Tìm kiếm Bài giảng
Tổng kết và ôn tập Phần II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc
Ngày gửi: 15h:45' 12-12-2022
Dung lượng: 345.9 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc
Ngày gửi: 15h:45' 12-12-2022
Dung lượng: 345.9 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Nội dung ôn tập:
+ Kiến thức
+ Bài tập
Khối đa diện gồm:
Hình hộp chữ nhật
Hình lăng trụ đều
Định nghĩa
Các hình chiếu của
hình hộp chữ nhật
Định nghĩa
Các hình chiếu của
hình lăng trụ đều
Hình chóp đều
Định nghĩa
Các hình chiếu của
hình lăng chóp đều
Khối tròn xoay gồm:
Định nghĩa
- Hình trụ
- Hình nón
- Hình cầu
Các hình chiếu của hình trụ
Định nghĩa
Các hình chiếu của hình nón
Định nghĩa
Các hình chiếu của hình cầu
Định nghĩa
Bản vẽ chi tiết
Nội dung
Trình tự đọc
Ren ngoài ( ren trục)
Biểu diễn ren
Ren trong ( ren lỗ)
Định nghĩa
Bản vẽ lắp
Công dụng
Nội dung
Trình tự đọc
Nội dung
Bản vẽ nhà
Trình tự đọc
Kim loại màu
Vật liệu
Kim loại
Kim loại đen
Cao su
Vật liệu
cơ khí
Vật liệu
Phi Kim loại
Chất dẻo
Cơ tính
Lý tính
Tính chất
Của vật liệu cơ khí
Hoá tính
Tính chất
Công nghệ
Dụng cụ đo và
kiểm tra
Dụng cụ cơ khí
Dụng tháo lắp
Và kẹp chặt
Dụng tháo
Gia công
Định nghĩa
Mối ghép
không tháo được
Phân loại
Định nghĩa
Mối ghép
tháo được
Phân loại
Định nghĩa
Mối ghép
động
Khớp tịnh tiến
Phân loại
Khớp quay
Truyền chuyển động
Vì các bộ truyền đặt cách xa nhau
và có tốc độ quay khác nhau.
Truyền và biến đổi
chuyển động
i = n 2 / n1 = D 1 / D 2 = Z 1 / Z 2
Biến đổi chuyển động
Từ một dạng chuyển động ban đầu muốn biến thành các dạng
chuyển động khác phải có cơ cấu biến đổi chuyển động
Bài tập1: Ở bộ truyền động đai bánh dẫn và bánh bị dẫn
có đường kính lần lượt là 50 dm, 20dm. Bánh dẫn có
tốc độ quay 30 vòng/phút. Tính
a. Tỉ số truyền.
b. Bánh nào quay nhanh hơn ? Tại sao ?
C. Tính tốc độ quay của bánh bị dẫn ?
Tóm tắt:
D1 = 50dm
D2 = 20dm
N1 = 30 vòng/phút
a. i = ?
b. giải thích
c. n2 = ?
Giải:
Tỉ số truyền:
50
D1
i=
=
= 2,5 (lần)
D2
20
Bánh bị dẫn quay nhanh hơn vì có
đườngkính nhỏ hơn D2< D1
Tốc độ quay của bánh bị dẫn:
n2
i= n
n 2 = i . n1 = 30 .2,5
1
= 75 (vòng/ phút)
Baøi taäp3: Moät boä truyeàn ñoäng raêng goàm: baùnh
daãn coù 60 raêng, quay vôùi toác ñoä 60 voøng/phuùt.
Haõy tính soá raêng vaø toác ñoä quay cuûa baùnh bò daãn.
Bieát tæ soá truyeàn i=1,25
Tóm tắt:
i=1,25
Z1 = 60 răng
n1 = 60 vòng/phút
Z2=?
n2 = ?
Số răng của bánh bị dẫn :
Z2= i.Z1 = 1,25. 60 = 75 răng
Tốc độ quay của bánh bị dẫn:
n2 = i.n1 = 1,25.60 = 75 vòng /phút
Baøi taäp 4: Moät boä truyeàn ñoäng ñai coù baùnh daãn coù
ñöôøng kính laø 50cm, baùnh bò daãn coù ñöôøng kính
50mm, quay vôùi toác ñoä 200 voøng/phuùt. Haõy tính
tæ soá truyeàn lyù thuyeát, toác ñoä quay cuûa baùnh daãn
Tỉ số truyền:
Tóm tắt:
i= D1/D2 = 50/5= 10 lần
D1=50cm
D2=50mm=5cm
Tốc độ quay của bánh bị dẫn:
n2=200 vòng/phút
n1= n2.i = 10.200= 2000 vòng/phút
i=?
n1=?
II/ Bài tập
Bài1/2/53
54sgk
sgk
Bài
vật
thể
Mặt
H/C
H/C
H/c1 đứng
2 bằng
H/c
H/c
3 cạnh
4
5
AA
3
X4
8
X
BB
1
6
X8
CC
D
2
X
5
7
X
II/ Bài tập:
Bài tập
tập 4:
saudưới
đây dụng
Bài
3: Trong
trongcác
cácdụng
tínhcụ
chất
đây cụ nào
là dụng
cụnào
gia công
? tính chất công nghệ ?
tính
chất
thuộc
A.kìm,búa, thước.
A.Tính cứng, tính dẻo. B. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt
B. Dũa, khoan, cưa.
C. Tính đúc, tính rèn.
D. Tính chống ăn mòn.
C. Cờ lê, mỏ lếch, êtô.
D. Thước cặp, thước lá, thước đo vạn năng
II/ Bài tập
Trong các cách sử dụng cưa kim loại dưới
đây cách nào không an toàn ?
A.Khi cưa gần đứt phải đẩy nhẹ và đỡ vật.
B. Dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vào mạt cưa.
C. Kẹp vật cưa phải đủ chặt.
D. Không dùng cưa không có tay nắm.
Hướng dẫn về nhà
- Học bài để nắm lại các kiến thức
- Xem lại cách vẽ các hình chiếu của vật thể.
- Cách vẽ các hình chiếu của vật thể.
- Chuẩn bị kiến thức để tiết đến kiểm tra HKI
Nội dung ôn tập:
+ Kiến thức
+ Bài tập
Khối đa diện gồm:
Hình hộp chữ nhật
Hình lăng trụ đều
Định nghĩa
Các hình chiếu của
hình hộp chữ nhật
Định nghĩa
Các hình chiếu của
hình lăng trụ đều
Hình chóp đều
Định nghĩa
Các hình chiếu của
hình lăng chóp đều
Khối tròn xoay gồm:
Định nghĩa
- Hình trụ
- Hình nón
- Hình cầu
Các hình chiếu của hình trụ
Định nghĩa
Các hình chiếu của hình nón
Định nghĩa
Các hình chiếu của hình cầu
Định nghĩa
Bản vẽ chi tiết
Nội dung
Trình tự đọc
Ren ngoài ( ren trục)
Biểu diễn ren
Ren trong ( ren lỗ)
Định nghĩa
Bản vẽ lắp
Công dụng
Nội dung
Trình tự đọc
Nội dung
Bản vẽ nhà
Trình tự đọc
Kim loại màu
Vật liệu
Kim loại
Kim loại đen
Cao su
Vật liệu
cơ khí
Vật liệu
Phi Kim loại
Chất dẻo
Cơ tính
Lý tính
Tính chất
Của vật liệu cơ khí
Hoá tính
Tính chất
Công nghệ
Dụng cụ đo và
kiểm tra
Dụng cụ cơ khí
Dụng tháo lắp
Và kẹp chặt
Dụng tháo
Gia công
Định nghĩa
Mối ghép
không tháo được
Phân loại
Định nghĩa
Mối ghép
tháo được
Phân loại
Định nghĩa
Mối ghép
động
Khớp tịnh tiến
Phân loại
Khớp quay
Truyền chuyển động
Vì các bộ truyền đặt cách xa nhau
và có tốc độ quay khác nhau.
Truyền và biến đổi
chuyển động
i = n 2 / n1 = D 1 / D 2 = Z 1 / Z 2
Biến đổi chuyển động
Từ một dạng chuyển động ban đầu muốn biến thành các dạng
chuyển động khác phải có cơ cấu biến đổi chuyển động
Bài tập1: Ở bộ truyền động đai bánh dẫn và bánh bị dẫn
có đường kính lần lượt là 50 dm, 20dm. Bánh dẫn có
tốc độ quay 30 vòng/phút. Tính
a. Tỉ số truyền.
b. Bánh nào quay nhanh hơn ? Tại sao ?
C. Tính tốc độ quay của bánh bị dẫn ?
Tóm tắt:
D1 = 50dm
D2 = 20dm
N1 = 30 vòng/phút
a. i = ?
b. giải thích
c. n2 = ?
Giải:
Tỉ số truyền:
50
D1
i=
=
= 2,5 (lần)
D2
20
Bánh bị dẫn quay nhanh hơn vì có
đườngkính nhỏ hơn D2< D1
Tốc độ quay của bánh bị dẫn:
n2
i= n
n 2 = i . n1 = 30 .2,5
1
= 75 (vòng/ phút)
Baøi taäp3: Moät boä truyeàn ñoäng raêng goàm: baùnh
daãn coù 60 raêng, quay vôùi toác ñoä 60 voøng/phuùt.
Haõy tính soá raêng vaø toác ñoä quay cuûa baùnh bò daãn.
Bieát tæ soá truyeàn i=1,25
Tóm tắt:
i=1,25
Z1 = 60 răng
n1 = 60 vòng/phút
Z2=?
n2 = ?
Số răng của bánh bị dẫn :
Z2= i.Z1 = 1,25. 60 = 75 răng
Tốc độ quay của bánh bị dẫn:
n2 = i.n1 = 1,25.60 = 75 vòng /phút
Baøi taäp 4: Moät boä truyeàn ñoäng ñai coù baùnh daãn coù
ñöôøng kính laø 50cm, baùnh bò daãn coù ñöôøng kính
50mm, quay vôùi toác ñoä 200 voøng/phuùt. Haõy tính
tæ soá truyeàn lyù thuyeát, toác ñoä quay cuûa baùnh daãn
Tỉ số truyền:
Tóm tắt:
i= D1/D2 = 50/5= 10 lần
D1=50cm
D2=50mm=5cm
Tốc độ quay của bánh bị dẫn:
n2=200 vòng/phút
n1= n2.i = 10.200= 2000 vòng/phút
i=?
n1=?
II/ Bài tập
Bài1/2/53
54sgk
sgk
Bài
vật
thể
Mặt
H/C
H/C
H/c1 đứng
2 bằng
H/c
H/c
3 cạnh
4
5
AA
3
X4
8
X
BB
1
6
X8
CC
D
2
X
5
7
X
II/ Bài tập:
Bài tập
tập 4:
saudưới
đây dụng
Bài
3: Trong
trongcác
cácdụng
tínhcụ
chất
đây cụ nào
là dụng
cụnào
gia công
? tính chất công nghệ ?
tính
chất
thuộc
A.kìm,búa, thước.
A.Tính cứng, tính dẻo. B. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt
B. Dũa, khoan, cưa.
C. Tính đúc, tính rèn.
D. Tính chống ăn mòn.
C. Cờ lê, mỏ lếch, êtô.
D. Thước cặp, thước lá, thước đo vạn năng
II/ Bài tập
Trong các cách sử dụng cưa kim loại dưới
đây cách nào không an toàn ?
A.Khi cưa gần đứt phải đẩy nhẹ và đỡ vật.
B. Dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vào mạt cưa.
C. Kẹp vật cưa phải đủ chặt.
D. Không dùng cưa không có tay nắm.
Hướng dẫn về nhà
- Học bài để nắm lại các kiến thức
- Xem lại cách vẽ các hình chiếu của vật thể.
- Cách vẽ các hình chiếu của vật thể.
- Chuẩn bị kiến thức để tiết đến kiểm tra HKI
 








Các ý kiến mới nhất