Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §2. Tổng và hiệu của hai vectơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 08h:56' 21-07-2013
Dung lượng: 372.5 KB
Số lượt tải: 2996
Số lượt thích: 1 người (Hoàng Đình Triệu, nguyễn hồng lương)
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
1. Tổng của hai vectơ:
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
1. Tổng của hai vectơ:
Định nghĩa: (Xem SGK)
A
B
C
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
2. Quy tắc hình bình hành:
A
B
C
D
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
A
B
C
3. Tính chất của phép cộng các vectơ:
E
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
A
B
C
3. Tính chất của phép cộng các vectơ:
D
E
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
3. Tính chất của phép cộng các vectơ:
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
4. Hiệu của hai vectơ:
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
4. Hiệu của hai vectơ:
a) Vectơ đối:
A
B
D
C
Hai vectơ đối nhau nếu chúng có cùng độ dài và ngược hướng.
đối nhau, ta viết:
Ví dụ 1:
A
B
C
M
N
P
Bài tập a: Chứng minh rằng
Giải:
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
4. Hiệu của hai vectơ:
b) Định nghĩa hiệu của hai vectơ: (Xem SGK)
A
B
O
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
Chú ý: Với ba điểm A, B, C tùy ý ta luôn có:
(quy tắc ba điểm)
(quy tắc trừ)
Ví dụ 2: Cho A, B, C, D bất kỳ. Chứng minh
Giải:
Lấy O tùy ý
Cách 2:
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
5. Áp dụng:
Chứng minh:
A
B
I
a) I là trung điểm của AB
A
B
I
C
D
G
b) Gọi I là trung điểm BC. G là trọng tâm ΔABC nên GA=2GI. Lấy D đối xứng với G qua I.
Khi đó, GADC là hình bình hành và G là trung điểm AD.
BÀI TẬP
Giải:
A
B
M
N
Lấy N trên AB sao cho
Vì MA>MB nên N nằm giữa AM.
Ta có:
A
B
M
BÀI TẬP
Giải:
B
C
Cách 1:
Cách 2:
A
D
BÀI TẬP
Bài 3/12: Chứng minh rằng với tứ giác ABCD bất kỳ la luôn có:
Giải:
BÀI TẬP
Giải:
A
J
B
C
R
I
Q
P
S
mà ABIJ, BCPQ, CARS là các hình bình hành nên
Ta có:
BÀI TẬP
Giải:
A
B
C
*) Ta có:
nên
Ta có:
nên
E
**) Lấy E đối xứng với C qua B, I là trung điểm AE.
a
I
ΔABI là nửa tam giác đều cạnh a nên
BÀI TẬP
Bài 6/12: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Chứng minh rằng:
Giải:
B
C
A
D
O
a) Ta có:
nên
b) Ta có:
nên
c) Ta có:

nên
d) Ta có:
nên
BÀI TẬP
Bài 8/12: So sánh độ dài, phương và hướng của hai vectơ nếu:
Giải:
BÀI TẬP
Giải:
Dựng

a) Ta có:

Suy ra A,B, C thẳng hàng, B nằm giữa A,C.
A
C
B
A
B
O
BÀI TẬP
Giải:
b) Ta có:

Suy ra OABC là hình chữ nhật.
C
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓