đá vôi, có khoang áo, hệ
tiêu hoá phân hoá và cơ quan di chuyển thường đơn giản.
Có số loài lớn, chiếm tới 2/3 số loài ĐV, có 3 lớp lớn: giáp
xác, hình nhên, sâu bọ. Các phân phụ phân đốt và khớp
động với nhau, có bộ xương ngoài bằng kitin.
Có các lớp chủ yếu: cá, lưỡng cư , bò sát, chim và thú, có
bộ xương trong, trong đó có cột sống (chứa tuỷ sống), các
hệ cơ quan phân hoá và phát triển, đặc biệt là hệ thần
kinh.

I/ ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Các nhóm sinh vật :
2. Các nhóm thực vật
3. Phân loại cây hạt kín
4. Các nhóm động vật
5. Các lớp động vật có xương sống
▼ Hãy điền nội dung phù hợp vào bảng 64.5.

Bảng 64.5. Đặc điểm của các lớp Động vật có xương sống.
Lớp

Đặc điểm



Sống hoàn toàn dưới nước, bơi bằng vây, hô hấp bằng mang, có 1 vòng
tuần hoàn, tim 2 ngăn chứa máu đỏ thẩm, thụ tinh ngoài, là ĐV biến
nhiệt.

Lưỡng


Sống ở nước và cạn, da trần và ẩm ướt, di chuyển bằng 4 chi, hô hấp bằng phổi
và da, có 2 vòng tuần hoàn, tim 3 ngăn, tâm thất chứa máu pha, thụ tinh ngoài,
sinh sản trong nước, nòng nọc phát triển qua biến thái, là động vật biến nhiệt.

Bò sát

Chủ yếu sống ở cạn, da và vảy sừng khô, cổ dài, phổi có nhiều vách ngăn, tim có
vích hụt ngăn tâm thất (trừ cá sấu) máu nuôi cơ thể là máu pha, có cơ quan giao
phối, thụ tinh trong; trứng có màng dai hoặc có vỏ đá vôi bao bọc, giàu noãn
hoàng, là ĐV biến nhiệt.

Chim
Thú

Mình có lông vũ bao phủ, chi trước biến thành cánh; phổi có mạng ống khí, có
túi tham gia hô hấp; tim 4 ngăn, máu tươi nuôi cơ thể; trứng lớn có đá vôi, được
ấp nở ra con nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ.

Mình có lông mao bao phủ; răng phân hoá thành răng nanh, răng cửa,
răng hàm; tim 4 ngăn; bộ não phát triển, đặc biệt ở bán cầu não và tiểu
não; có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ; là ĐV hằng

I/ ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Các nhóm sinh vật :
2. Các nhóm thực vật
3. Phân loại cây hạt kín
4. Các nhóm động vật
5. Các lớp động vật có xương sống
II/ TIẾN HÓA CỦA THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT
1. Phát sinh và phát triển của thực vật

Tiến hoá của thực vật và động vật
Bài tập:Hãy điền các số tương ứng với các nhóm thực vật vào
đúng vị trí của cây phát sinh.
6

1. Tảo

9

2. Dương xỉ.

2

3. Các cơ thể sống đầu tiên
4. Dương xỉ cổ.

8
1
4

5. Các thực vật cạn đầu tiên
5

6. Hạt kín
7. Tảo nguyên thuỷ
8. Rêu
9. Hạt trần

7
3

I/ ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Các nhóm sinh vật :
2. Các nhóm thực vật
3. Phân loại cây hạt kín
4. Các nhóm động vật
5. Các lớp động vật có xương sống
II/ TIẾN HÓA CỦA THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT
1. Phát sinh và phát triển của thực vật
2. Sự tiến hóa của giới động vật

Sự tiến hoá của giới động vật
Bảng 64.6. Trật tự tiến hoá của giới Động vật.
Hãy ghép các chữ a,b,c,d,e,g,h,i với các số 1,2,3,4,5,6,7,8 theo
trật tự tiến hoá của giới Động vật.

Các ngành động vật
a. Giun dẹp.
b. Ruột khoang.
c. Giun đốt.
d. Động vật nguyên sinh.
e. Giun tròn.
g. Chân khớp.
h. Động vật có xương sống.
i. Thân mềm.

Trật tự tiến hoá
1
2
3
4
5
6
7
8

d
b
a
e
c
i
g
h

Bảng 65.1.CHỨC NĂNG CỦA CÁC CƠ QUAN Ở CÂY CÓ HOA.

quan

Chức năng

Rễ

Hấp thụ nước và muối khoáng cho cây.

Thân

Vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá và chất
hữu cơ từ lá đến các bộ phận khác của cây.



Thu nhận ánh sáng để quang hợp tạo chất hữu cơ cho
cây, trao đổi khí với môi trường ngoài và thoát hơi nước.

Hoa

Thực hiện thụ phấn, thụ tinh, kết hạt và tạo quả.

Quả
Hạt

Bảo vệ hạt và góp phần phát tán hạt.
Nảy mầm thành cây con, duy trì và phát triển nòi
giống.

Bảng 65.2 Chức năng của các cơ quan và hệ cơ quan
ở cơ thể người
Cơ quan và
hệ cơ quan

Vận động

Chức năng
Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể.

Tuần hoàn Vận chuyển chất dinh dưỡng, ôxi vào TB và chuyển sản
phẩm phân giải từ TB tới hệ bài tiết theo dòng máu.

Hô hấp

Thực hiện trao đổi khí với môi trường ngoài : Nhận
ôxi và thải khí cacbonnic.

Tiêu hoá

Phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn
giản.

Bài tiết

Thải ra ngoài cơ thể các chất không cần thiết hay độc hại
cho cơ thể.

Bảng 65.2 Chức năng của các cơ quan và hệ cơ quan
ở cơ thể người (tiếp)
Cơ quan và
hệ cơ quan

Chức năng

Da

Cảm giác, bài tiết, điều hoà thân nhiệt và bảo vệ cơ thể.

Thần kinh và
giác quan

Điều khiển, điều hoà và phối hợp hoạt động của các cơ
quan, bảo đảm cho cơ thể là 1 thể thống nhất toàn vẹn.

Tuyến nội
tiết
Sinh sản

ĐIều hoà các quá trình sinh lí của cơ thể, đặc biệt là các quá
trình TĐC, chuyển hoá vật chất và năng lượng bằng con
đường thể dịch (đường máu).
Sinh con, duy trì và phát triển nòi giống.

Bảng 65.3.Chức năng của các bộ phận của tế bào
Các bộ phận
Thành tế bào

Chức năng

Màng tế bào

Bảo vệ tế bào.
TĐC giữa trong và ngoài TB

Chất tế bào

Thực hiện các hoạt động sống của TB

Ti thể
Lục lạp
Ribôxôm

Thực hiện sự chuyển hoá năng lượng của TB.
Tổng hợp chất hữu cơ (quang hợp)

Tổng hợp Prôtein

Không bào

Chứa dịch TB

Nhân

Chứa vật chất di truyền (ADN, NST), điều
khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

Bảng 65.4 Các hoạt động sống của tế bào
Các quá trình
Quang hợp
Hô hấp

Tổng hợp
Prôtein

Vai trò
Tổng hợp chất hữu cơ.
Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng
lượng.
Tạo Prôtein cung cấp cho tế bào.

Bảng 65.5.Những điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân.
Các


Nguyên phân


đầu

NST kép co ngắn, đóng
xoắn và dính vào sợi
thoi phân bào ở tâm
động.
Các NST kép co ngắn
cực đại và xếp thành 1
hàng ở MPXĐ của thoi
phân bào.


giữa

Giảm phân I

Giảm phân II

NST kép co ngắn,
đóng xoắn. Cặp NST
kép tương đồng tiếp
hợp theo chiều dọc và
bắt chéo.

NST kép co lại
thấy rõ số lượng
NST kép (đơn
bội)

Từng cặp NST kép
xếp thành 2 hàng ở
MPXĐ của thoi
phân bào.


sau

Từng NST kép chẻ dọc ở
tâm động thành 2 NST đơn
phân li về 2 cực TB.

Các cặp NST kép
tương đồng phân li
độc lập về 2 cực của
TB.


cuối

Các NST đơn nằm gọn
trong nhân với số lượng =
2n như ở TB mẹ

Các NST kép nằm gọn
trong nhân với số
lượng = n(kép)= 1/2 ở
TB mẹ.

Các NST kép
xếp thành 1
hàng ở MPXĐ
của thoi phân
bào.
Từng NST kép

chẻ dọc ở tâm
động thành 2 NST
đơn phân li về 2
cực TB.

Các NST đơn nằm
gọn trong nhân với
số lượng = n(NST
đơn)

Bảng 66.1. Các cơ chế của hiện tượng di truyền
Cơ sở vật
chất
Cấp phân
tử: ADN
Cấp tế bào:
NST

Cơ chế
ADN

ARN

Hiện tượng
Prôtein Tính đặc thù của
Prôtein

Nhân đôi - phân li - tổ hợp
Nguyên phân - giảm phân
- thụ tinh

Bộ NST đặc trưng của
loài.
Con giống bố mẹ.

Tên quy
luật

Phân li

Phân li
độc lập
Di
truyền
liên kết
Di truyền
giới tính

66.2.Tóm tắt các quy luật di truyền
Nội dung
Giải thích
Ý nghĩa
Do sự phân li của cặp nhân
tố di truyền trong sự hình
thành giao tử nên mỗi giao
tử chỉ chứa 1 nhân tố trong
cặp.

Các nhân tố DT
không hoà trộn vào
nhau. Phân li và tổ
hợp của cặp gen
tương ứng.

Xác định tính
trội(thường là tốt)

Phân li độc lập của các cặp
nhân tố DT trong phát sinh
giao tử

F2 có tỉ lệ mỗi KH
bằng tích tỉ lệ của
các tính trạng hợp
thành .

Tạo biến dị tổ
hợp.

Các tính trạng do nhóm gen Các gen liên kết
liên kết quy định đực DT
cùng phân li với NST
cùng nhau.
trong phân bào.
Ở các loài giao phối tỉ lệ
đực: cái xấp xỉ 1: 1.

Tạo sự DT ổn
định của cả nhóm
tính trạng có lợi.

Phân li và tổ hợp của Điều khiển tỉ lệ
đực: cái.
cặp NST giới tính.

Bảng 66.3. Các loại biến dị
Biến dị tổ hợp
Khái
niệm

Nguyên
nhân

Sự tổ hợp lại các gen
của P tạo ra ở thế hệ
lai những KH khác P.

Phân li độc lập và tổ
hợp tự do của các
cặp gen trong GP và
thụ tinh.

Tính Xuất hiện với tỉ lệ
chất và không nhỏ, di truyền
vai trò được, là nguyên liệu

cho chọn giống và tiến
hoá.

Đột biến

Thường biến

Những biến đổi về
cấu trúc, số lượng
của ADN và NST,
khi biểu hiện thành
KH là thể đột biến.

Những biến đổi ở
KH của 1 KG, phát
sinh trong quá trình
phát triển cá thể
dưới ảnh hưởng của
môi trường.

Tác động của các
nhân tố ở môi
trường trong và
ngoài cơ thể vào
ADN và NST.

Ảnh hưởng của điều
kiện môi trường chứ
không do sự biến
đổi của KG.

Mang tính cá biệt,
ngẫu nhiên, có lợi
hoặc hại, di truyền
được, là nguyên liệu
cho tiến hoá và chọn
giống.

Mang tính đồng loạt,
định hướng, có lợi,
không di truyền
được, nhưng đảm
bảo cho sự thích
nghi của cá thể.

Bảng 66.4. Các dạng đột biến
Khái niệm
Các dạng đột biến

Các loại đột
biến
Đột biến Những biến đổi trong cấu trúc
Mất, thêm, thay thế 1
gen
của ADN thường tại 1 điểm nào cặp nuclêôtit.
đó.

Đột biến
cấu trúc
NST
Đột biến số
lượng NST

Những biến đổi trong cấu trúc
của NST

Mất, lặp, đảo đoạn.

Những biến đổi về số lượng
trong bộ NST.

Dị bội thể và đa bội
thể.

Bài tập

Hãy giải thích sơ đồ theo chiều mũi tên:
Môi trường

Các nhân tố sinh thái

Vô sinh

Các cấp độ tổ
chức sống

Hữu sinh

Cá thể

Quần thể

Con người

Quần xã

Giải thích
- Sự tác động qua lại giữa môi trường và các cấp độ tổ chức sống được thể hiện qua
sự tương tác giữa các nhân tố sinh thái với từng cấp độ tổ chức sống.
- Tập hợp các cá thể cùng loài tạo nên các đặc trưng của quần thể: mật độ, tỉ lệ giới
tính, thành phân ftuổi... và chúng quan hệ với nhau đặc biệt về mặt sinh sản.
- Tập hợp các quần thể thuộc các loài khác nhau tại 1 không gian xác định tạo thành
1 quần xã, chúng có nhiều mối quan hệ, trong đó đặc biệt là mối quan hệ dinh dưỡng
thông qua chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái.

Bảng 66.5. Hệ thống hoá các khái niệm
Khái niệm

Định nghĩa

Quần thể

QTSV bao gồm các cá thể cùng loài, cùng sống trong 1
khu vực nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành
những thế hệ mới.

Quần xã

QXSV là 1 tập hợp nhiều QTSV thuộc các loài khác
nhau, cùng sống trong 1 không gian xác định và
chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.

Cân bằng
sinh học

Số lượng cá thể của mỗi QT trong QX luôn được khống
chế ở mức độ phù hợp với khả năng của MT, tạo nên
sự cân bằng SH trong QX.

Hệ sinh thái

Hệ sinh thái bao gồm QXSV và môi trường sống của
QX (sinh cảnh). Hệ sinh thái là 1 hệ thống hoàn chỉnh
và tương đối ổn định.

- Chuỗi thức
ăn
- Lưới thức
ăn

- Chuỗi thức ăn là 1 dãy nhiều loài SV có quan hệ dinh
dưỡng với nhau.
- Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung tạo thành
1 lưới thức ăn.

VD

Bảng 66.5. Các đặc trưng của quần thể (QT)

Các đặc
trưng

Nội dung cơ bản

Ý nghĩa sinh thái

Tỉ lệ đực/ cái

Phần lớn các QT có tỉ
lệ đực : cái là 1: 1.

Cho thấy tiềm năng sinh sản
của quần thể
- Tăg trưởng khối lượng và kích
thước QT.
- Quyết định mức sinh sản của
QT.

Thành phần
nhóm tuổi

- Nhóm trước sinh sản.
- Nhóm sinh sản.
- Nhóm sau sinh sản.

Mật độ QT

Là số lượng SV có
trong 1 đơn vị diện tích
hay thể tích.

- Không ảnh hưởng tới sự phát
triển của QT.

Phản ánh các mối quan hệ
trong QT và có ảnh hưởng
tới các đặc trưng khác của
QT.

Bảng 66.5. Các dấu hiệu điển hình của quần xã.
T
Số lượng các
loài trong
quần xã

Các chỉ số
Độ đa dạng.
Độ nhiều.
Độ thường gặp

Thành phần
loài trong
quần xã

Thể hiện
Mức độ phong phú về số lượng
và loài trong QX.
Mật độ cá thể của từng loài trong QX.
Tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp 1 loài
trong tổng số địa điểm quan sát.

Loài ưu thế

Loài đóng vai trò quan trọng trong
QX.

Loài đặc trưng

Loài chỉ có ở 1 QX hoặc có
nhiều hơn hẳn các loài khác.

THANKS FOR LISTENING!
468x90
 
Gửi ý kiến